XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 16/5/2026
| Mã ĐB | 1AP-5AP-9AP-13AP-8AP-2AP |
| G.ĐB | 19404 |
| G.1 | 88678 |
| G.2 | 39224 96731 |
| G.3 |
84491
73570
57612
69204
74927
10074
|
| G.4 | 8566 4186 2260 3987 |
| G.5 |
9080
1968
2864
2838
8548
6997
|
| G.6 | 948 185 007 |
| G.7 | 66 60 81 84 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 16/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 07 |
| 1 | 12 |
| 2 | 24, 27 |
| 3 | 31, 38 |
| 4 | 48 |
| 5 | - |
| 6 | 60, 64, 66, 68 |
| 7 | 70, 74, 78 |
| 8 | 80, 81, 84, 85, 86, 87 |
| 9 | 91, 97 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 15/5/2026
| Mã ĐB | 15AN-4AN-2AN-12AN-1AN-6AN |
| G.ĐB | 67294 |
| G.1 | 57092 |
| G.2 | 27716 24054 |
| G.3 |
35265
66870
56598
80731
79352
56131
|
| G.4 | 8850 0898 3851 3714 |
| G.5 |
7140
9621
0291
1307
0119
6546
|
| G.6 | 388 714 542 |
| G.7 | 49 47 09 33 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 15/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 09 |
| 1 | 14, 16, 19 |
| 2 | 21 |
| 3 | 31, 33 |
| 4 | 40, 42, 46, 47, 49 |
| 5 | 50, 51, 52, 54 |
| 6 | 65 |
| 7 | 70 |
| 8 | 88 |
| 9 | 91, 92, 94, 98 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 14/5/2026
| Mã ĐB | 15AM-11AM-8AM-12AM-3AM-9AM |
| G.ĐB | 76669 |
| G.1 | 50624 |
| G.2 | 53092 06398 |
| G.3 |
17989
64061
26753
15989
94645
46767
|
| G.4 | 9287 9523 9817 9442 |
| G.5 |
7503
0394
8913
1924
6046
4812
|
| G.6 | 272 676 975 |
| G.7 | 04 48 62 43 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 14/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04 |
| 1 | 12, 13, 17 |
| 2 | 23, 24 |
| 3 | - |
| 4 | 42, 43, 45, 46, 48 |
| 5 | 53 |
| 6 | 61, 62, 67, 69 |
| 7 | 72, 75, 76 |
| 8 | 87, 89 |
| 9 | 92, 94, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 13/5/2026
| Mã ĐB | 15AL-6AL-7AL-2AL-13AL-12AL |
| G.ĐB | 64138 |
| G.1 | 72561 |
| G.2 | 33955 19014 |
| G.3 |
31509
43949
77148
01303
77173
80160
|
| G.4 | 9580 8089 8591 0546 |
| G.5 |
3416
4046
5822
8047
6374
1215
|
| G.6 | 012 975 708 |
| G.7 | 33 90 99 83 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 13/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 08, 09 |
| 1 | 12, 14, 15, 16 |
| 2 | 22 |
| 3 | 33, 38 |
| 4 | 46, 47, 48, 49 |
| 5 | 55 |
| 6 | 60, 61 |
| 7 | 73, 74, 75 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 90, 91, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 12/5/2026
| Mã ĐB | 3AK-7AK-10AK-1AK-4AK-6AK |
| G.ĐB | 52233 |
| G.1 | 65304 |
| G.2 | 84177 93271 |
| G.3 |
02993
39635
64827
63404
13927
61748
|
| G.4 | 3934 9304 3652 3551 |
| G.5 |
2458
0828
1662
6335
0564
8640
|
| G.6 | 081 447 291 |
| G.7 | 27 32 31 58 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 12/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | - |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 31, 32, 33, 34, 35 |
| 4 | 40, 47, 48 |
| 5 | 51, 52, 58 |
| 6 | 62, 64 |
| 7 | 71, 77 |
| 8 | 81 |
| 9 | 91, 93 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 11/5/2026
| Mã ĐB | 11AH-8AH-12AH-9AH-6AH-13AH |
| G.ĐB | 52117 |
| G.1 | 31957 |
| G.2 | 40410 91383 |
| G.3 |
73666
88708
37174
89774
02593
47123
|
| G.4 | 6646 2221 9669 5216 |
| G.5 |
5097
7883
5289
0891
7752
7773
|
| G.6 | 410 906 074 |
| G.7 | 80 18 44 56 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 11/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06, 08 |
| 1 | 10, 16, 17, 18 |
| 2 | 21, 23 |
| 3 | - |
| 4 | 44, 46 |
| 5 | 52, 56, 57 |
| 6 | 66, 69 |
| 7 | 73, 74 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 91, 93, 97 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 10/5/2026
| Mã ĐB | 5AG-3AG-8AG-9AG-1AG-15AG |
| G.ĐB | 76223 |
| G.1 | 73917 |
| G.2 | 73064 66052 |
| G.3 |
08193
69357
46545
74599
83295
32425
|
| G.4 | 8051 3490 6617 8957 |
| G.5 |
3343
7568
2411
3891
6314
2572
|
| G.6 | 953 279 062 |
| G.7 | 17 15 30 52 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 10/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 11, 14, 15, 17 |
| 2 | 23, 25 |
| 3 | 30 |
| 4 | 43, 45 |
| 5 | 51, 52, 53, 57 |
| 6 | 62, 64, 68 |
| 7 | 72, 79 |
| 8 | - |
| 9 | 90, 91, 93, 95, 99 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải