XSMB chủ nhật - Xổ số miền bắc chủ nhật hàng tuần
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 4/10/2026
| Mã ĐB | 13HF-14HF-2HF-6HF-12HF-4HF |
| G.ĐB | 82951 |
| G.1 | 28235 |
| G.2 | 82614 47824 |
| G.3 |
33386
23385
09503
43582
60243
04348
|
| G.4 | 2251 1053 3431 9308 |
| G.5 |
3969
7927
5509
2889
4781
1038
|
| G.6 | 237 580 604 |
| G.7 | 90 89 26 59 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 4/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04, 08, 09 |
| 1 | 14 |
| 2 | 24, 26, 27 |
| 3 | 31, 35, 37, 38 |
| 4 | 43, 48 |
| 5 | 51, 53, 59 |
| 6 | 69 |
| 7 | - |
| 8 | 80, 81, 82, 85, 86, 89 |
| 9 | 90 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 27/9/2026
| Mã ĐB | 7GY-11GY-6GY-15GY-3GY-12GY |
| G.ĐB | 55473 |
| G.1 | 64870 |
| G.2 | 68612 77718 |
| G.3 |
52620
19062
00416
15268
86933
43655
|
| G.4 | 2733 3480 8327 4199 |
| G.5 |
0674
0566
5241
4304
1545
9354
|
| G.6 | 280 841 911 |
| G.7 | 70 34 24 41 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 27/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | 11, 12, 16, 18 |
| 2 | 20, 24, 27 |
| 3 | 33, 34 |
| 4 | 41, 45 |
| 5 | 54, 55 |
| 6 | 62, 66, 68 |
| 7 | 70, 73, 74 |
| 8 | 80 |
| 9 | 99 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 20/9/2026
| Mã ĐB | 4GQ-7GQ-8GQ-14GQ-13GQ-2GQ |
| G.ĐB | 21538 |
| G.1 | 52848 |
| G.2 | 68071 27412 |
| G.3 |
92068
82024
88492
71634
36235
84244
|
| G.4 | 7217 8640 6555 4685 |
| G.5 |
3246
9666
9664
5774
0099
8379
|
| G.6 | 764 115 965 |
| G.7 | 50 28 71 35 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 20/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 12, 15, 17 |
| 2 | 24, 28 |
| 3 | 34, 35, 38 |
| 4 | 40, 44, 46, 48 |
| 5 | 50, 55 |
| 6 | 64, 65, 66, 68 |
| 7 | 71, 74, 79 |
| 8 | 85 |
| 9 | 92, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 13/9/2026
| Mã ĐB | 11GF-8GF-14GF-9GF-7GF-5GF |
| G.ĐB | 83799 |
| G.1 | 63029 |
| G.2 | 21509 71228 |
| G.3 |
28530
12732
41085
43205
58675
62527
|
| G.4 | 2812 7409 9962 7240 |
| G.5 |
5439
8360
4126
2579
5130
5884
|
| G.6 | 988 648 462 |
| G.7 | 21 88 40 27 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 13/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 09 |
| 1 | 12 |
| 2 | 21, 26, 27, 28, 29 |
| 3 | 30, 32, 39 |
| 4 | 40, 48 |
| 5 | - |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 75, 79 |
| 8 | 84, 85, 88 |
| 9 | 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 6/9/2026
| Mã ĐB | 2FY-8FY-4FY-14FY-5FY-6FY |
| G.ĐB | 61435 |
| G.1 | 22976 |
| G.2 | 95986 94493 |
| G.3 |
83179
34863
27496
89117
69501
75773
|
| G.4 | 5528 2212 1420 6993 |
| G.5 |
4516
7885
0526
5573
3299
7937
|
| G.6 | 547 245 468 |
| G.7 | 58 64 38 33 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 6/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 12, 16, 17 |
| 2 | 20, 26, 28 |
| 3 | 33, 35, 37, 38 |
| 4 | 45, 47 |
| 5 | 58 |
| 6 | 63, 64, 68 |
| 7 | 73, 76, 79 |
| 8 | 85, 86 |
| 9 | 93, 96, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 30/8/2026
| Mã ĐB | 11FQ-4FQ-10FQ-8FQ-1FQ-13FQ |
| G.ĐB | 83772 |
| G.1 | 68785 |
| G.2 | 50518 27452 |
| G.3 |
57053
92810
56241
65128
33811
42264
|
| G.4 | 4753 1152 6777 3507 |
| G.5 |
9460
2913
3232
2999
3670
5129
|
| G.6 | 939 751 594 |
| G.7 | 66 21 34 78 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 30/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 10, 11, 13, 18 |
| 2 | 21, 28, 29 |
| 3 | 32, 34, 39 |
| 4 | 41 |
| 5 | 51, 52, 53 |
| 6 | 60, 64, 66 |
| 7 | 70, 72, 77, 78 |
| 8 | 85 |
| 9 | 94, 99 |
XSMB » XSMB chủ nhật » XSMB 23/8/2026
| Mã ĐB | 3FG-15FG-5FG-11FG-4FG-13FG |
| G.ĐB | 37938 |
| G.1 | 50326 |
| G.2 | 58725 40510 |
| G.3 |
34998
08650
51242
57358
05024
69040
|
| G.4 | 1884 1637 6903 0914 |
| G.5 |
6704
4409
1155
0708
3638
6751
|
| G.6 | 031 040 082 |
| G.7 | 68 87 38 99 |
Lô tô Thái Bình chủ nhật, ngày 23/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04, 08, 09 |
| 1 | 10, 14 |
| 2 | 24, 25, 26 |
| 3 | 31, 37, 38 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 50, 51, 55, 58 |
| 6 | 68 |
| 7 | - |
| 8 | 82, 84, 87 |
| 9 | 98, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc chủ nhật
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải