XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 21/10/2026
| Mã ĐB | 2KB-9KB-8KB-5KB-10KB-14KB |
| G.ĐB | 94163 |
| G.1 | 74291 |
| G.2 | 73098 39445 |
| G.3 |
21008
96735
02018
93653
38259
05690
|
| G.4 | 6364 8647 7173 6261 |
| G.5 |
9396
4695
2557
0949
0872
6942
|
| G.6 | 241 862 068 |
| G.7 | 42 62 94 08 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 21/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 18 |
| 2 | - |
| 3 | 35 |
| 4 | 41, 42, 45, 47, 49 |
| 5 | 53, 57, 59 |
| 6 | 61, 62, 63, 64, 68 |
| 7 | 72, 73 |
| 8 | - |
| 9 | 90, 91, 94, 95, 96, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 14/10/2026
| Mã ĐB | 12HT-15HT-3HT-9HT-11HT-8HT |
| G.ĐB | 28259 |
| G.1 | 76463 |
| G.2 | 19704 27966 |
| G.3 |
67303
94403
64096
22320
08553
58839
|
| G.4 | 6871 9662 6452 7013 |
| G.5 |
1552
0465
1416
1979
6041
7233
|
| G.6 | 416 795 847 |
| G.7 | 04 86 69 45 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 14/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04 |
| 1 | 13, 16 |
| 2 | 20 |
| 3 | 33, 39 |
| 4 | 41, 45, 47 |
| 5 | 52, 53, 59 |
| 6 | 62, 63, 65, 66, 69 |
| 7 | 71, 79 |
| 8 | 86 |
| 9 | 95, 96 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 7/10/2026
| Mã ĐB | 13HL-11HL-9HL-4HL-1HL-7HL |
| G.ĐB | 56488 |
| G.1 | 17838 |
| G.2 | 88492 20465 |
| G.3 |
81116
24770
41975
68269
25145
64402
|
| G.4 | 0498 8612 6745 4959 |
| G.5 |
2134
7802
3223
6262
1380
1280
|
| G.6 | 175 894 009 |
| G.7 | 48 60 14 58 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 7/10/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 09 |
| 1 | 12, 14, 16 |
| 2 | 23 |
| 3 | 34, 38 |
| 4 | 45, 48 |
| 5 | 58, 59 |
| 6 | 60, 62, 65, 69 |
| 7 | 70, 75 |
| 8 | 80, 88 |
| 9 | 92, 94, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 30/9/2026
| Mã ĐB | 14HB-10HB-8HB-15HB-2HB-12HB |
| G.ĐB | 95242 |
| G.1 | 82585 |
| G.2 | 24297 13691 |
| G.3 |
09006
92188
16348
26272
60098
01271
|
| G.4 | 9323 6991 2485 0001 |
| G.5 |
6672
3984
2140
5302
3225
6175
|
| G.6 | 730 611 160 |
| G.7 | 17 63 60 90 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 30/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 06 |
| 1 | 11, 17 |
| 2 | 23, 25 |
| 3 | 30 |
| 4 | 40, 42, 48 |
| 5 | - |
| 6 | 60, 63 |
| 7 | 71, 72, 75 |
| 8 | 84, 85, 88 |
| 9 | 90, 91, 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 23/9/2026
| Mã ĐB | 5GT-14GT-15GT-6GT-7GT-8GT |
| G.ĐB | 76406 |
| G.1 | 23650 |
| G.2 | 60738 52745 |
| G.3 |
44485
42689
50615
61435
30004
30420
|
| G.4 | 9109 5019 9268 2494 |
| G.5 |
6524
1687
0357
9642
0185
9078
|
| G.6 | 188 567 903 |
| G.7 | 34 21 60 89 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 23/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04, 06, 09 |
| 1 | 15, 19 |
| 2 | 20, 21, 24 |
| 3 | 34, 35, 38 |
| 4 | 42, 45 |
| 5 | 50, 57 |
| 6 | 60, 67, 68 |
| 7 | 78 |
| 8 | 85, 87, 88, 89 |
| 9 | 94 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 16/9/2026
| Mã ĐB | 11GL-10GL-14GL-3GL-5GL-6GL |
| G.ĐB | 96344 |
| G.1 | 48372 |
| G.2 | 79169 60628 |
| G.3 |
00040
93587
29286
25046
73831
44264
|
| G.4 | 2183 7599 9013 0091 |
| G.5 |
9974
1433
3507
5017
5786
3959
|
| G.6 | 286 256 022 |
| G.7 | 24 21 46 31 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 16/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 13, 17 |
| 2 | 21, 22, 24, 28 |
| 3 | 31, 33 |
| 4 | 40, 44, 46 |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 64, 69 |
| 7 | 72, 74 |
| 8 | 83, 86, 87 |
| 9 | 91, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 9/9/2026
| Mã ĐB | 1GB-14GB-11GB-2GB-15GB-4GB |
| G.ĐB | 94504 |
| G.1 | 41565 |
| G.2 | 47395 45697 |
| G.3 |
33200
78957
43011
40736
17257
36013
|
| G.4 | 0541 2830 8910 8548 |
| G.5 |
3977
2971
0207
0906
6063
5504
|
| G.6 | 907 786 870 |
| G.7 | 18 20 87 62 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 9/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 04, 06, 07 |
| 1 | 10, 11, 13, 18 |
| 2 | 20 |
| 3 | 30, 36 |
| 4 | 41, 48 |
| 5 | 57 |
| 6 | 62, 63, 65 |
| 7 | 70, 71, 77 |
| 8 | 86, 87 |
| 9 | 95, 97 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải