XSMB chủ nhật - Xổ số miền bắc chủ nhật hàng tuần
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 19/4/2026
| Mã ĐB | 13ZS-1ZS-10ZS-8ZS-5ZS-3ZS |
| G.ĐB | 93725 |
| G.1 | 14016 |
| G.2 | 47398 67764 |
| G.3 |
92514
01445
79254
82781
96209
53870
|
| G.4 | 7769 0444 7194 6359 |
| G.5 |
7562
7647
7013
0693
3503
7516
|
| G.6 | 329 055 725 |
| G.7 | 82 87 08 16 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 19/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 08, 09 |
| 1 | 13, 14, 16 |
| 2 | 25, 29 |
| 3 | - |
| 4 | 44, 45, 47 |
| 5 | 54, 55, 59 |
| 6 | 62, 64, 69 |
| 7 | 70 |
| 8 | 81, 82, 87 |
| 9 | 93, 94, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 12/4/2026
| Mã ĐB | 9YB-8YB-7YB-3YB-14YB-2YB |
| G.ĐB | 12000 |
| G.1 | 76562 |
| G.2 | 54817 05087 |
| G.3 |
45569
99108
77582
96342
72891
39720
|
| G.4 | 3967 3599 2205 2791 |
| G.5 |
6763
7161
5619
9737
6123
5397
|
| G.6 | 054 360 384 |
| G.7 | 95 68 77 25 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 12/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 08 |
| 1 | 17, 19 |
| 2 | 20, 23, 25 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42 |
| 5 | 54 |
| 6 | 60, 61, 62, 63, 67, 68, 69 |
| 7 | 77 |
| 8 | 82, 84, 87 |
| 9 | 91, 95, 97, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 5/4/2026
| Mã ĐB | 3YK-7YK-12YK-5YK-15YK-8YK |
| G.ĐB | 02855 |
| G.1 | 71740 |
| G.2 | 51070 27552 |
| G.3 |
32449
39959
93599
44934
96956
17561
|
| G.4 | 7869 6709 2631 5878 |
| G.5 |
2298
4530
5069
3325
1358
4734
|
| G.6 | 307 268 825 |
| G.7 | 41 61 73 89 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 5/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 25 |
| 3 | 30, 31, 34 |
| 4 | 40, 41, 49 |
| 5 | 52, 55, 56, 58, 59 |
| 6 | 61, 68, 69 |
| 7 | 70, 73, 78 |
| 8 | 89 |
| 9 | 98, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 29/3/2026
| Mã ĐB | 12YS-2YS-19YS-16YS-4YS-5YS-9YS-7YS |
| G.ĐB | 37188 |
| G.1 | 60695 |
| G.2 | 97205 88249 |
| G.3 |
08030
17531
24964
66457
58967
53051
|
| G.4 | 1573 8230 9688 5058 |
| G.5 |
7370
3151
8175
1811
3534
4776
|
| G.6 | 387 717 786 |
| G.7 | 86 06 13 81 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 29/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06 |
| 1 | 11, 13, 17 |
| 2 | - |
| 3 | 30, 31, 34 |
| 4 | 49 |
| 5 | 51, 57, 58 |
| 6 | 64, 67 |
| 7 | 70, 73, 75, 76 |
| 8 | 81, 86, 87, 88 |
| 9 | 95 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 22/3/2026
| Mã ĐB | 8XB-6XB-16XB-13XB-5XB-1XB-12XB-14XB |
| G.ĐB | 58646 |
| G.1 | 56121 |
| G.2 | 38604 79618 |
| G.3 |
39390
29082
23973
57243
36911
81249
|
| G.4 | 6597 3406 5752 7016 |
| G.5 |
9261
8191
4162
9138
1933
9913
|
| G.6 | 065 454 913 |
| G.7 | 80 11 24 39 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 22/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 06 |
| 1 | 11, 13, 16, 18 |
| 2 | 21, 24 |
| 3 | 33, 38, 39 |
| 4 | 43, 46, 49 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 61, 62, 65 |
| 7 | 73 |
| 8 | 80, 82 |
| 9 | 90, 91, 97 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 15/3/2026
| Mã ĐB | 8XK-14XK-9XK-18XK-2XK-4XK-19XK-1XK |
| G.ĐB | 01770 |
| G.1 | 90396 |
| G.2 | 93620 88013 |
| G.3 |
31307
29198
55857
83618
47659
16535
|
| G.4 | 2842 2991 0522 4344 |
| G.5 |
8085
5101
1052
5669
4280
8397
|
| G.6 | 103 122 461 |
| G.7 | 68 84 38 76 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 15/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 07 |
| 1 | 13, 18 |
| 2 | 20, 22 |
| 3 | 35, 38 |
| 4 | 42, 44 |
| 5 | 52, 57, 59 |
| 6 | 61, 68, 69 |
| 7 | 70, 76 |
| 8 | 80, 84, 85 |
| 9 | 91, 96, 97, 98 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 8/3/2026
| Mã ĐB | 15XS-10XS-6XS-14XS-2XS-19XS-3XS-9XS |
| G.ĐB | 81336 |
| G.1 | 22075 |
| G.2 | 83524 88647 |
| G.3 |
52835
80805
90583
51289
63588
50162
|
| G.4 | 0519 3798 9052 7138 |
| G.5 |
1762
8391
8947
3527
8829
3753
|
| G.6 | 787 365 384 |
| G.7 | 74 27 24 42 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 8/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 19 |
| 2 | 24, 27, 29 |
| 3 | 35, 36, 38 |
| 4 | 42, 47 |
| 5 | 52, 53 |
| 6 | 62, 65 |
| 7 | 74, 75 |
| 8 | 83, 84, 87, 88, 89 |
| 9 | 91, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc chủ nhật
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải