XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 22/4/2026
| Mã ĐB | 11ZP-15ZP-10ZP-2ZP-12ZP-3ZP |
| G.ĐB | 36948 |
| G.1 | 96041 |
| G.2 | 09028 27803 |
| G.3 |
67373
92273
01401
29007
70125
77891
|
| G.4 | 9370 3839 8509 9528 |
| G.5 |
0205
3067
6198
5898
2470
6631
|
| G.6 | 148 820 556 |
| G.7 | 52 64 72 79 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 22/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 05, 07, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 20, 25, 28 |
| 3 | 31, 39 |
| 4 | 41, 48 |
| 5 | 52, 56 |
| 6 | 64, 67 |
| 7 | 70, 72, 73, 79 |
| 8 | - |
| 9 | 91, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 15/4/2026
| Mã ĐB | 6ZX-15ZX-1ZX-12ZX-9ZX-8ZX |
| G.ĐB | 03714 |
| G.1 | 73668 |
| G.2 | 70849 42878 |
| G.3 |
36930
07828
89755
37165
72473
21432
|
| G.4 | 7489 0471 0820 4710 |
| G.5 |
7118
5672
7668
3808
4958
6875
|
| G.6 | 710 526 102 |
| G.7 | 65 59 88 93 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 15/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 08 |
| 1 | 10, 14, 18 |
| 2 | 20, 26, 28 |
| 3 | 30, 32 |
| 4 | 49 |
| 5 | 55, 58, 59 |
| 6 | 65, 68 |
| 7 | 71, 72, 73, 75, 78 |
| 8 | 88, 89 |
| 9 | 93 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 8/4/2026
| Mã ĐB | 8YF-12YF-11YF-13YF-14YF-5YF |
| G.ĐB | 27450 |
| G.1 | 93235 |
| G.2 | 58678 36197 |
| G.3 |
99892
05641
12842
76202
30699
35985
|
| G.4 | 2820 8638 4633 3830 |
| G.5 |
5845
2265
7001
1726
3945
0109
|
| G.6 | 933 001 877 |
| G.7 | 60 94 00 26 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 8/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 20, 26 |
| 3 | 30, 33, 35, 38 |
| 4 | 41, 42, 45 |
| 5 | 50 |
| 6 | 60, 65 |
| 7 | 77, 78 |
| 8 | 85 |
| 9 | 92, 94, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 1/4/2026
| Mã ĐB | 4YP-8YP-1YP-12YP-15YP-9YP |
| G.ĐB | 31666 |
| G.1 | 86408 |
| G.2 | 48955 61411 |
| G.3 |
01938
88321
89779
28502
50890
31774
|
| G.4 | 2458 7917 4776 6202 |
| G.5 |
2890
1221
1109
1651
2355
3979
|
| G.6 | 155 051 728 |
| G.7 | 37 16 52 20 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 1/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 08, 09 |
| 1 | 11, 16, 17 |
| 2 | 20, 21, 28 |
| 3 | 37, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 51, 52, 55, 58 |
| 6 | 66 |
| 7 | 74, 76, 79 |
| 8 | - |
| 9 | 90 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 25/3/2026
| Mã ĐB | 16YX-13YX-9YX-6YX-11YX-14YX-10YX-7YX |
| G.ĐB | 53988 |
| G.1 | 71466 |
| G.2 | 22728 42861 |
| G.3 |
90932
68244
46533
34712
50682
63621
|
| G.4 | 8233 8490 9513 9360 |
| G.5 |
6007
9020
8451
1887
0568
0356
|
| G.6 | 811 195 876 |
| G.7 | 24 74 00 95 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 25/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 07 |
| 1 | 11, 12, 13 |
| 2 | 20, 21, 24, 28 |
| 3 | 32, 33 |
| 4 | 44 |
| 5 | 51, 56 |
| 6 | 60, 61, 66, 68 |
| 7 | 74, 76 |
| 8 | 82, 87, 88 |
| 9 | 90, 95 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 18/3/2026
| Mã ĐB | 5XF-14XF-16XF-8XF-19XF-15XF-9XF-1XF |
| G.ĐB | 25287 |
| G.1 | 45570 |
| G.2 | 65174 30981 |
| G.3 |
37360
97963
32585
01475
14972
63233
|
| G.4 | 5608 5580 4895 7625 |
| G.5 |
2364
9998
7381
7057
8691
2366
|
| G.6 | 530 424 699 |
| G.7 | 57 16 30 29 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 18/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 16 |
| 2 | 24, 25, 29 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | - |
| 5 | 57 |
| 6 | 60, 63, 64, 66 |
| 7 | 70, 72, 74, 75 |
| 8 | 80, 81, 85, 87 |
| 9 | 91, 95, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 11/3/2026
| Mã ĐB | 12XP-6XP-4XP-11XP-5XP-18XP-13XP-1XP |
| G.ĐB | 30368 |
| G.1 | 29356 |
| G.2 | 46164 75498 |
| G.3 |
33789
07705
75150
95564
84551
53231
|
| G.4 | 5708 4870 0118 0979 |
| G.5 |
6196
1569
5628
2636
8647
9269
|
| G.6 | 680 383 179 |
| G.7 | 97 71 09 43 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 11/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 08, 09 |
| 1 | 18 |
| 2 | 28 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 50, 51, 56 |
| 6 | 64, 68, 69 |
| 7 | 70, 71, 79 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 96, 97, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải