XSMB thứ 6 - Xổ số miền bắc thứ 6 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 11/9/2026
| Mã ĐB | 3GD-6GD-10GD-1GD-2GD-17GD-9GD-16GD |
| G.ĐB | 29352 |
| G.1 | 76083 |
| G.2 | 08590 75553 |
| G.3 |
88200
79039
18954
69147
63705
52097
|
| G.4 | 3999 8383 3002 5031 |
| G.5 |
2110
3571
3864
5633
0008
2974
|
| G.6 | 827 083 875 |
| G.7 | 00 41 89 12 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 11/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 05, 08 |
| 1 | 10, 12 |
| 2 | 27 |
| 3 | 31, 33, 39 |
| 4 | 41, 47 |
| 5 | 52, 53, 54 |
| 6 | 64 |
| 7 | 71, 74, 75 |
| 8 | 83, 89 |
| 9 | 90, 97, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 4/9/2026
| Mã ĐB | 8FV-2FV-13FV-6FV-9FV-4FV |
| G.ĐB | 50066 |
| G.1 | 71152 |
| G.2 | 34677 11336 |
| G.3 |
31123
91287
35599
38872
70150
30636
|
| G.4 | 8795 2876 3557 6896 |
| G.5 |
1372
8325
0353
0211
7949
0185
|
| G.6 | 053 732 243 |
| G.7 | 06 14 74 88 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 4/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 11, 14 |
| 2 | 23, 25 |
| 3 | 32, 36 |
| 4 | 43, 49 |
| 5 | 50, 52, 53, 57 |
| 6 | 66 |
| 7 | 72, 74, 76, 77 |
| 8 | 85, 87, 88 |
| 9 | 95, 96, 99 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 28/8/2026
| Mã ĐB | 19FN-13FN-6FN-8FN-12FN-10FN-1FN-3FN |
| G.ĐB | 06168 |
| G.1 | 75320 |
| G.2 | 96350 26504 |
| G.3 |
66680
85313
84851
41377
41376
79595
|
| G.4 | 9059 1017 6138 2522 |
| G.5 |
9509
6847
0446
8749
2170
1699
|
| G.6 | 250 356 120 |
| G.7 | 96 59 82 07 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 28/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 07, 09 |
| 1 | 13, 17 |
| 2 | 20, 22 |
| 3 | 38 |
| 4 | 46, 47, 49 |
| 5 | 50, 51, 56, 59 |
| 6 | 68 |
| 7 | 70, 76, 77 |
| 8 | 80, 82 |
| 9 | 95, 96, 99 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 21/8/2026
| Mã ĐB | 5FD-14FD-7FD-10FD-12FD-6FD |
| G.ĐB | 94533 |
| G.1 | 87299 |
| G.2 | 40109 41819 |
| G.3 |
92539
09590
56888
77064
24438
47960
|
| G.4 | 8080 0634 7554 4394 |
| G.5 |
0730
5132
2761
7268
9875
7853
|
| G.6 | 440 427 521 |
| G.7 | 95 35 99 67 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 21/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 19 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 30, 32, 33, 34, 35, 38, 39 |
| 4 | 40 |
| 5 | 53, 54 |
| 6 | 60, 61, 64, 67, 68 |
| 7 | 75 |
| 8 | 80, 88 |
| 9 | 90, 94, 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 14/8/2026
| Mã ĐB | 10EV-3EV-13EV-9EV-8EV-4EV |
| G.ĐB | 80018 |
| G.1 | 29580 |
| G.2 | 53595 57908 |
| G.3 |
41944
45738
71720
81217
65909
66106
|
| G.4 | 6940 4034 0405 1035 |
| G.5 |
4236
6562
7088
9520
1472
2629
|
| G.6 | 240 470 855 |
| G.7 | 43 54 69 64 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 14/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06, 08, 09 |
| 1 | 17, 18 |
| 2 | 20, 29 |
| 3 | 34, 35, 36, 38 |
| 4 | 40, 43, 44 |
| 5 | 54, 55 |
| 6 | 62, 64, 69 |
| 7 | 70, 72 |
| 8 | 80, 88 |
| 9 | 95 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 7/8/2026
| Mã ĐB | 13EN-5EN-12EN-1EN-6EN-2EN |
| G.ĐB | 16479 |
| G.1 | 32689 |
| G.2 | 34894 72643 |
| G.3 |
87827
41746
91915
44180
40642
80950
|
| G.4 | 3018 8277 6586 6556 |
| G.5 |
3843
9329
5322
6009
2583
5618
|
| G.6 | 111 742 932 |
| G.7 | 47 81 44 80 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 7/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 11, 15, 18 |
| 2 | 22, 27, 29 |
| 3 | 32 |
| 4 | 42, 43, 44, 46, 47 |
| 5 | 50, 56 |
| 6 | - |
| 7 | 77, 79 |
| 8 | 80, 81, 83, 86, 89 |
| 9 | 94 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 31/7/2026
| Mã ĐB | 2ED-3ED-13ED-6ED-10ED-8ED |
| G.ĐB | 41710 |
| G.1 | 16959 |
| G.2 | 10739 60924 |
| G.3 |
41368
90811
63123
98424
67441
83952
|
| G.4 | 6052 8854 7635 5079 |
| G.5 |
0313
1998
4305
5739
5938
7735
|
| G.6 | 515 155 117 |
| G.7 | 15 90 04 83 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 31/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 05 |
| 1 | 10, 11, 13, 15, 17 |
| 2 | 23, 24 |
| 3 | 35, 38, 39 |
| 4 | 41 |
| 5 | 52, 54, 55, 59 |
| 6 | 68 |
| 7 | 79 |
| 8 | 83 |
| 9 | 90, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 6
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải