XSMB thứ 6 - Xổ số miền bắc thứ 6 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 16/10/2026
| Mã ĐB | 12HV-4HV-11HV-3HV-13HV-7HV |
| G.ĐB | 63756 |
| G.1 | 21598 |
| G.2 | 46896 18939 |
| G.3 |
23759
99335
64570
82599
90728
03091
|
| G.4 | 0973 6330 5344 2733 |
| G.5 |
4781
5534
7486
1188
7426
9409
|
| G.6 | 861 561 981 |
| G.7 | 42 53 92 45 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 16/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | - |
| 2 | 26, 28 |
| 3 | 30, 33, 34, 35, 39 |
| 4 | 42, 44, 45 |
| 5 | 53, 56, 59 |
| 6 | 61 |
| 7 | 70, 73 |
| 8 | 81, 86, 88 |
| 9 | 91, 92, 96, 98, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 9/10/2026
| Mã ĐB | 13HN-4HN-10HN-14HN-3HN-8HN |
| G.ĐB | 20635 |
| G.1 | 62182 |
| G.2 | 51315 18206 |
| G.3 |
38715
28163
41109
30902
62351
62675
|
| G.4 | 0604 7152 9781 1451 |
| G.5 |
1734
9277
5401
3172
5924
3454
|
| G.6 | 665 590 854 |
| G.7 | 02 13 03 63 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 9/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 03, 04, 06, 09 |
| 1 | 13, 15 |
| 2 | 24 |
| 3 | 34, 35 |
| 4 | - |
| 5 | 51, 52, 54 |
| 6 | 63, 65 |
| 7 | 72, 75, 77 |
| 8 | 81, 82 |
| 9 | 90 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 2/10/2026
| Mã ĐB | 2HD-3HD-10HD-7HD-9HD-12HD |
| G.ĐB | 24483 |
| G.1 | 48799 |
| G.2 | 63906 22370 |
| G.3 |
92151
85709
96557
45967
17050
35145
|
| G.4 | 2719 2206 1575 1644 |
| G.5 |
8754
3913
4102
5685
9938
3837
|
| G.6 | 294 075 609 |
| G.7 | 84 65 87 63 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 2/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 06, 09 |
| 1 | 13, 19 |
| 2 | - |
| 3 | 37, 38 |
| 4 | 44, 45 |
| 5 | 50, 51, 54, 57 |
| 6 | 63, 65, 67 |
| 7 | 70, 75 |
| 8 | 83, 84, 85, 87 |
| 9 | 94, 99 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 25/9/2026
| Mã ĐB | 7GV-11GV-19GV-18GV-16GV-9GV-20GV-10GV |
| G.ĐB | 34465 |
| G.1 | 18530 |
| G.2 | 47197 42502 |
| G.3 |
69430
55492
19847
89481
11919
11044
|
| G.4 | 2907 9619 5419 8885 |
| G.5 |
0946
9967
8843
9861
3622
0892
|
| G.6 | 199 279 082 |
| G.7 | 74 64 48 50 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 25/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 07 |
| 1 | 19 |
| 2 | 22 |
| 3 | 30 |
| 4 | 43, 44, 46, 47, 48 |
| 5 | 50 |
| 6 | 61, 64, 65, 67 |
| 7 | 74, 79 |
| 8 | 81, 82, 85 |
| 9 | 92, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 18/9/2026
| Mã ĐB | 6GN-2GN-1GN-9GN-8GN-11GN |
| G.ĐB | 27367 |
| G.1 | 36132 |
| G.2 | 55032 00823 |
| G.3 |
66794
78136
83533
83345
12629
53996
|
| G.4 | 3776 7346 7077 4853 |
| G.5 |
1567
4196
0756
1637
7192
4437
|
| G.6 | 132 842 745 |
| G.7 | 40 93 79 82 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 18/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | - |
| 2 | 23, 29 |
| 3 | 32, 33, 36, 37 |
| 4 | 40, 42, 45, 46 |
| 5 | 53, 56 |
| 6 | 67 |
| 7 | 76, 77, 79 |
| 8 | 82 |
| 9 | 92, 93, 94, 96 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 11/9/2026
| Mã ĐB | 3GD-6GD-10GD-1GD-2GD-17GD-9GD-16GD |
| G.ĐB | 29352 |
| G.1 | 76083 |
| G.2 | 08590 75553 |
| G.3 |
88200
79039
18954
69147
63705
52097
|
| G.4 | 3999 8383 3002 5031 |
| G.5 |
2110
3571
3864
5633
0008
2974
|
| G.6 | 827 083 875 |
| G.7 | 00 41 89 12 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 11/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 05, 08 |
| 1 | 10, 12 |
| 2 | 27 |
| 3 | 31, 33, 39 |
| 4 | 41, 47 |
| 5 | 52, 53, 54 |
| 6 | 64 |
| 7 | 71, 74, 75 |
| 8 | 83, 89 |
| 9 | 90, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 4/9/2026
| Mã ĐB | 8FV-2FV-13FV-6FV-9FV-4FV |
| G.ĐB | 50066 |
| G.1 | 71152 |
| G.2 | 34677 11336 |
| G.3 |
31123
91287
35599
38872
70150
30636
|
| G.4 | 8795 2876 3557 6896 |
| G.5 |
1372
8325
0353
0211
7949
0185
|
| G.6 | 053 732 243 |
| G.7 | 06 14 74 88 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 4/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 11, 14 |
| 2 | 23, 25 |
| 3 | 32, 36 |
| 4 | 43, 49 |
| 5 | 50, 52, 53, 57 |
| 6 | 66 |
| 7 | 72, 74, 76, 77 |
| 8 | 85, 87, 88 |
| 9 | 95, 96, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 6
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải