XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 25/3/2026
| Mã ĐB | 16YX-13YX-9YX-6YX-11YX-14YX-10YX-7YX |
| G.ĐB | 53988 |
| G.1 | 71466 |
| G.2 | 22728 42861 |
| G.3 |
90932
68244
46533
34712
50682
63621
|
| G.4 | 8233 8490 9513 9360 |
| G.5 |
6007
9020
8451
1887
0568
0356
|
| G.6 | 811 195 876 |
| G.7 | 24 74 00 95 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 25/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 07 |
| 1 | 11, 12, 13 |
| 2 | 20, 21, 24, 28 |
| 3 | 32, 33 |
| 4 | 44 |
| 5 | 51, 56 |
| 6 | 60, 61, 66, 68 |
| 7 | 74, 76 |
| 8 | 82, 87, 88 |
| 9 | 90, 95 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 18/3/2026
| Mã ĐB | 5XF-14XF-16XF-8XF-19XF-15XF-9XF-1XF |
| G.ĐB | 25287 |
| G.1 | 45570 |
| G.2 | 65174 30981 |
| G.3 |
37360
97963
32585
01475
14972
63233
|
| G.4 | 5608 5580 4895 7625 |
| G.5 |
2364
9998
7381
7057
8691
2366
|
| G.6 | 530 424 699 |
| G.7 | 57 16 30 29 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 18/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 16 |
| 2 | 24, 25, 29 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | - |
| 5 | 57 |
| 6 | 60, 63, 64, 66 |
| 7 | 70, 72, 74, 75 |
| 8 | 80, 81, 85, 87 |
| 9 | 91, 95, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 11/3/2026
| Mã ĐB | 12XP-6XP-4XP-11XP-5XP-18XP-13XP-1XP |
| G.ĐB | 30368 |
| G.1 | 29356 |
| G.2 | 46164 75498 |
| G.3 |
33789
07705
75150
95564
84551
53231
|
| G.4 | 5708 4870 0118 0979 |
| G.5 |
6196
1569
5628
2636
8647
9269
|
| G.6 | 680 383 179 |
| G.7 | 97 71 09 43 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 11/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 08, 09 |
| 1 | 18 |
| 2 | 28 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 50, 51, 56 |
| 6 | 64, 68, 69 |
| 7 | 70, 71, 79 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 96, 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 4/3/2026
| Mã ĐB | 16XY-5XY-12XY-10XY-7XY-11XY-20XY-13XY |
| G.ĐB | 10619 |
| G.1 | 13245 |
| G.2 | 69150 47741 |
| G.3 |
26251
44791
25742
09992
40402
26367
|
| G.4 | 3409 4837 1862 5415 |
| G.5 |
8642
0031
0073
4613
7360
3672
|
| G.6 | 895 439 658 |
| G.7 | 05 26 91 35 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 4/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 05, 09 |
| 1 | 13, 15, 19 |
| 2 | 26 |
| 3 | 31, 35, 37, 39 |
| 4 | 41, 42, 45 |
| 5 | 50, 51, 58 |
| 6 | 60, 62, 67 |
| 7 | 72, 73 |
| 8 | - |
| 9 | 91, 92, 95 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 25/2/2026
| Mã ĐB | 11VF-6VF-13VF-9VF-1VF-14VF-5VF-10VF |
| G.ĐB | 48153 |
| G.1 | 94401 |
| G.2 | 14959 95063 |
| G.3 |
67852
08790
92001
32702
31735
01631
|
| G.4 | 0222 5116 3649 3724 |
| G.5 |
8450
0366
0154
7196
5248
7701
|
| G.6 | 410 044 718 |
| G.7 | 84 30 13 67 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 25/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02 |
| 1 | 10, 13, 16, 18 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | 30, 31, 35 |
| 4 | 44, 48, 49 |
| 5 | 50, 52, 53, 54, 59 |
| 6 | 63, 66, 67 |
| 7 | - |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 96 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 11/2/2026
| Mã ĐB | 3VS-2VS-18VS-15VS-5VS-1VS-19VS-17VS |
| G.ĐB | 20692 |
| G.1 | 89293 |
| G.2 | 96602 63021 |
| G.3 |
95539
28188
78409
65621
66739
32548
|
| G.4 | 8089 3266 4238 9502 |
| G.5 |
5857
1473
5343
1637
4990
3764
|
| G.6 | 545 709 541 |
| G.7 | 98 92 32 47 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 11/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 21 |
| 3 | 32, 37, 38, 39 |
| 4 | 41, 43, 45, 47, 48 |
| 5 | 57 |
| 6 | 64, 66 |
| 7 | 73 |
| 8 | 88, 89 |
| 9 | 90, 92, 93, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 4/2/2026
| Mã ĐB | 14UB-18UB-17UB-6UB-5UB-1UB-15UB-11UB |
| G.ĐB | 06517 |
| G.1 | 31720 |
| G.2 | 59815 63073 |
| G.3 |
44790
51542
99159
33670
51349
74299
|
| G.4 | 1691 0910 0234 8239 |
| G.5 |
7358
8882
4025
6132
2344
2649
|
| G.6 | 448 371 569 |
| G.7 | 65 60 30 88 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 4/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 10, 15, 17 |
| 2 | 20, 25 |
| 3 | 30, 32, 34, 39 |
| 4 | 42, 44, 48, 49 |
| 5 | 58, 59 |
| 6 | 60, 65, 69 |
| 7 | 70, 71, 73 |
| 8 | 82, 88 |
| 9 | 90, 91, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải