XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 10/6/2026
| Mã ĐB | 13BT-2BT-1BT-14BT-4BT-11BT |
| G.ĐB | 04308 |
| G.1 | 68774 |
| G.2 | 38491 20421 |
| G.3 |
97346
15214
51337
84436
03931
83637
|
| G.4 | 3821 1684 7399 5148 |
| G.5 |
1100
4827
5169
5458
0852
5941
|
| G.6 | 556 218 330 |
| G.7 | 52 13 05 07 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 10/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 07, 08 |
| 1 | 13, 14, 18 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 30, 31, 36, 37 |
| 4 | 41, 46, 48 |
| 5 | 52, 56, 58 |
| 6 | 69 |
| 7 | 74 |
| 8 | 84 |
| 9 | 91, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 9/6/2026
| Mã ĐB | 1BS-9BS-3BS-15BS-5BS-8BS |
| G.ĐB | 07251 |
| G.1 | 20211 |
| G.2 | 06409 84839 |
| G.3 |
07328
20549
88071
86630
70461
88768
|
| G.4 | 7219 6612 8243 5385 |
| G.5 |
5327
5340
7378
1611
1563
9996
|
| G.6 | 335 887 586 |
| G.7 | 10 90 47 49 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 9/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 10, 11, 12, 19 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 30, 35, 39 |
| 4 | 40, 43, 47, 49 |
| 5 | 51 |
| 6 | 61, 63, 68 |
| 7 | 71, 78 |
| 8 | 85, 86, 87 |
| 9 | 90, 96 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 8/6/2026
| Mã ĐB | 13BR-2BR-15BR-9BR-8BR-3BR |
| G.ĐB | 53505 |
| G.1 | 80099 |
| G.2 | 82382 82605 |
| G.3 |
09863
17676
70784
17059
51082
75128
|
| G.4 | 6098 1280 3518 9235 |
| G.5 |
8180
2156
2125
0066
0174
0670
|
| G.6 | 231 092 769 |
| G.7 | 31 21 61 07 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 8/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 18 |
| 2 | 21, 25, 28 |
| 3 | 31, 35 |
| 4 | - |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 61, 63, 66, 69 |
| 7 | 70, 74, 76 |
| 8 | 80, 82, 84 |
| 9 | 92, 98, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 7/6/2026
| Mã ĐB | 7BQ-2BQ-6BQ-13BQ-1BQ-15BQ |
| G.ĐB | 15393 |
| G.1 | 33737 |
| G.2 | 69977 71564 |
| G.3 |
29522
79669
08458
24572
20323
81352
|
| G.4 | 8774 0426 4101 2060 |
| G.5 |
2393
6574
1836
4134
5141
9548
|
| G.6 | 968 097 715 |
| G.7 | 09 11 41 15 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 7/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 09 |
| 1 | 11, 15 |
| 2 | 22, 23, 26 |
| 3 | 34, 36, 37 |
| 4 | 41, 48 |
| 5 | 52, 58 |
| 6 | 60, 64, 68, 69 |
| 7 | 72, 74, 77 |
| 8 | - |
| 9 | 93, 97 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 6/6/2026
| Mã ĐB | 10BP-3BP-5BP-13BP-6BP-12BP |
| G.ĐB | 33465 |
| G.1 | 97880 |
| G.2 | 03942 78566 |
| G.3 |
66948
10572
55901
33708
53338
03466
|
| G.4 | 0084 0878 3921 3151 |
| G.5 |
9490
0571
7258
5113
2638
7068
|
| G.6 | 106 675 477 |
| G.7 | 53 32 69 52 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 6/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 06, 08 |
| 1 | 13 |
| 2 | 21 |
| 3 | 32, 38 |
| 4 | 42, 48 |
| 5 | 51, 52, 53, 58 |
| 6 | 65, 66, 68, 69 |
| 7 | 71, 72, 75, 77, 78 |
| 8 | 80, 84 |
| 9 | 90 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 5/6/2026
| Mã ĐB | 8BN-14BN-2BN-4BN-10BN-3BN |
| G.ĐB | 74978 |
| G.1 | 29875 |
| G.2 | 36073 00373 |
| G.3 |
33176
79417
97000
77385
07186
44357
|
| G.4 | 3851 9764 6277 4547 |
| G.5 |
3717
5983
6909
4076
5485
3413
|
| G.6 | 945 116 522 |
| G.7 | 49 52 99 46 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 5/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 09 |
| 1 | 13, 16, 17 |
| 2 | 22 |
| 3 | - |
| 4 | 45, 46, 47, 49 |
| 5 | 51, 52, 57 |
| 6 | 64 |
| 7 | 73, 75, 76, 77, 78 |
| 8 | 83, 85, 86 |
| 9 | 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 4/6/2026
| Mã ĐB | 1BM-5BM-4BM-2BM-3BM-13BM |
| G.ĐB | 05583 |
| G.1 | 90472 |
| G.2 | 27501 01694 |
| G.3 |
52678
67285
59075
81592
63606
46430
|
| G.4 | 0507 0818 0758 1416 |
| G.5 |
6019
4774
6896
8024
0572
8373
|
| G.6 | 446 045 490 |
| G.7 | 33 52 80 16 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 4/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 06, 07 |
| 1 | 16, 18, 19 |
| 2 | 24 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | 45, 46 |
| 5 | 52, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 72, 73, 74, 75, 78 |
| 8 | 80, 83, 85 |
| 9 | 90, 92, 94, 96 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải