XSMB thứ 6 - Xổ số miền bắc thứ 6 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 15/5/2026
| Mã ĐB | 15AN-4AN-2AN-12AN-1AN-6AN |
| G.ĐB | 67294 |
| G.1 | 57092 |
| G.2 | 27716 24054 |
| G.3 |
35265
66870
56598
80731
79352
56131
|
| G.4 | 8850 0898 3851 3714 |
| G.5 |
7140
9621
0291
1307
0119
6546
|
| G.6 | 388 714 542 |
| G.7 | 49 47 09 33 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 15/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 09 |
| 1 | 14, 16, 19 |
| 2 | 21 |
| 3 | 31, 33 |
| 4 | 40, 42, 46, 47, 49 |
| 5 | 50, 51, 52, 54 |
| 6 | 65 |
| 7 | 70 |
| 8 | 88 |
| 9 | 91, 92, 94, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 8/5/2026
| Mã ĐB | 7AE-5AE-4AE-15AE-2AE-9AE |
| G.ĐB | 29147 |
| G.1 | 10644 |
| G.2 | 52246 38093 |
| G.3 |
50305
32171
15677
32860
08316
19956
|
| G.4 | 7479 5784 9374 6562 |
| G.5 |
3272
1087
3487
3352
7313
4385
|
| G.6 | 661 311 582 |
| G.7 | 62 25 42 94 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 8/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 11, 13, 16 |
| 2 | 25 |
| 3 | - |
| 4 | 42, 44, 46, 47 |
| 5 | 52, 56 |
| 6 | 60, 61, 62 |
| 7 | 71, 72, 74, 77, 79 |
| 8 | 82, 84, 85, 87 |
| 9 | 93, 94 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 1/5/2026
| Mã ĐB | 20ZD-8ZD-10ZD-4ZD-17ZD-9ZD-7ZD-14ZD |
| G.ĐB | 96637 |
| G.1 | 93296 |
| G.2 | 12155 58409 |
| G.3 |
22927
29764
94519
63942
21062
69625
|
| G.4 | 0114 2932 0581 7691 |
| G.5 |
5151
1059
8554
7671
0982
0427
|
| G.6 | 355 722 435 |
| G.7 | 48 39 79 46 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 1/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 14, 19 |
| 2 | 22, 25, 27 |
| 3 | 32, 35, 37, 39 |
| 4 | 42, 46, 48 |
| 5 | 51, 54, 55, 59 |
| 6 | 62, 64 |
| 7 | 71, 79 |
| 8 | 81, 82 |
| 9 | 91, 96 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 24/4/2026
| Mã ĐB | 12ZM-3ZM-2ZM-6ZM-10ZM-15ZM |
| G.ĐB | 09876 |
| G.1 | 34379 |
| G.2 | 06537 43498 |
| G.3 |
63772
60051
51342
47728
05907
16950
|
| G.4 | 7574 6080 9245 1822 |
| G.5 |
5393
4113
2809
1962
1729
8284
|
| G.6 | 355 334 771 |
| G.7 | 05 84 11 14 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 24/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07, 09 |
| 1 | 11, 13, 14 |
| 2 | 22, 28, 29 |
| 3 | 34, 37 |
| 4 | 42, 45 |
| 5 | 50, 51, 55 |
| 6 | 62 |
| 7 | 71, 72, 74, 76, 79 |
| 8 | 80, 84 |
| 9 | 93, 98 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 17/4/2026
| Mã ĐB | 7ZU-11ZU-1ZU-6ZU-17ZU-19ZU-3ZU-10ZU |
| G.ĐB | 38455 |
| G.1 | 64514 |
| G.2 | 96963 91177 |
| G.3 |
17860
64337
85166
09392
97001
96481
|
| G.4 | 3605 0371 2917 2592 |
| G.5 |
0711
0388
4960
5179
4972
1376
|
| G.6 | 706 991 651 |
| G.7 | 30 27 13 77 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 17/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 05, 06 |
| 1 | 11, 13, 14, 17 |
| 2 | 27 |
| 3 | 30, 37 |
| 4 | - |
| 5 | 51, 55 |
| 6 | 60, 63, 66 |
| 7 | 71, 72, 76, 77, 79 |
| 8 | 81, 88 |
| 9 | 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 10/4/2026
| Mã ĐB | 4YD-8YD-5YD-13YD-11YD-6YD |
| G.ĐB | 46120 |
| G.1 | 25818 |
| G.2 | 79478 02773 |
| G.3 |
62472
17689
66422
79123
21854
58507
|
| G.4 | 8669 1207 2080 1472 |
| G.5 |
6930
7010
2405
0537
7428
8364
|
| G.6 | 237 366 323 |
| G.7 | 07 37 42 79 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 10/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 10, 18 |
| 2 | 20, 22, 23, 28 |
| 3 | 30, 37 |
| 4 | 42 |
| 5 | 54 |
| 6 | 64, 66, 69 |
| 7 | 72, 73, 78, 79 |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 3/4/2026
| Mã ĐB | 2YM-14YM-1YM-3YM-10YM-9YM |
| G.ĐB | 12944 |
| G.1 | 72191 |
| G.2 | 50258 41660 |
| G.3 |
34361
52424
56036
29652
85704
99491
|
| G.4 | 9687 5975 6794 6176 |
| G.5 |
5598
1954
9760
4897
6355
9844
|
| G.6 | 980 409 442 |
| G.7 | 86 15 29 54 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 3/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 09 |
| 1 | 15 |
| 2 | 24, 29 |
| 3 | 36 |
| 4 | 42, 44 |
| 5 | 52, 54, 55, 58 |
| 6 | 60, 61 |
| 7 | 75, 76 |
| 8 | 80, 86, 87 |
| 9 | 91, 94, 97, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 6
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải