XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 9/5/2026
| Mã ĐB | 5AF-13AF-6AF-15AF-10AF-12AF |
| G.ĐB | 26192 |
| G.1 | 75052 |
| G.2 | 66123 62653 |
| G.3 |
56910
76565
78266
49183
70563
80017
|
| G.4 | 5196 1213 9947 7850 |
| G.5 |
9479
8567
5492
6495
0437
1364
|
| G.6 | 681 742 010 |
| G.7 | 05 96 86 45 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 9/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 10, 13, 17 |
| 2 | 23 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 45, 47 |
| 5 | 50, 52, 53 |
| 6 | 63, 64, 65, 66, 67 |
| 7 | 79 |
| 8 | 81, 83, 86 |
| 9 | 92, 95, 96 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 8/5/2026
| Mã ĐB | 7AE-5AE-4AE-15AE-2AE-9AE |
| G.ĐB | 29147 |
| G.1 | 10644 |
| G.2 | 52246 38093 |
| G.3 |
50305
32171
15677
32860
08316
19956
|
| G.4 | 7479 5784 9374 6562 |
| G.5 |
3272
1087
3487
3352
7313
4385
|
| G.6 | 661 311 582 |
| G.7 | 62 25 42 94 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 8/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 11, 13, 16 |
| 2 | 25 |
| 3 | - |
| 4 | 42, 44, 46, 47 |
| 5 | 52, 56 |
| 6 | 60, 61, 62 |
| 7 | 71, 72, 74, 77, 79 |
| 8 | 82, 84, 85, 87 |
| 9 | 93, 94 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 7/5/2026
| Mã ĐB | 3AD-4AD-13AD-2AD-8AD-9AD |
| G.ĐB | 14540 |
| G.1 | 02551 |
| G.2 | 70294 10702 |
| G.3 |
76049
05729
52229
28053
65391
18799
|
| G.4 | 4921 3330 5765 9450 |
| G.5 |
9471
3483
8572
3814
1250
1697
|
| G.6 | 156 125 061 |
| G.7 | 15 40 45 66 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 7/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 14, 15 |
| 2 | 21, 25, 29 |
| 3 | 30 |
| 4 | 40, 45, 49 |
| 5 | 50, 51, 53, 56 |
| 6 | 61, 65, 66 |
| 7 | 71, 72 |
| 8 | 83 |
| 9 | 91, 94, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 6/5/2026
| Mã ĐB | 5AC-15AC-3AC-10AC-13AC-8AC |
| G.ĐB | 80241 |
| G.1 | 16280 |
| G.2 | 03313 79331 |
| G.3 |
09212
76395
61796
72415
72798
15842
|
| G.4 | 5346 0509 2157 0141 |
| G.5 |
6355
4325
8704
7417
8490
1023
|
| G.6 | 601 392 689 |
| G.7 | 90 50 06 25 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 6/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 04, 06, 09 |
| 1 | 12, 13, 15, 17 |
| 2 | 23, 25 |
| 3 | 31 |
| 4 | 41, 42, 46 |
| 5 | 50, 55, 57 |
| 6 | - |
| 7 | - |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | 90, 92, 95, 96, 98 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 5/5/2026
| Mã ĐB | 15AB-1AB-13AB-6AB-14AB-7AB |
| G.ĐB | 22512 |
| G.1 | 24866 |
| G.2 | 25891 09705 |
| G.3 |
62986
00888
10468
07788
17920
01198
|
| G.4 | 4229 8961 1317 0934 |
| G.5 |
6666
1110
9097
3014
7198
2747
|
| G.6 | 368 391 971 |
| G.7 | 37 44 31 50 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 5/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 10, 12, 14, 17 |
| 2 | 20, 29 |
| 3 | 31, 34, 37 |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 50 |
| 6 | 61, 66, 68 |
| 7 | 71 |
| 8 | 86, 88 |
| 9 | 91, 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 4/5/2026
| Mã ĐB | 2ZA-4ZA-9ZA-15ZA-12ZA-11ZA |
| G.ĐB | 11251 |
| G.1 | 41714 |
| G.2 | 83115 80556 |
| G.3 |
26457
76234
63246
50115
83785
71851
|
| G.4 | 6469 5545 0730 1317 |
| G.5 |
8380
6205
9349
1012
2407
7442
|
| G.6 | 867 393 252 |
| G.7 | 15 69 63 67 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 4/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 12, 14, 15, 17 |
| 2 | - |
| 3 | 30, 34 |
| 4 | 42, 45, 46, 49 |
| 5 | 51, 52, 56, 57 |
| 6 | 63, 67, 69 |
| 7 | - |
| 8 | 80, 85 |
| 9 | 93 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 3/5/2026
| Mã ĐB | 2ZB-11ZB-4ZB-12ZB-3ZB-13ZB |
| G.ĐB | 32964 |
| G.1 | 07578 |
| G.2 | 04054 01848 |
| G.3 |
61895
30357
50223
32428
88363
00727
|
| G.4 | 0787 1532 2957 1984 |
| G.5 |
6844
3254
1640
1137
8191
6048
|
| G.6 | 506 490 194 |
| G.7 | 68 88 24 59 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 3/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | - |
| 2 | 23, 24, 27, 28 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 40, 44, 48 |
| 5 | 54, 57, 59 |
| 6 | 63, 64, 68 |
| 7 | 78 |
| 8 | 84, 87, 88 |
| 9 | 90, 91, 94, 95 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải