XSMB thứ 6 - Xổ số miền bắc thứ 6 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 17/7/2026
| Mã ĐB | 6DN-9DN-14DN-8DN-15DN-4DN |
| G.ĐB | 45739 |
| G.1 | 35027 |
| G.2 | 32547 57993 |
| G.3 |
89613
23070
94977
64494
04102
24502
|
| G.4 | 5794 5739 5411 1885 |
| G.5 |
5250
7558
4729
1524
7035
4265
|
| G.6 | 526 559 669 |
| G.7 | 10 13 46 77 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 17/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 10, 11, 13 |
| 2 | 24, 26, 27, 29 |
| 3 | 35, 39 |
| 4 | 46, 47 |
| 5 | 50, 58, 59 |
| 6 | 65, 69 |
| 7 | 70, 77 |
| 8 | 85 |
| 9 | 93, 94 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 10/7/2026
| Mã ĐB | 13DE-8DE-11DE-9DE-4DE-2DE |
| G.ĐB | 72767 |
| G.1 | 61760 |
| G.2 | 97537 51581 |
| G.3 |
42362
67566
13136
06645
01113
60061
|
| G.4 | 0250 4119 6753 6183 |
| G.5 |
0554
9113
8482
1034
9727
1194
|
| G.6 | 016 402 443 |
| G.7 | 96 20 31 73 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 10/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 13, 16, 19 |
| 2 | 20, 27 |
| 3 | 31, 34, 36, 37 |
| 4 | 43, 45 |
| 5 | 50, 53, 54 |
| 6 | 60, 61, 62, 66, 67 |
| 7 | 73 |
| 8 | 81, 82, 83 |
| 9 | 94, 96 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 3/7/2026
| Mã ĐB | 13CV-9CV-3CV-8CV-11CV-2CV |
| G.ĐB | 18165 |
| G.1 | 26965 |
| G.2 | 12215 36248 |
| G.3 |
64733
85281
24897
21858
21724
74653
|
| G.4 | 3919 1651 4954 7252 |
| G.5 |
2921
9715
3310
9232
2561
9734
|
| G.6 | 844 218 771 |
| G.7 | 90 68 92 13 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 3/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 10, 13, 15, 18, 19 |
| 2 | 21, 24 |
| 3 | 32, 33, 34 |
| 4 | 44, 48 |
| 5 | 51, 52, 53, 54, 58 |
| 6 | 61, 65, 68 |
| 7 | 71 |
| 8 | 81 |
| 9 | 90, 92, 97 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 26/6/2026
| Mã ĐB | 4CN-2CN-12CN-11CN-13CN-8CN |
| G.ĐB | 54804 |
| G.1 | 86432 |
| G.2 | 13809 71189 |
| G.3 |
84499
40692
91395
05447
73585
22491
|
| G.4 | 1847 1767 4634 1676 |
| G.5 |
8045
9732
3792
8084
0387
6299
|
| G.6 | 792 888 146 |
| G.7 | 32 75 34 07 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 26/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 07, 09 |
| 1 | - |
| 2 | - |
| 3 | 32, 34 |
| 4 | 45, 46, 47 |
| 5 | - |
| 6 | 67 |
| 7 | 75, 76 |
| 8 | 84, 85, 87, 88, 89 |
| 9 | 91, 92, 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 19/6/2026
| Mã ĐB | 14CE-8CE-12CE-11CE-15CE-2CE |
| G.ĐB | 63155 |
| G.1 | 42245 |
| G.2 | 17963 84785 |
| G.3 |
37852
82670
42484
75217
03004
95391
|
| G.4 | 0752 8249 9491 2554 |
| G.5 |
9759
4601
5275
5409
2611
7644
|
| G.6 | 021 745 601 |
| G.7 | 50 64 44 35 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 19/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 04, 09 |
| 1 | 11, 17 |
| 2 | 21 |
| 3 | 35 |
| 4 | 44, 45, 49 |
| 5 | 50, 52, 54, 55, 59 |
| 6 | 63, 64 |
| 7 | 70, 75 |
| 8 | 84, 85 |
| 9 | 91 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 12/6/2026
| Mã ĐB | 15BV-10BV-6BV-1BV-9BV-13BV |
| G.ĐB | 24889 |
| G.1 | 85605 |
| G.2 | 02191 00267 |
| G.3 |
14720
51087
55148
87196
13554
85044
|
| G.4 | 2523 7244 0015 9000 |
| G.5 |
8638
7823
3614
5702
9428
5732
|
| G.6 | 063 569 896 |
| G.7 | 76 89 26 47 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 12/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 05 |
| 1 | 14, 15 |
| 2 | 20, 23, 26, 28 |
| 3 | 32, 38 |
| 4 | 44, 47, 48 |
| 5 | 54 |
| 6 | 63, 67, 69 |
| 7 | 76 |
| 8 | 87, 89 |
| 9 | 91, 96 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 5/6/2026
| Mã ĐB | 8BN-14BN-2BN-4BN-10BN-3BN |
| G.ĐB | 74978 |
| G.1 | 29875 |
| G.2 | 36073 00373 |
| G.3 |
33176
79417
97000
77385
07186
44357
|
| G.4 | 3851 9764 6277 4547 |
| G.5 |
3717
5983
6909
4076
5485
3413
|
| G.6 | 945 116 522 |
| G.7 | 49 52 99 46 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 5/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 09 |
| 1 | 13, 16, 17 |
| 2 | 22 |
| 3 | - |
| 4 | 45, 46, 47, 49 |
| 5 | 51, 52, 57 |
| 6 | 64 |
| 7 | 73, 75, 76, 77, 78 |
| 8 | 83, 85, 86 |
| 9 | 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 6
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải