XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 22/2/2026
| Mã ĐB | 7VK-1VK-4VK-8VK-9VK-6VK |
| G.ĐB | 64512 |
| G.1 | 32888 |
| G.2 | 16801 47814 |
| G.3 |
26204
11555
31705
49009
68126
48716
|
| G.4 | 8217 9373 2208 8557 |
| G.5 |
8585
1495
1092
8317
7790
8648
|
| G.6 | 003 214 087 |
| G.7 | 30 88 09 33 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 22/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 04, 05, 08, 09 |
| 1 | 12, 14, 16, 17 |
| 2 | 26 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | 48 |
| 5 | 55, 57 |
| 6 | - |
| 7 | 73 |
| 8 | 85, 87, 88 |
| 9 | 90, 92, 95 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 21/2/2026
| Mã ĐB | 15VL-3VL-9VL-10VL-1VL-5VL |
| G.ĐB | 44413 |
| G.1 | 07591 |
| G.2 | 33231 76046 |
| G.3 |
65697
99008
46145
79381
48609
12774
|
| G.4 | 4582 0612 6600 8162 |
| G.5 |
6341
0847
5564
4777
7500
8744
|
| G.6 | 243 887 936 |
| G.7 | 91 14 96 09 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 21/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 08, 09 |
| 1 | 12, 13, 14 |
| 2 | - |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 41, 43, 44, 45, 46, 47 |
| 5 | - |
| 6 | 62, 64 |
| 7 | 74, 77 |
| 8 | 81, 82, 87 |
| 9 | 91, 96, 97 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 20/2/2026
| Mã ĐB | 8VM-14VM-3VM-9VM-7VM-2VM |
| G.ĐB | 36481 |
| G.1 | 64716 |
| G.2 | 13037 47325 |
| G.3 |
05064
76563
48877
99725
72858
28913
|
| G.4 | 1936 1066 6093 5292 |
| G.5 |
6690
8789
1041
8492
1780
3083
|
| G.6 | 586 074 150 |
| G.7 | 75 42 09 81 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 20/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 13, 16 |
| 2 | 25 |
| 3 | 36, 37 |
| 4 | 41, 42 |
| 5 | 50, 58 |
| 6 | 63, 64, 66 |
| 7 | 74, 75, 77 |
| 8 | 80, 81, 83, 86, 89 |
| 9 | 90, 92, 93 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 15/2/2026
| Mã ĐB | 4VN-3VN-18VN-16VN-17VN-10VN-12VN-9VN |
| G.ĐB | 22601 |
| G.1 | 02477 |
| G.2 | 62141 37062 |
| G.3 |
78282
07567
25784
99988
99633
97965
|
| G.4 | 9816 8859 9751 1035 |
| G.5 |
7454
8111
7385
6881
1260
8762
|
| G.6 | 634 964 259 |
| G.7 | 79 03 34 45 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 15/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03 |
| 1 | 11, 16 |
| 2 | - |
| 3 | 33, 34, 35 |
| 4 | 41, 45 |
| 5 | 51, 54, 59 |
| 6 | 60, 62, 64, 65, 67 |
| 7 | 77, 79 |
| 8 | 81, 82, 84, 85, 88 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 14/2/2026
| Mã ĐB | 15VP-18VP-6VP-4VP-10VP-3VP-1VP-20VP |
| G.ĐB | 90630 |
| G.1 | 60522 |
| G.2 | 04734 21740 |
| G.3 |
51904
72260
94137
41807
10503
34635
|
| G.4 | 9834 4280 9213 6455 |
| G.5 |
8491
4037
2589
3568
7727
5954
|
| G.6 | 915 781 457 |
| G.7 | 18 09 60 86 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 14/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04, 07, 09 |
| 1 | 13, 15, 18 |
| 2 | 22, 27 |
| 3 | 30, 34, 35, 37 |
| 4 | 40 |
| 5 | 54, 55, 57 |
| 6 | 60, 68 |
| 7 | - |
| 8 | 80, 81, 86, 89 |
| 9 | 91 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 13/2/2026
| Mã ĐB | 4VQ-7VQ-12VQ-13VQ-8VQ-6VQ-5VQ-15VQ |
| G.ĐB | 93177 |
| G.1 | 17455 |
| G.2 | 10301 37583 |
| G.3 |
69511
81888
38876
04075
94073
91303
|
| G.4 | 4363 7407 1202 9519 |
| G.5 |
7421
5972
7698
7059
2726
3790
|
| G.6 | 717 473 561 |
| G.7 | 73 09 10 01 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 13/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 03, 07, 09 |
| 1 | 10, 11, 17, 19 |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | - |
| 4 | - |
| 5 | 55, 59 |
| 6 | 61, 63 |
| 7 | 72, 73, 75, 76, 77 |
| 8 | 83, 88 |
| 9 | 90, 98 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 12/2/2026
| Mã ĐB | 17VR-13VR-8VR-20VR-4VR-5VR-2VR-18VR |
| G.ĐB | 81475 |
| G.1 | 35841 |
| G.2 | 94975 87429 |
| G.3 |
03723
60053
05057
83453
87116
45559
|
| G.4 | 9094 2873 3394 7063 |
| G.5 |
2846
3632
5872
9959
2808
5923
|
| G.6 | 990 720 207 |
| G.7 | 81 50 16 10 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 12/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 08 |
| 1 | 10, 16 |
| 2 | 20, 23, 29 |
| 3 | 32 |
| 4 | 41, 46 |
| 5 | 50, 53, 57, 59 |
| 6 | 63 |
| 7 | 72, 73, 75 |
| 8 | 81 |
| 9 | 90, 94 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải