XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 14/1/2026
| Mã ĐB | 18TB-3TB-2TB-1TB-9TB-10TB-16TB-15TB |
| G.ĐB | 02817 |
| G.1 | 24517 |
| G.2 | 74215 46621 |
| G.3 |
79283
78432
76304
87446
85707
10084
|
| G.4 | 5422 1753 9687 8395 |
| G.5 |
2844
1358
6578
1837
3246
3689
|
| G.6 | 945 187 978 |
| G.7 | 15 99 52 55 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 14/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 07 |
| 1 | 15, 17 |
| 2 | 21, 22 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52, 53, 55, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 78 |
| 8 | 83, 84, 87, 89 |
| 9 | 95, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 7/1/2026
| Mã ĐB | 13TK-14TK-8TK-10TK-19TK-20TK-5TK-18TK |
| G.ĐB | 14389 |
| G.1 | 06509 |
| G.2 | 13267 17968 |
| G.3 |
74323
08916
08345
44717
73749
32966
|
| G.4 | 8786 8627 4145 5444 |
| G.5 |
9205
9877
6869
9819
0107
1776
|
| G.6 | 065 764 088 |
| G.7 | 39 64 24 57 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 7/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07, 09 |
| 1 | 16, 17, 19 |
| 2 | 23, 24, 27 |
| 3 | 39 |
| 4 | 44, 45, 49 |
| 5 | 57 |
| 6 | 64, 65, 66, 67, 68, 69 |
| 7 | 76, 77 |
| 8 | 86, 88, 89 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 31/12/2025
| Mã ĐB | 15TS-1TS-16TS-20TS-13TS-8TS-11TS-12TS |
| G.ĐB | 64960 |
| G.1 | 23258 |
| G.2 | 73739 12759 |
| G.3 |
58562
64368
35663
69336
07310
45128
|
| G.4 | 8267 5449 0922 6661 |
| G.5 |
3958
5513
9025
6127
9229
6285
|
| G.6 | 341 617 836 |
| G.7 | 78 97 23 44 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 31/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 10, 13, 17 |
| 2 | 22, 23, 25, 27, 28, 29 |
| 3 | 36, 39 |
| 4 | 41, 44, 49 |
| 5 | 58, 59 |
| 6 | 60, 61, 62, 63, 67, 68 |
| 7 | 78 |
| 8 | 85 |
| 9 | 97 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 24/12/2025
| Mã ĐB | 11SB-18SB-14SB-10SB-12SB-15SB-4SB-2SB |
| G.ĐB | 87629 |
| G.1 | 82908 |
| G.2 | 31196 72807 |
| G.3 |
12577
61956
80974
98822
33528
50449
|
| G.4 | 2267 1885 4151 8775 |
| G.5 |
6121
3266
8497
0987
5357
3257
|
| G.6 | 752 692 446 |
| G.7 | 99 95 78 80 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 24/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 08 |
| 1 | - |
| 2 | 21, 22, 28, 29 |
| 3 | - |
| 4 | 46, 49 |
| 5 | 51, 52, 56, 57 |
| 6 | 66, 67 |
| 7 | 74, 75, 77, 78 |
| 8 | 80, 85, 87 |
| 9 | 92, 95, 96, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 17/12/2025
| Mã ĐB | 6SK-11SK-2SK-13SK-4SK-16SK-7SK-19SK |
| G.ĐB | 74484 |
| G.1 | 55289 |
| G.2 | 89467 60501 |
| G.3 |
20748
11435
37692
74459
21115
10032
|
| G.4 | 4215 9396 2353 0828 |
| G.5 |
0726
2294
2114
0289
6053
1358
|
| G.6 | 005 086 859 |
| G.7 | 92 46 56 22 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 17/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 05 |
| 1 | 14, 15 |
| 2 | 22, 26, 28 |
| 3 | 32, 35 |
| 4 | 46, 48 |
| 5 | 53, 56, 58, 59 |
| 6 | 67 |
| 7 | - |
| 8 | 84, 86, 89 |
| 9 | 92, 94, 96 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 10/12/2025
| Mã ĐB | 8ST-2ST-18ST-4ST-1ST-11ST-12ST-13ST |
| G.ĐB | 51052 |
| G.1 | 27999 |
| G.2 | 83157 26124 |
| G.3 |
95225
78632
70315
59675
35239
77901
|
| G.4 | 9240 0832 8067 8094 |
| G.5 |
0502
2316
6014
2078
7678
9725
|
| G.6 | 264 231 162 |
| G.7 | 18 96 61 33 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 10/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02 |
| 1 | 14, 15, 16, 18 |
| 2 | 24, 25 |
| 3 | 31, 32, 33, 39 |
| 4 | 40 |
| 5 | 52, 57 |
| 6 | 61, 62, 64, 67 |
| 7 | 75, 78 |
| 8 | - |
| 9 | 94, 96, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 3/12/2025
| Mã ĐB | 11RB-17RB-2RB-7RB-4RB-9RB-14RB-8RB |
| G.ĐB | 34038 |
| G.1 | 68312 |
| G.2 | 00569 28566 |
| G.3 |
04038
66560
35264
01018
56841
84532
|
| G.4 | 8002 0527 5347 0216 |
| G.5 |
0752
9141
3429
4642
5364
9224
|
| G.6 | 454 637 093 |
| G.7 | 17 44 35 24 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 3/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 12, 16, 17, 18 |
| 2 | 24, 27, 29 |
| 3 | 32, 35, 37, 38 |
| 4 | 41, 42, 44, 47 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 60, 64, 66, 69 |
| 7 | - |
| 8 | - |
| 9 | 93 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải