XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 3/3/2026
| Mã ĐB | 9XZ-4XZ-6XZ-14XZ-8XZ-18XZ-15XZ-13XZ |
| G.ĐB | 70078 |
| G.1 | 40950 |
| G.2 | 66118 40389 |
| G.3 |
31047
08184
43369
06141
22438
96241
|
| G.4 | 4710 1311 2871 3800 |
| G.5 |
3937
6820
5108
1978
0748
2759
|
| G.6 | 437 240 408 |
| G.7 | 21 36 77 79 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 3/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 08 |
| 1 | 10, 11, 18 |
| 2 | 20, 21 |
| 3 | 36, 37, 38 |
| 4 | 40, 41, 47, 48 |
| 5 | 50, 59 |
| 6 | 69 |
| 7 | 71, 77, 78, 79 |
| 8 | 84, 89 |
| 9 | - |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 2/3/2026
| Mã ĐB | 8VA-17VA-18VA-2VA-6VA-3VA-12VA-1VA |
| G.ĐB | 75257 |
| G.1 | 18045 |
| G.2 | 52704 05590 |
| G.3 |
96296
27117
56279
77805
67303
39745
|
| G.4 | 7707 2749 1020 8081 |
| G.5 |
1983
7224
6773
6641
9130
1735
|
| G.6 | 205 397 508 |
| G.7 | 45 61 98 00 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 2/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03, 04, 05, 07, 08 |
| 1 | 17 |
| 2 | 20, 24 |
| 3 | 30, 35 |
| 4 | 41, 45, 49 |
| 5 | 57 |
| 6 | 61 |
| 7 | 73, 79 |
| 8 | 81, 83 |
| 9 | 90, 96, 97, 98 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 1/3/2026
| Mã ĐB | 10VB-7VB-20VB-16VB-14VB-4VB-19VB-13VB |
| G.ĐB | 90148 |
| G.1 | 20116 |
| G.2 | 09827 74465 |
| G.3 |
15703
06203
13706
07938
01540
95651
|
| G.4 | 7572 6902 4082 6661 |
| G.5 |
8156
7191
0875
7747
1348
0651
|
| G.6 | 248 357 890 |
| G.7 | 92 73 60 77 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 1/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03, 06 |
| 1 | 16 |
| 2 | 27 |
| 3 | 38 |
| 4 | 40, 47, 48 |
| 5 | 51, 56, 57 |
| 6 | 60, 61, 65 |
| 7 | 72, 73, 75, 77 |
| 8 | 82 |
| 9 | 90, 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 28/2/2026
| Mã ĐB | 20VC-13VC-14VC-18VC-15VC-6VC-5VC-9VC |
| G.ĐB | 47891 |
| G.1 | 23959 |
| G.2 | 00926 60107 |
| G.3 |
66427
71045
98617
12286
91562
98368
|
| G.4 | 9607 4464 5447 3035 |
| G.5 |
1738
5716
7793
1441
7224
1677
|
| G.6 | 094 495 672 |
| G.7 | 65 82 97 09 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 28/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 09 |
| 1 | 16, 17 |
| 2 | 24, 26, 27 |
| 3 | 35, 38 |
| 4 | 41, 45, 47 |
| 5 | 59 |
| 6 | 62, 64, 65, 68 |
| 7 | 72, 77 |
| 8 | 82, 86 |
| 9 | 91, 93, 94, 95, 97 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 27/2/2026
| Mã ĐB | 3VD-6VD-4VD-15VD-11VD-12VD-20VD-7VD |
| G.ĐB | 13283 |
| G.1 | 70345 |
| G.2 | 01554 23922 |
| G.3 |
42516
24330
17997
70853
26007
16931
|
| G.4 | 5944 6781 6597 8740 |
| G.5 |
8512
6208
7633
7838
2994
2531
|
| G.6 | 247 554 108 |
| G.7 | 57 42 39 13 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 27/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 08 |
| 1 | 12, 13, 16 |
| 2 | 22 |
| 3 | 30, 31, 33, 38, 39 |
| 4 | 40, 42, 44, 45, 47 |
| 5 | 53, 54, 57 |
| 6 | - |
| 7 | - |
| 8 | 81, 83 |
| 9 | 94, 97 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 26/2/2026
| Mã ĐB | 16VE-3VE-1VE-9VE-13VE-17VE-2VE-7VE |
| G.ĐB | 86408 |
| G.1 | 33453 |
| G.2 | 02973 89033 |
| G.3 |
26458
02328
47651
14451
71896
93956
|
| G.4 | 9950 5001 1794 8308 |
| G.5 |
8160
6608
5967
6156
7330
9398
|
| G.6 | 609 108 352 |
| G.7 | 50 41 65 99 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 26/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 08, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 28 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | 41 |
| 5 | 50, 51, 52, 53, 56, 58 |
| 6 | 60, 65, 67 |
| 7 | 73 |
| 8 | - |
| 9 | 94, 96, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 25/2/2026
| Mã ĐB | 11VF-6VF-13VF-9VF-1VF-14VF-5VF-10VF |
| G.ĐB | 48153 |
| G.1 | 94401 |
| G.2 | 14959 95063 |
| G.3 |
67852
08790
92001
32702
31735
01631
|
| G.4 | 0222 5116 3649 3724 |
| G.5 |
8450
0366
0154
7196
5248
7701
|
| G.6 | 410 044 718 |
| G.7 | 84 30 13 67 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 25/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02 |
| 1 | 10, 13, 16, 18 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | 30, 31, 35 |
| 4 | 44, 48, 49 |
| 5 | 50, 52, 53, 54, 59 |
| 6 | 63, 66, 67 |
| 7 | - |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 96 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải