XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 16/9/2026
| Mã ĐB | 11GL-10GL-14GL-3GL-5GL-6GL |
| G.ĐB | 96344 |
| G.1 | 48372 |
| G.2 | 79169 60628 |
| G.3 |
00040
93587
29286
25046
73831
44264
|
| G.4 | 2183 7599 9013 0091 |
| G.5 |
9974
1433
3507
5017
5786
3959
|
| G.6 | 286 256 022 |
| G.7 | 24 21 46 31 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 16/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 13, 17 |
| 2 | 21, 22, 24, 28 |
| 3 | 31, 33 |
| 4 | 40, 44, 46 |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 64, 69 |
| 7 | 72, 74 |
| 8 | 83, 86, 87 |
| 9 | 91, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 9/9/2026
| Mã ĐB | 1GB-14GB-11GB-2GB-15GB-4GB |
| G.ĐB | 94504 |
| G.1 | 41565 |
| G.2 | 47395 45697 |
| G.3 |
33200
78957
43011
40736
17257
36013
|
| G.4 | 0541 2830 8910 8548 |
| G.5 |
3977
2971
0207
0906
6063
5504
|
| G.6 | 907 786 870 |
| G.7 | 18 20 87 62 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 9/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 04, 06, 07 |
| 1 | 10, 11, 13, 18 |
| 2 | 20 |
| 3 | 30, 36 |
| 4 | 41, 48 |
| 5 | 57 |
| 6 | 62, 63, 65 |
| 7 | 70, 71, 77 |
| 8 | 86, 87 |
| 9 | 95, 97 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 2/9/2026
| Mã ĐB | 5FT-15FT-10FT-6FT-9FT-3FT |
| G.ĐB | 44542 |
| G.1 | 70943 |
| G.2 | 20944 30062 |
| G.3 |
60516
22853
65620
02493
52067
04270
|
| G.4 | 3422 1237 4540 1955 |
| G.5 |
9150
5572
7077
4767
4522
2340
|
| G.6 | 261 232 249 |
| G.7 | 15 64 32 10 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 2/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 10, 15, 16 |
| 2 | 20, 22 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 40, 42, 43, 44, 49 |
| 5 | 50, 53, 55 |
| 6 | 61, 62, 64, 67 |
| 7 | 70, 72, 77 |
| 8 | - |
| 9 | 93 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 26/8/2026
| Mã ĐB | 9FL-1FL-14FL-10FL-2FL-15FL |
| G.ĐB | 85361 |
| G.1 | 87270 |
| G.2 | 99607 26879 |
| G.3 |
34655
15876
67702
14066
83648
26091
|
| G.4 | 7383 0321 9687 4561 |
| G.5 |
5438
4932
7003
8735
7654
0198
|
| G.6 | 611 665 226 |
| G.7 | 23 68 96 69 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 26/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03, 07 |
| 1 | 11 |
| 2 | 21, 23, 26 |
| 3 | 32, 35, 38 |
| 4 | 48 |
| 5 | 54, 55 |
| 6 | 61, 65, 66, 68, 69 |
| 7 | 70, 76, 79 |
| 8 | 83, 87 |
| 9 | 91, 96, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 19/8/2026
| Mã ĐB | 11FB-13FB-9FB-10FB-14FB-3FB |
| G.ĐB | 13643 |
| G.1 | 09217 |
| G.2 | 23962 46930 |
| G.3 |
07981
14318
66351
73807
06781
90948
|
| G.4 | 5077 4420 4911 6688 |
| G.5 |
9070
9942
5633
9635
9813
1369
|
| G.6 | 189 011 072 |
| G.7 | 19 11 73 54 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 19/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 11, 13, 17, 18, 19 |
| 2 | 20 |
| 3 | 30, 33, 35 |
| 4 | 42, 43, 48 |
| 5 | 51, 54 |
| 6 | 62, 69 |
| 7 | 70, 72, 73, 77 |
| 8 | 81, 88, 89 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 12/8/2026
| Mã ĐB | 4ET-3ET-11ET-10ET-14ET-13ET |
| G.ĐB | 82326 |
| G.1 | 31773 |
| G.2 | 64497 88592 |
| G.3 |
50195
46812
80982
66597
76120
13434
|
| G.4 | 0172 0162 3526 0188 |
| G.5 |
3050
2194
4509
7308
9434
6888
|
| G.6 | 540 059 081 |
| G.7 | 21 97 42 00 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 12/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 08, 09 |
| 1 | 12 |
| 2 | 20, 21, 26 |
| 3 | 34 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 50, 59 |
| 6 | 62 |
| 7 | 72, 73 |
| 8 | 81, 82, 88 |
| 9 | 92, 94, 95, 97 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 5/8/2026
| Mã ĐB | 2EL-11EL-4EL-14EL-5EL-7EL |
| G.ĐB | 59760 |
| G.1 | 55456 |
| G.2 | 10476 91557 |
| G.3 |
32941
53211
66869
11310
62131
21652
|
| G.4 | 2398 7142 2000 9166 |
| G.5 |
3761
6791
8530
3118
8299
7902
|
| G.6 | 418 593 705 |
| G.7 | 75 18 95 83 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 5/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 05 |
| 1 | 10, 11, 18 |
| 2 | - |
| 3 | 30, 31 |
| 4 | 41, 42 |
| 5 | 52, 56, 57 |
| 6 | 60, 61, 66, 69 |
| 7 | 75, 76 |
| 8 | 83 |
| 9 | 91, 93, 95, 98, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải