XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 12/4/2026
| Mã ĐB | 9YB-8YB-7YB-3YB-14YB-2YB |
| G.ĐB | 12000 |
| G.1 | 76562 |
| G.2 | 54817 05087 |
| G.3 |
45569
99108
77582
96342
72891
39720
|
| G.4 | 3967 3599 2205 2791 |
| G.5 |
6763
7161
5619
9737
6123
5397
|
| G.6 | 054 360 384 |
| G.7 | 95 68 77 25 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 12/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 08 |
| 1 | 17, 19 |
| 2 | 20, 23, 25 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42 |
| 5 | 54 |
| 6 | 60, 61, 62, 63, 67, 68, 69 |
| 7 | 77 |
| 8 | 82, 84, 87 |
| 9 | 91, 95, 97, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 11/4/2026
| Mã ĐB | 1YC-2YC-7YC-12YC-11YC-4YC |
| G.ĐB | 24204 |
| G.1 | 85603 |
| G.2 | 38633 60657 |
| G.3 |
86159
53398
89820
48574
00307
27917
|
| G.4 | 5568 3662 3844 5731 |
| G.5 |
7073
9750
4249
4430
7270
7913
|
| G.6 | 097 494 880 |
| G.7 | 57 71 16 80 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 11/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04, 07 |
| 1 | 13, 16, 17 |
| 2 | 20 |
| 3 | 30, 31, 33 |
| 4 | 44, 49 |
| 5 | 50, 57, 59 |
| 6 | 62, 68 |
| 7 | 70, 71, 73, 74 |
| 8 | 80 |
| 9 | 94, 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 10/4/2026
| Mã ĐB | 4YD-8YD-5YD-13YD-11YD-6YD |
| G.ĐB | 46120 |
| G.1 | 25818 |
| G.2 | 79478 02773 |
| G.3 |
62472
17689
66422
79123
21854
58507
|
| G.4 | 8669 1207 2080 1472 |
| G.5 |
6930
7010
2405
0537
7428
8364
|
| G.6 | 237 366 323 |
| G.7 | 07 37 42 79 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 10/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 10, 18 |
| 2 | 20, 22, 23, 28 |
| 3 | 30, 37 |
| 4 | 42 |
| 5 | 54 |
| 6 | 64, 66, 69 |
| 7 | 72, 73, 78, 79 |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 9/4/2026
| Mã ĐB | 8YE-11YE-6YE-9YE-7YE-13YE |
| G.ĐB | 45625 |
| G.1 | 95649 |
| G.2 | 50412 36214 |
| G.3 |
48032
05964
80760
72118
18594
27094
|
| G.4 | 2330 4939 0204 3673 |
| G.5 |
6179
8937
8895
0569
5008
5753
|
| G.6 | 453 556 741 |
| G.7 | 32 41 72 84 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 9/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 08 |
| 1 | 12, 14, 18 |
| 2 | 25 |
| 3 | 30, 32, 37, 39 |
| 4 | 41, 49 |
| 5 | 53, 56 |
| 6 | 60, 64, 69 |
| 7 | 72, 73, 79 |
| 8 | 84 |
| 9 | 94, 95 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 8/4/2026
| Mã ĐB | 8YF-12YF-11YF-13YF-14YF-5YF |
| G.ĐB | 27450 |
| G.1 | 93235 |
| G.2 | 58678 36197 |
| G.3 |
99892
05641
12842
76202
30699
35985
|
| G.4 | 2820 8638 4633 3830 |
| G.5 |
5845
2265
7001
1726
3945
0109
|
| G.6 | 933 001 877 |
| G.7 | 60 94 00 26 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 8/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 20, 26 |
| 3 | 30, 33, 35, 38 |
| 4 | 41, 42, 45 |
| 5 | 50 |
| 6 | 60, 65 |
| 7 | 77, 78 |
| 8 | 85 |
| 9 | 92, 94, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 7/4/2026
| Mã ĐB | 3YG-2YG-1YG-8YG-5YG-10YG |
| G.ĐB | 02382 |
| G.1 | 47829 |
| G.2 | 25691 80283 |
| G.3 |
18138
36208
47495
03593
35324
83886
|
| G.4 | 3225 6159 5531 4192 |
| G.5 |
2613
8522
2970
0492
4736
6147
|
| G.6 | 405 177 836 |
| G.7 | 85 72 10 77 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 7/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 08 |
| 1 | 10, 13 |
| 2 | 22, 24, 25, 29 |
| 3 | 31, 36, 38 |
| 4 | 47 |
| 5 | 59 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 72, 77 |
| 8 | 82, 83, 85, 86 |
| 9 | 91, 92, 93, 95 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 6/4/2026
| Mã ĐB | 12YH-5YH-8YH-14YH-2YH-13YH |
| G.ĐB | 76406 |
| G.1 | 32332 |
| G.2 | 35761 74987 |
| G.3 |
43531
91483
52995
87510
92287
57421
|
| G.4 | 1232 5201 1252 5915 |
| G.5 |
4545
3241
6779
4732
3943
0717
|
| G.6 | 331 029 877 |
| G.7 | 65 33 91 26 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 6/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 06 |
| 1 | 10, 15, 17 |
| 2 | 21, 26, 29 |
| 3 | 31, 32, 33 |
| 4 | 41, 43, 45 |
| 5 | 52 |
| 6 | 61, 65 |
| 7 | 77, 79 |
| 8 | 83, 87 |
| 9 | 91, 95 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải