XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 11/2/2026
| Mã ĐB | 3VS-2VS-18VS-15VS-5VS-1VS-19VS-17VS |
| G.ĐB | 20692 |
| G.1 | 89293 |
| G.2 | 96602 63021 |
| G.3 |
95539
28188
78409
65621
66739
32548
|
| G.4 | 8089 3266 4238 9502 |
| G.5 |
5857
1473
5343
1637
4990
3764
|
| G.6 | 545 709 541 |
| G.7 | 98 92 32 47 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 11/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 21 |
| 3 | 32, 37, 38, 39 |
| 4 | 41, 43, 45, 47, 48 |
| 5 | 57 |
| 6 | 64, 66 |
| 7 | 73 |
| 8 | 88, 89 |
| 9 | 90, 92, 93, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 4/2/2026
| Mã ĐB | 14UB-18UB-17UB-6UB-5UB-1UB-15UB-11UB |
| G.ĐB | 06517 |
| G.1 | 31720 |
| G.2 | 59815 63073 |
| G.3 |
44790
51542
99159
33670
51349
74299
|
| G.4 | 1691 0910 0234 8239 |
| G.5 |
7358
8882
4025
6132
2344
2649
|
| G.6 | 448 371 569 |
| G.7 | 65 60 30 88 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 4/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 10, 15, 17 |
| 2 | 20, 25 |
| 3 | 30, 32, 34, 39 |
| 4 | 42, 44, 48, 49 |
| 5 | 58, 59 |
| 6 | 60, 65, 69 |
| 7 | 70, 71, 73 |
| 8 | 82, 88 |
| 9 | 90, 91, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 28/1/2026
| Mã ĐB | 7UK-8UK-1UK-16UK-9UK-6UK-20UK-11UK |
| G.ĐB | 24121 |
| G.1 | 96394 |
| G.2 | 18979 53028 |
| G.3 |
17851
36689
93457
43975
85524
91533
|
| G.4 | 3309 9602 5037 3432 |
| G.5 |
2740
8739
6150
3804
2269
4778
|
| G.6 | 801 295 993 |
| G.7 | 76 47 21 77 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 28/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 04, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 21, 24, 28 |
| 3 | 32, 33, 37, 39 |
| 4 | 40, 47 |
| 5 | 50, 51, 57 |
| 6 | 69 |
| 7 | 75, 76, 77, 78, 79 |
| 8 | 89 |
| 9 | 93, 94, 95 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 21/1/2026
| Mã ĐB | 17US-7US-19US-2US-13US-18US-10US-16US |
| G.ĐB | 06186 |
| G.1 | 11296 |
| G.2 | 08294 23250 |
| G.3 |
07979
91667
60639
34396
95742
13854
|
| G.4 | 4956 5673 3257 8179 |
| G.5 |
4698
4667
2958
6344
0556
7221
|
| G.6 | 480 226 435 |
| G.7 | 60 26 32 49 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 21/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | - |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | 32, 35, 39 |
| 4 | 42, 44, 49 |
| 5 | 50, 54, 56, 57, 58 |
| 6 | 60, 67 |
| 7 | 73, 79 |
| 8 | 80, 86 |
| 9 | 94, 96, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 14/1/2026
| Mã ĐB | 18TB-3TB-2TB-1TB-9TB-10TB-16TB-15TB |
| G.ĐB | 02817 |
| G.1 | 24517 |
| G.2 | 74215 46621 |
| G.3 |
79283
78432
76304
87446
85707
10084
|
| G.4 | 5422 1753 9687 8395 |
| G.5 |
2844
1358
6578
1837
3246
3689
|
| G.6 | 945 187 978 |
| G.7 | 15 99 52 55 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 14/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 07 |
| 1 | 15, 17 |
| 2 | 21, 22 |
| 3 | 32, 37 |
| 4 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52, 53, 55, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 78 |
| 8 | 83, 84, 87, 89 |
| 9 | 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 7/1/2026
| Mã ĐB | 13TK-14TK-8TK-10TK-19TK-20TK-5TK-18TK |
| G.ĐB | 14389 |
| G.1 | 06509 |
| G.2 | 13267 17968 |
| G.3 |
74323
08916
08345
44717
73749
32966
|
| G.4 | 8786 8627 4145 5444 |
| G.5 |
9205
9877
6869
9819
0107
1776
|
| G.6 | 065 764 088 |
| G.7 | 39 64 24 57 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 7/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07, 09 |
| 1 | 16, 17, 19 |
| 2 | 23, 24, 27 |
| 3 | 39 |
| 4 | 44, 45, 49 |
| 5 | 57 |
| 6 | 64, 65, 66, 67, 68, 69 |
| 7 | 76, 77 |
| 8 | 86, 88, 89 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 31/12/2025
| Mã ĐB | 15TS-1TS-16TS-20TS-13TS-8TS-11TS-12TS |
| G.ĐB | 64960 |
| G.1 | 23258 |
| G.2 | 73739 12759 |
| G.3 |
58562
64368
35663
69336
07310
45128
|
| G.4 | 8267 5449 0922 6661 |
| G.5 |
3958
5513
9025
6127
9229
6285
|
| G.6 | 341 617 836 |
| G.7 | 78 97 23 44 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 31/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 10, 13, 17 |
| 2 | 22, 23, 25, 27, 28, 29 |
| 3 | 36, 39 |
| 4 | 41, 44, 49 |
| 5 | 58, 59 |
| 6 | 60, 61, 62, 63, 67, 68 |
| 7 | 78 |
| 8 | 85 |
| 9 | 97 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải