XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 14/3/2026
| Mã ĐB | 15XL-11XL-13XL-2XL-7XL-8XL-19XL-1XL |
| G.ĐB | 56848 |
| G.1 | 73483 |
| G.2 | 92423 03127 |
| G.3 |
91144
79528
68003
34736
86805
73286
|
| G.4 | 8396 4678 6700 0668 |
| G.5 |
9231
4787
8494
9238
8841
1247
|
| G.6 | 214 587 621 |
| G.7 | 52 55 92 91 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 14/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03, 05 |
| 1 | 14 |
| 2 | 21, 23, 27, 28 |
| 3 | 31, 36, 38 |
| 4 | 41, 44, 47, 48 |
| 5 | 52, 55 |
| 6 | 68 |
| 7 | 78 |
| 8 | 83, 86, 87 |
| 9 | 91, 92, 94, 96 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 13/3/2026
| Mã ĐB | 6XM-14XM-8XM-17XM-9XM-5XM-16XM-3XM |
| G.ĐB | 86759 |
| G.1 | 14807 |
| G.2 | 29887 05412 |
| G.3 |
12237
07575
20703
49064
38489
96740
|
| G.4 | 5533 1577 5021 5626 |
| G.5 |
1130
8256
5000
5668
5215
8087
|
| G.6 | 742 489 430 |
| G.7 | 88 90 10 65 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 13/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03, 07 |
| 1 | 10, 12, 15 |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | 30, 33, 37 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 64, 65, 68 |
| 7 | 75, 77 |
| 8 | 87, 88, 89 |
| 9 | 90 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 12/3/2026
| Mã ĐB | 20XN-12XN-5XN-15XN-18XN-1XN-13XN-14XN |
| G.ĐB | 72124 |
| G.1 | 28130 |
| G.2 | 57732 06509 |
| G.3 |
04837
51117
25464
89493
84646
83696
|
| G.4 | 5204 0206 7341 7510 |
| G.5 |
7207
8438
1291
1245
9366
6330
|
| G.6 | 270 656 927 |
| G.7 | 90 08 64 59 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 12/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 06, 07, 08, 09 |
| 1 | 10, 17 |
| 2 | 24, 27 |
| 3 | 30, 32, 37, 38 |
| 4 | 41, 45, 46 |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 64, 66 |
| 7 | 70 |
| 8 | - |
| 9 | 90, 91, 93, 96 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 11/3/2026
| Mã ĐB | 12XP-6XP-4XP-11XP-5XP-18XP-13XP-1XP |
| G.ĐB | 30368 |
| G.1 | 29356 |
| G.2 | 46164 75498 |
| G.3 |
33789
07705
75150
95564
84551
53231
|
| G.4 | 5708 4870 0118 0979 |
| G.5 |
6196
1569
5628
2636
8647
9269
|
| G.6 | 680 383 179 |
| G.7 | 97 71 09 43 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 11/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 08, 09 |
| 1 | 18 |
| 2 | 28 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 50, 51, 56 |
| 6 | 64, 68, 69 |
| 7 | 70, 71, 79 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 96, 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 10/3/2026
| Mã ĐB | 10XQ-11XQ-2XQ-13XQ-9XQ-12XQ-5XQ-7XQ |
| G.ĐB | 22342 |
| G.1 | 94158 |
| G.2 | 15150 54728 |
| G.3 |
54956
51799
30902
86743
33555
90409
|
| G.4 | 4484 0660 0479 9450 |
| G.5 |
6762
1399
6702
6991
1310
1484
|
| G.6 | 477 990 927 |
| G.7 | 37 95 78 51 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 10/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 09 |
| 1 | 10 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 43 |
| 5 | 50, 51, 55, 56, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 77, 78, 79 |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 91, 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 9/3/2026
| Mã ĐB | 12XR-2XR-4XR-17XR-20XR-11XR-15XR-9XR |
| G.ĐB | 90580 |
| G.1 | 04540 |
| G.2 | 94487 98098 |
| G.3 |
35606
42538
65963
22001
91804
58627
|
| G.4 | 2392 4618 1552 6353 |
| G.5 |
0352
1716
6704
6184
8080
0236
|
| G.6 | 614 041 733 |
| G.7 | 53 35 65 20 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 9/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 04, 06 |
| 1 | 14, 16, 18 |
| 2 | 20, 27 |
| 3 | 33, 35, 36, 38 |
| 4 | 40, 41 |
| 5 | 52, 53 |
| 6 | 63, 65 |
| 7 | - |
| 8 | 80, 84, 87 |
| 9 | 92, 98 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 8/3/2026
| Mã ĐB | 15XS-10XS-6XS-14XS-2XS-19XS-3XS-9XS |
| G.ĐB | 81336 |
| G.1 | 22075 |
| G.2 | 83524 88647 |
| G.3 |
52835
80805
90583
51289
63588
50162
|
| G.4 | 0519 3798 9052 7138 |
| G.5 |
1762
8391
8947
3527
8829
3753
|
| G.6 | 787 365 384 |
| G.7 | 74 27 24 42 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 8/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 19 |
| 2 | 24, 27, 29 |
| 3 | 35, 36, 38 |
| 4 | 42, 47 |
| 5 | 52, 53 |
| 6 | 62, 65 |
| 7 | 74, 75 |
| 8 | 83, 84, 87, 88, 89 |
| 9 | 91, 98 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải