XSMB thứ 6 - Xổ số miền bắc thứ 6 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 20/3/2026
| Mã ĐB | 9XD-11XD-18XD-10XD-2XD-6XD-1XD-20XD |
| G.ĐB | 81124 |
| G.1 | 04983 |
| G.2 | 00290 63046 |
| G.3 |
29024
89600
67378
01615
10314
17902
|
| G.4 | 1127 9490 3116 9388 |
| G.5 |
1781
4301
2491
1917
1409
6293
|
| G.6 | 536 762 964 |
| G.7 | 57 44 80 32 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 20/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 09 |
| 1 | 14, 15, 16, 17 |
| 2 | 24, 27 |
| 3 | 32, 36 |
| 4 | 44, 46 |
| 5 | 57 |
| 6 | 62, 64 |
| 7 | 78 |
| 8 | 80, 81, 83, 88 |
| 9 | 90, 91, 93 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 13/3/2026
| Mã ĐB | 6XM-14XM-8XM-17XM-9XM-5XM-16XM-3XM |
| G.ĐB | 86759 |
| G.1 | 14807 |
| G.2 | 29887 05412 |
| G.3 |
12237
07575
20703
49064
38489
96740
|
| G.4 | 5533 1577 5021 5626 |
| G.5 |
1130
8256
5000
5668
5215
8087
|
| G.6 | 742 489 430 |
| G.7 | 88 90 10 65 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 13/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03, 07 |
| 1 | 10, 12, 15 |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | 30, 33, 37 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 64, 65, 68 |
| 7 | 75, 77 |
| 8 | 87, 88, 89 |
| 9 | 90 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 6/3/2026
| Mã ĐB | 12XU-19XU-6XU-5XU-15XU-7XU-16XU-1XU |
| G.ĐB | 38249 |
| G.1 | 53250 |
| G.2 | 01244 88779 |
| G.3 |
37366
95788
55078
78381
54571
85851
|
| G.4 | 2832 0865 5758 6646 |
| G.5 |
6585
1092
3994
2111
8745
1194
|
| G.6 | 854 610 140 |
| G.7 | 14 71 85 01 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 6/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 10, 11, 14 |
| 2 | - |
| 3 | 32 |
| 4 | 40, 44, 45, 46, 49 |
| 5 | 50, 51, 54, 58 |
| 6 | 65, 66 |
| 7 | 71, 78, 79 |
| 8 | 81, 85, 88 |
| 9 | 92, 94 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 27/2/2026
| Mã ĐB | 3VD-6VD-4VD-15VD-11VD-12VD-20VD-7VD |
| G.ĐB | 13283 |
| G.1 | 70345 |
| G.2 | 01554 23922 |
| G.3 |
42516
24330
17997
70853
26007
16931
|
| G.4 | 5944 6781 6597 8740 |
| G.5 |
8512
6208
7633
7838
2994
2531
|
| G.6 | 247 554 108 |
| G.7 | 57 42 39 13 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 27/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 08 |
| 1 | 12, 13, 16 |
| 2 | 22 |
| 3 | 30, 31, 33, 38, 39 |
| 4 | 40, 42, 44, 45, 47 |
| 5 | 53, 54, 57 |
| 6 | - |
| 7 | - |
| 8 | 81, 83 |
| 9 | 94, 97 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 20/2/2026
| Mã ĐB | 8VM-14VM-3VM-9VM-7VM-2VM |
| G.ĐB | 36481 |
| G.1 | 64716 |
| G.2 | 13037 47325 |
| G.3 |
05064
76563
48877
99725
72858
28913
|
| G.4 | 1936 1066 6093 5292 |
| G.5 |
6690
8789
1041
8492
1780
3083
|
| G.6 | 586 074 150 |
| G.7 | 75 42 09 81 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 20/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 13, 16 |
| 2 | 25 |
| 3 | 36, 37 |
| 4 | 41, 42 |
| 5 | 50, 58 |
| 6 | 63, 64, 66 |
| 7 | 74, 75, 77 |
| 8 | 80, 81, 83, 86, 89 |
| 9 | 90, 92, 93 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 13/2/2026
| Mã ĐB | 4VQ-7VQ-12VQ-13VQ-8VQ-6VQ-5VQ-15VQ |
| G.ĐB | 93177 |
| G.1 | 17455 |
| G.2 | 10301 37583 |
| G.3 |
69511
81888
38876
04075
94073
91303
|
| G.4 | 4363 7407 1202 9519 |
| G.5 |
7421
5972
7698
7059
2726
3790
|
| G.6 | 717 473 561 |
| G.7 | 73 09 10 01 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 13/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 03, 07, 09 |
| 1 | 10, 11, 17, 19 |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | - |
| 4 | - |
| 5 | 55, 59 |
| 6 | 61, 63 |
| 7 | 72, 73, 75, 76, 77 |
| 8 | 83, 88 |
| 9 | 90, 98 |
XSMB » XSMB thứ 6 » XSMB 6/2/2026
| Mã ĐB | 12VZ-15VZ-8VZ-19VZ-16VZ-5VZ-20VZ-17VZ |
| G.ĐB | 06133 |
| G.1 | 95078 |
| G.2 | 79243 97697 |
| G.3 |
09777
78009
02892
62327
28046
30966
|
| G.4 | 9656 7323 1879 7157 |
| G.5 |
8225
8191
6358
0638
1942
7726
|
| G.6 | 562 720 581 |
| G.7 | 05 61 18 50 |
Lô tô Hải Phòng thứ 6, ngày 6/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 09 |
| 1 | 18 |
| 2 | 20, 23, 25, 26, 27 |
| 3 | 33, 38 |
| 4 | 42, 43, 46 |
| 5 | 50, 56, 57, 58 |
| 6 | 61, 62, 66 |
| 7 | 77, 78, 79 |
| 8 | 81 |
| 9 | 91, 92, 97 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 6
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải