XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 16/1/2026
| Mã ĐB | 16UZ-12UZ-15UZ-10UZ-20UZ-14UZ-4UZ-19UZ |
| G.ĐB | 90128 |
| G.1 | 87289 |
| G.2 | 80910 58166 |
| G.3 |
03971
35172
81844
58854
87945
71849
|
| G.4 | 0969 6191 1726 7177 |
| G.5 |
0199
6087
5956
0571
7403
7046
|
| G.6 | 132 666 595 |
| G.7 | 94 79 33 40 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 16/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 10 |
| 2 | 26, 28 |
| 3 | 32, 33 |
| 4 | 40, 44, 45, 46, 49 |
| 5 | 54, 56 |
| 6 | 66, 69 |
| 7 | 71, 72, 77, 79 |
| 8 | 87, 89 |
| 9 | 91, 94, 95, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 15/1/2026
| Mã ĐB | 11TA-2TA-17TA-20TA-12TA-16TA-10TA-7TA |
| G.ĐB | 84522 |
| G.1 | 41647 |
| G.2 | 68429 43071 |
| G.3 |
13656
17226
56960
32399
24912
87150
|
| G.4 | 8476 1756 8256 3416 |
| G.5 |
4039
7861
2800
8288
8644
4014
|
| G.6 | 497 368 374 |
| G.7 | 21 00 14 71 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 15/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00 |
| 1 | 12, 14, 16 |
| 2 | 21, 22, 26, 29 |
| 3 | 39 |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 50, 56 |
| 6 | 60, 61, 68 |
| 7 | 71, 74, 76 |
| 8 | 88 |
| 9 | 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 14/1/2026
| Mã ĐB | 18TB-3TB-2TB-1TB-9TB-10TB-16TB-15TB |
| G.ĐB | 02817 |
| G.1 | 24517 |
| G.2 | 74215 46621 |
| G.3 |
79283
78432
76304
87446
85707
10084
|
| G.4 | 5422 1753 9687 8395 |
| G.5 |
2844
1358
6578
1837
3246
3689
|
| G.6 | 945 187 978 |
| G.7 | 15 99 52 55 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 14/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 07 |
| 1 | 15, 17 |
| 2 | 21, 22 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52, 53, 55, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 78 |
| 8 | 83, 84, 87, 89 |
| 9 | 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 13/1/2026
| Mã ĐB | 6TC-4TC-20TC-8TC-19TC-1TC-16TC-15TC |
| G.ĐB | 28027 |
| G.1 | 19534 |
| G.2 | 40983 83563 |
| G.3 |
98542
55671
77880
26614
09288
10383
|
| G.4 | 8135 5457 0803 9273 |
| G.5 |
7339
2012
6488
0064
8499
1774
|
| G.6 | 508 652 762 |
| G.7 | 82 24 25 16 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 13/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 08 |
| 1 | 12, 14, 16 |
| 2 | 24, 25, 27 |
| 3 | 34, 35, 39 |
| 4 | 42 |
| 5 | 52, 57 |
| 6 | 62, 63, 64 |
| 7 | 71, 73, 74 |
| 8 | 80, 82, 83, 88 |
| 9 | 99 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 12/1/2026
| Mã ĐB | 18TD-12TD-3TD-17TD-11TD-19TD-1TD-2TD |
| G.ĐB | 31894 |
| G.1 | 58524 |
| G.2 | 99688 98714 |
| G.3 |
80158
02439
79195
56597
11543
45857
|
| G.4 | 7282 1938 2863 1645 |
| G.5 |
6652
1464
0773
6100
6739
3640
|
| G.6 | 301 697 335 |
| G.7 | 31 34 20 42 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 12/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01 |
| 1 | 14 |
| 2 | 20, 24 |
| 3 | 31, 34, 35, 38, 39 |
| 4 | 40, 42, 43, 45 |
| 5 | 52, 57, 58 |
| 6 | 63, 64 |
| 7 | 73 |
| 8 | 82, 88 |
| 9 | 94, 95, 97 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 11/1/2026
| Mã ĐB | 14TE-7TE-2TE-19TE-1TE-11TE-4TE-15TE |
| G.ĐB | 82438 |
| G.1 | 32172 |
| G.2 | 39869 21073 |
| G.3 |
48067
07113
74630
05458
91202
00608
|
| G.4 | 1508 4847 5535 3417 |
| G.5 |
1130
7400
4663
1636
7725
6936
|
| G.6 | 768 195 519 |
| G.7 | 70 95 10 43 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 11/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 08 |
| 1 | 10, 13, 17, 19 |
| 2 | 25 |
| 3 | 30, 35, 36, 38 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 58 |
| 6 | 63, 67, 68, 69 |
| 7 | 70, 72, 73 |
| 8 | - |
| 9 | 95 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 10/1/2026
| Mã ĐB | 12TF-9TF-18TF-5TF-1TF-14TF-15TF-2TF |
| G.ĐB | 67793 |
| G.1 | 86783 |
| G.2 | 54358 84754 |
| G.3 |
09108
63654
43443
17021
22427
04093
|
| G.4 | 2131 0472 7070 2787 |
| G.5 |
3778
6260
7787
9014
8094
7516
|
| G.6 | 762 712 486 |
| G.7 | 70 45 14 13 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 10/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 12, 13, 14, 16 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 31 |
| 4 | 43, 45 |
| 5 | 54, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 70, 72, 78 |
| 8 | 83, 86, 87 |
| 9 | 93, 94 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải