XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 23/1/2026
| Mã ĐB | 7UQ-4UQ-6UQ-20UQ-3UQ-15UQ-8UQ-2UQ |
| G.ĐB | 57022 |
| G.1 | 90013 |
| G.2 | 31092 53604 |
| G.3 |
39910
08849
56971
89267
57348
71629
|
| G.4 | 2304 8015 8912 6173 |
| G.5 |
2627
9514
2892
8344
9689
5560
|
| G.6 | 484 417 202 |
| G.7 | 77 19 86 10 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 23/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 04 |
| 1 | 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19 |
| 2 | 22, 27, 29 |
| 3 | - |
| 4 | 44, 48, 49 |
| 5 | - |
| 6 | 60, 67 |
| 7 | 71, 73, 77 |
| 8 | 84, 86, 89 |
| 9 | 92 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 22/1/2026
| Mã ĐB | 13UR-4UR-2UR-16UR-8UR-9UR-10UR-6UR |
| G.ĐB | 84063 |
| G.1 | 18541 |
| G.2 | 60215 67246 |
| G.3 |
83347
49488
42251
16165
27018
04302
|
| G.4 | 0187 5560 0282 5399 |
| G.5 |
4696
4799
7270
1403
6263
5344
|
| G.6 | 819 774 727 |
| G.7 | 53 69 39 43 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 22/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03 |
| 1 | 15, 18, 19 |
| 2 | 27 |
| 3 | 39 |
| 4 | 41, 43, 44, 46, 47 |
| 5 | 51, 53 |
| 6 | 60, 63, 65, 69 |
| 7 | 70, 74 |
| 8 | 82, 87, 88 |
| 9 | 96, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 21/1/2026
| Mã ĐB | 17US-7US-19US-2US-13US-18US-10US-16US |
| G.ĐB | 06186 |
| G.1 | 11296 |
| G.2 | 08294 23250 |
| G.3 |
07979
91667
60639
34396
95742
13854
|
| G.4 | 4956 5673 3257 8179 |
| G.5 |
4698
4667
2958
6344
0556
7221
|
| G.6 | 480 226 435 |
| G.7 | 60 26 32 49 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 21/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | - |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | 32, 35, 39 |
| 4 | 42, 44, 49 |
| 5 | 50, 54, 56, 57, 58 |
| 6 | 60, 67 |
| 7 | 73, 79 |
| 8 | 80, 86 |
| 9 | 94, 96, 98 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 20/1/2026
| Mã ĐB | 2UT-1UT-3UT-12UT-16UT-8UT-5UT-13UT |
| G.ĐB | 56878 |
| G.1 | 98776 |
| G.2 | 93745 32124 |
| G.3 |
61464
76448
16058
70170
31091
30031
|
| G.4 | 4592 5974 6752 5492 |
| G.5 |
8780
6774
4549
6179
6789
0427
|
| G.6 | 916 392 879 |
| G.7 | 12 09 28 56 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 20/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 12, 16 |
| 2 | 24, 27, 28 |
| 3 | 31 |
| 4 | 45, 48, 49 |
| 5 | 52, 56, 58 |
| 6 | 64 |
| 7 | 70, 74, 76, 78, 79 |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 19/1/2026
| Mã ĐB | 9UV-11UV-15UV-5UV-18UV-19UV-13UV-14UV |
| G.ĐB | 88286 |
| G.1 | 46486 |
| G.2 | 28702 94053 |
| G.3 |
49895
00673
22045
65750
76293
04049
|
| G.4 | 5519 2255 8111 1308 |
| G.5 |
2390
9998
0677
8380
5455
6840
|
| G.6 | 674 109 851 |
| G.7 | 23 29 24 53 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 19/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 08, 09 |
| 1 | 11, 19 |
| 2 | 23, 24, 29 |
| 3 | - |
| 4 | 40, 45, 49 |
| 5 | 50, 51, 53, 55 |
| 6 | - |
| 7 | 73, 74, 77 |
| 8 | 80, 86 |
| 9 | 90, 93, 95, 98 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 18/1/2026
| Mã ĐB | 18UX-13UX-3UX-19UX-2UX-20UX-11UX-1UX |
| G.ĐB | 17151 |
| G.1 | 22960 |
| G.2 | 73303 33180 |
| G.3 |
54339
93758
78904
55993
13321
98721
|
| G.4 | 2066 5089 1660 0898 |
| G.5 |
2713
5585
3229
7634
1785
1317
|
| G.6 | 139 283 310 |
| G.7 | 94 16 52 25 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 18/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04 |
| 1 | 10, 13, 16, 17 |
| 2 | 21, 25, 29 |
| 3 | 34, 39 |
| 4 | - |
| 5 | 51, 52, 58 |
| 6 | 60, 66 |
| 7 | - |
| 8 | 80, 83, 85, 89 |
| 9 | 93, 94, 98 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 17/1/2026
| Mã ĐB | 11UY-4UY-17UY-6UY-16UY-10UY-18UY-15UY |
| G.ĐB | 09824 |
| G.1 | 38842 |
| G.2 | 57875 36581 |
| G.3 |
49247
00737
40091
36121
42248
11896
|
| G.4 | 9500 2888 8937 6589 |
| G.5 |
3615
3768
6201
0787
8994
0497
|
| G.6 | 800 491 957 |
| G.7 | 54 43 74 64 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 17/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01 |
| 1 | 15 |
| 2 | 21, 24 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 43, 47, 48 |
| 5 | 54, 57 |
| 6 | 64, 68 |
| 7 | 74, 75 |
| 8 | 81, 87, 88, 89 |
| 9 | 91, 94, 96, 97 |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải