XSMB - Kết quả xổ số Miền Bắc hôm nay - SXMB
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 25/2/2026
| Mã ĐB | 11VF-6VF-13VF-9VF-1VF-14VF-5VF-10VF |
| G.ĐB | 48153 |
| G.1 | 94401 |
| G.2 | 14959 95063 |
| G.3 |
67852
08790
92001
32702
31735
01631
|
| G.4 | 0222 5116 3649 3724 |
| G.5 |
8450
0366
0154
7196
5248
7701
|
| G.6 | 410 044 718 |
| G.7 | 84 30 13 67 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 25/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02 |
| 1 | 10, 13, 16, 18 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | 30, 31, 35 |
| 4 | 44, 48, 49 |
| 5 | 50, 52, 53, 54, 59 |
| 6 | 63, 66, 67 |
| 7 | - |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 96 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 24/2/2026
| Mã ĐB | 12VG-13VG-6VG-20VG-10VG-1VG-17VG-15VG |
| G.ĐB | 65037 |
| G.1 | 12969 |
| G.2 | 56252 00649 |
| G.3 |
11522
92128
63197
61423
89746
35294
|
| G.4 | 5578 6685 2154 9613 |
| G.5 |
5289
8010
6004
9930
5280
4771
|
| G.6 | 344 904 115 |
| G.7 | 95 36 37 42 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 24/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | 10, 13, 15 |
| 2 | 22, 23, 28 |
| 3 | 30, 36, 37 |
| 4 | 42, 44, 46, 49 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 69 |
| 7 | 71, 78 |
| 8 | 80, 85, 89 |
| 9 | 94, 95, 97 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 23/2/2026
| Mã ĐB | 12VH-3VH-2VH-13VH-5VH-8VH |
| G.ĐB | 67655 |
| G.1 | 11374 |
| G.2 | 55205 21535 |
| G.3 |
48054
88283
90399
42416
59902
57645
|
| G.4 | 1162 5668 4592 4642 |
| G.5 |
1722
1829
7715
0901
3426
7719
|
| G.6 | 396 332 669 |
| G.7 | 45 43 00 57 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 23/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 05 |
| 1 | 15, 16, 19 |
| 2 | 22, 26, 29 |
| 3 | 32, 35 |
| 4 | 42, 43, 45 |
| 5 | 54, 55, 57 |
| 6 | 62, 68, 69 |
| 7 | 74 |
| 8 | 83 |
| 9 | 92, 96, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 22/2/2026
| Mã ĐB | 7VK-1VK-4VK-8VK-9VK-6VK |
| G.ĐB | 64512 |
| G.1 | 32888 |
| G.2 | 16801 47814 |
| G.3 |
26204
11555
31705
49009
68126
48716
|
| G.4 | 8217 9373 2208 8557 |
| G.5 |
8585
1495
1092
8317
7790
8648
|
| G.6 | 003 214 087 |
| G.7 | 30 88 09 33 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 22/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 04, 05, 08, 09 |
| 1 | 12, 14, 16, 17 |
| 2 | 26 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | 48 |
| 5 | 55, 57 |
| 6 | - |
| 7 | 73 |
| 8 | 85, 87, 88 |
| 9 | 90, 92, 95 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 21/2/2026
| Mã ĐB | 15VL-3VL-9VL-10VL-1VL-5VL |
| G.ĐB | 44413 |
| G.1 | 07591 |
| G.2 | 33231 76046 |
| G.3 |
65697
99008
46145
79381
48609
12774
|
| G.4 | 4582 0612 6600 8162 |
| G.5 |
6341
0847
5564
4777
7500
8744
|
| G.6 | 243 887 936 |
| G.7 | 91 14 96 09 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 21/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 08, 09 |
| 1 | 12, 13, 14 |
| 2 | - |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 41, 43, 44, 45, 46, 47 |
| 5 | - |
| 6 | 62, 64 |
| 7 | 74, 77 |
| 8 | 81, 82, 87 |
| 9 | 91, 96, 97 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 20/2/2026
| Mã ĐB | 8VM-14VM-3VM-9VM-7VM-2VM |
| G.ĐB | 36481 |
| G.1 | 64716 |
| G.2 | 13037 47325 |
| G.3 |
05064
76563
48877
99725
72858
28913
|
| G.4 | 1936 1066 6093 5292 |
| G.5 |
6690
8789
1041
8492
1780
3083
|
| G.6 | 586 074 150 |
| G.7 | 75 42 09 81 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 20/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 13, 16 |
| 2 | 25 |
| 3 | 36, 37 |
| 4 | 41, 42 |
| 5 | 50, 58 |
| 6 | 63, 64, 66 |
| 7 | 74, 75, 77 |
| 8 | 80, 81, 83, 86, 89 |
| 9 | 90, 92, 93 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 15/2/2026
| Mã ĐB | 4VN-3VN-18VN-16VN-17VN-10VN-12VN-9VN |
| G.ĐB | 22601 |
| G.1 | 02477 |
| G.2 | 62141 37062 |
| G.3 |
78282
07567
25784
99988
99633
97965
|
| G.4 | 9816 8859 9751 1035 |
| G.5 |
7454
8111
7385
6881
1260
8762
|
| G.6 | 634 964 259 |
| G.7 | 79 03 34 45 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 15/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03 |
| 1 | 11, 16 |
| 2 | - |
| 3 | 33, 34, 35 |
| 4 | 41, 45 |
| 5 | 51, 54, 59 |
| 6 | 60, 62, 64, 65, 67 |
| 7 | 77, 79 |
| 8 | 81, 82, 84, 85, 88 |
| 9 | - |
Thông tin xổ số Miền Bắc
Xổ số miền bắc mở thưởng lúc 18h10 tất cả các ngày trong tuần, từ thứ hai đến chủ nhật.
Mệnh giá vé: 10.000 VNĐ.
Lịch mở thưởng XSMB
| Thứ | Đài |
|---|---|
| Thứ Hai | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Ba | Quảng Ninh |
| Thứ Tư | Bắc Ninh |
| Thứ Năm | Thủ đô Hà Nội |
| Thứ Sáu | Hải Phòng |
| Thứ Bảy | Nam Định |
| Chủ Nhật | Thái Bình |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải