XSMB chủ nhật - Xổ số miền bắc chủ nhật hàng tuần
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 28/6/2026
| Mã ĐB | 13CQ-14CQ-7CQ-12CQ-6CQ-8CQ |
| G.ĐB | 12452 |
| G.1 | 17149 |
| G.2 | 78543 09227 |
| G.3 |
04630
04283
69042
24619
93901
21143
|
| G.4 | 6660 5298 1396 4449 |
| G.5 |
3504
0054
1193
2284
8711
5407
|
| G.6 | 006 473 114 |
| G.7 | 85 41 55 36 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 28/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 04, 06, 07 |
| 1 | 11, 14, 19 |
| 2 | 27 |
| 3 | 30, 36 |
| 4 | 41, 42, 43, 49 |
| 5 | 52, 54, 55 |
| 6 | 60 |
| 7 | 73 |
| 8 | 83, 84, 85 |
| 9 | 93, 96, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 21/6/2026
| Mã ĐB | 2CG-8CG-5CG-11CG-7CG-1CG |
| G.ĐB | 28083 |
| G.1 | 98033 |
| G.2 | 91687 21982 |
| G.3 |
76861
94628
56951
14372
05628
08730
|
| G.4 | 8329 0225 5769 1065 |
| G.5 |
8206
7740
6743
9491
0137
4981
|
| G.6 | 595 625 140 |
| G.7 | 94 33 07 13 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 21/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06, 07 |
| 1 | 13 |
| 2 | 25, 28, 29 |
| 3 | 30, 33, 37 |
| 4 | 40, 43 |
| 5 | 51 |
| 6 | 61, 65, 69 |
| 7 | 72 |
| 8 | 81, 82, 83, 87 |
| 9 | 91, 94, 95 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 14/6/2026
| Mã ĐB | 15BY-5BY-4BY-2BY-11BY-9BY |
| G.ĐB | 63000 |
| G.1 | 45171 |
| G.2 | 00085 82483 |
| G.3 |
84939
85470
55445
27413
94402
54507
|
| G.4 | 5312 6012 9379 3924 |
| G.5 |
3000
3137
5537
8306
4500
1174
|
| G.6 | 169 931 202 |
| G.7 | 48 99 69 38 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 14/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 06, 07 |
| 1 | 12, 13 |
| 2 | 24 |
| 3 | 31, 37, 38, 39 |
| 4 | 45, 48 |
| 5 | - |
| 6 | 69 |
| 7 | 70, 71, 74, 79 |
| 8 | 83, 85 |
| 9 | 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 7/6/2026
| Mã ĐB | 7BQ-2BQ-6BQ-13BQ-1BQ-15BQ |
| G.ĐB | 15393 |
| G.1 | 33737 |
| G.2 | 69977 71564 |
| G.3 |
29522
79669
08458
24572
20323
81352
|
| G.4 | 8774 0426 4101 2060 |
| G.5 |
2393
6574
1836
4134
5141
9548
|
| G.6 | 968 097 715 |
| G.7 | 09 11 41 15 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 7/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 09 |
| 1 | 11, 15 |
| 2 | 22, 23, 26 |
| 3 | 34, 36, 37 |
| 4 | 41, 48 |
| 5 | 52, 58 |
| 6 | 60, 64, 68, 69 |
| 7 | 72, 74, 77 |
| 8 | - |
| 9 | 93, 97 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 31/5/2026
| Mã ĐB | 7BG-4BG-9BG-10BG-20BG-13BG-8BG-19BG |
| G.ĐB | 24042 |
| G.1 | 81440 |
| G.2 | 92978 42290 |
| G.3 |
08957
47417
27063
98331
40860
88797
|
| G.4 | 7717 7829 5183 4559 |
| G.5 |
6081
6150
1112
6923
8303
9866
|
| G.6 | 320 652 359 |
| G.7 | 73 39 81 84 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 31/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 12, 17 |
| 2 | 20, 23, 29 |
| 3 | 31, 39 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 50, 52, 57, 59 |
| 6 | 60, 63, 66 |
| 7 | 73, 78 |
| 8 | 81, 83, 84 |
| 9 | 90, 97 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 24/5/2026
| Mã ĐB | 15AY-6AY-10AY-9AY-12AY-4AY |
| G.ĐB | 20104 |
| G.1 | 19670 |
| G.2 | 74907 80114 |
| G.3 |
17997
91084
78875
60333
31939
91682
|
| G.4 | 6992 3686 8582 0414 |
| G.5 |
3180
2031
4784
7803
9929
0619
|
| G.6 | 253 724 653 |
| G.7 | 29 58 06 96 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 24/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04, 06, 07 |
| 1 | 14, 19 |
| 2 | 24, 29 |
| 3 | 31, 33, 39 |
| 4 | - |
| 5 | 53, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 75 |
| 8 | 80, 82, 84, 86 |
| 9 | 92, 96, 97 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 17/5/2026
| Mã ĐB | 17AQ-5AQ-19AQ-3AQ-16AQ-8AQ-6AQ-10AQ |
| G.ĐB | 96684 |
| G.1 | 69606 |
| G.2 | 26263 48069 |
| G.3 |
97425
96836
63051
93319
94292
72410
|
| G.4 | 9876 5312 7235 3516 |
| G.5 |
0688
8203
2218
3032
2173
9535
|
| G.6 | 656 571 083 |
| G.7 | 09 51 22 93 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 17/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 06, 09 |
| 1 | 10, 12, 16, 18, 19 |
| 2 | 22, 25 |
| 3 | 32, 35, 36 |
| 4 | - |
| 5 | 51, 56 |
| 6 | 63, 69 |
| 7 | 71, 73, 76 |
| 8 | 83, 84, 88 |
| 9 | 92, 93 |
Thông tin xổ số miền bắc chủ nhật
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải