XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 24/6/2026
| Mã ĐB | 2CL-14CL-1CL-9CL-13CL-8CL |
| G.ĐB | 52751 |
| G.1 | 36959 |
| G.2 | 37307 45367 |
| G.3 |
02693
48857
05169
38906
94790
63712
|
| G.4 | 3055 2555 1947 3358 |
| G.5 |
4137
1353
3105
9543
5086
7288
|
| G.6 | 602 238 063 |
| G.7 | 98 54 66 21 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 24/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 05, 06, 07 |
| 1 | 12 |
| 2 | 21 |
| 3 | 37, 38 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 51, 53, 54, 55, 57, 58, 59 |
| 6 | 63, 66, 67, 69 |
| 7 | - |
| 8 | 86, 88 |
| 9 | 90, 93, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 17/6/2026
| Mã ĐB | 12CB-11CB-6CB-2CB-7CB-10CB |
| G.ĐB | 71203 |
| G.1 | 48645 |
| G.2 | 02687 31013 |
| G.3 |
58104
56401
02440
62235
29860
87115
|
| G.4 | 1081 7884 5564 8913 |
| G.5 |
0094
3786
7232
4336
3826
1492
|
| G.6 | 411 703 695 |
| G.7 | 21 16 61 97 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 17/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 04 |
| 1 | 11, 13, 15, 16 |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | 32, 35, 36 |
| 4 | 40, 45 |
| 5 | - |
| 6 | 60, 61, 64 |
| 7 | - |
| 8 | 81, 84, 86, 87 |
| 9 | 92, 94, 95, 97 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 10/6/2026
| Mã ĐB | 13BT-2BT-1BT-14BT-4BT-11BT |
| G.ĐB | 04308 |
| G.1 | 68774 |
| G.2 | 38491 20421 |
| G.3 |
97346
15214
51337
84436
03931
83637
|
| G.4 | 3821 1684 7399 5148 |
| G.5 |
1100
4827
5169
5458
0852
5941
|
| G.6 | 556 218 330 |
| G.7 | 52 13 05 07 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 10/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 07, 08 |
| 1 | 13, 14, 18 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 30, 31, 36, 37 |
| 4 | 41, 46, 48 |
| 5 | 52, 56, 58 |
| 6 | 69 |
| 7 | 74 |
| 8 | 84 |
| 9 | 91, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 3/6/2026
| Mã ĐB | 10BL-5BL-11BL-8BL-7BL-1BL |
| G.ĐB | 02636 |
| G.1 | 72066 |
| G.2 | 91030 93579 |
| G.3 |
33370
45058
83813
75138
08835
64869
|
| G.4 | 2423 4622 1251 5398 |
| G.5 |
0976
4695
2571
1498
5748
4618
|
| G.6 | 374 613 055 |
| G.7 | 52 90 77 34 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 3/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 13, 18 |
| 2 | 22, 23 |
| 3 | 30, 34, 35, 36, 38 |
| 4 | 48 |
| 5 | 51, 52, 55, 58 |
| 6 | 66, 69 |
| 7 | 70, 71, 74, 76, 77, 79 |
| 8 | - |
| 9 | 90, 95, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 27/5/2026
| Mã ĐB | 8BC-10BC-2BC-1BC-13BC-9BC |
| G.ĐB | 61513 |
| G.1 | 25473 |
| G.2 | 05981 36393 |
| G.3 |
01096
81866
19263
59097
46712
16436
|
| G.4 | 5033 4807 8302 0840 |
| G.5 |
2819
3011
7912
9554
2672
5294
|
| G.6 | 440 550 613 |
| G.7 | 45 27 16 15 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 27/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 07 |
| 1 | 11, 12, 13, 15, 16, 19 |
| 2 | 27 |
| 3 | 33, 36 |
| 4 | 40, 45 |
| 5 | 50, 54 |
| 6 | 63, 66 |
| 7 | 72, 73 |
| 8 | 81 |
| 9 | 93, 94, 96, 97 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 20/5/2026
| Mã ĐB | 10AT-4AT-12AT-5AT-6AT-11AT |
| G.ĐB | 88568 |
| G.1 | 71876 |
| G.2 | 24688 04636 |
| G.3 |
89256
63913
35175
59418
56703
99901
|
| G.4 | 0090 1408 0838 2884 |
| G.5 |
9113
0978
9288
1053
1920
5773
|
| G.6 | 252 120 080 |
| G.7 | 10 52 94 11 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 20/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 08 |
| 1 | 10, 11, 13, 18 |
| 2 | 20 |
| 3 | 36, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 52, 53, 56 |
| 6 | 68 |
| 7 | 73, 75, 76, 78 |
| 8 | 80, 84, 88 |
| 9 | 90, 94 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 13/5/2026
| Mã ĐB | 15AL-6AL-7AL-2AL-13AL-12AL |
| G.ĐB | 64138 |
| G.1 | 72561 |
| G.2 | 33955 19014 |
| G.3 |
31509
43949
77148
01303
77173
80160
|
| G.4 | 9580 8089 8591 0546 |
| G.5 |
3416
4046
5822
8047
6374
1215
|
| G.6 | 012 975 708 |
| G.7 | 33 90 99 83 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 13/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 08, 09 |
| 1 | 12, 14, 15, 16 |
| 2 | 22 |
| 3 | 33, 38 |
| 4 | 46, 47, 48, 49 |
| 5 | 55 |
| 6 | 60, 61 |
| 7 | 73, 74, 75 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 90, 91, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải