XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 22/7/2026
| Mã ĐB | 15DT-6DT-2DT-5DT-4DT-10DT |
| G.ĐB | 92154 |
| G.1 | 31749 |
| G.2 | 55383 66606 |
| G.3 |
41613
05945
44849
03911
53013
38592
|
| G.4 | 8030 1582 0319 9284 |
| G.5 |
1986
0610
1926
0752
2542
3481
|
| G.6 | 968 361 930 |
| G.7 | 12 54 05 91 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 22/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06 |
| 1 | 10, 11, 12, 13, 19 |
| 2 | 26 |
| 3 | 30 |
| 4 | 42, 45, 49 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 61, 68 |
| 7 | - |
| 8 | 81, 82, 83, 84, 86 |
| 9 | 91, 92 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 15/7/2026
| Mã ĐB | 6DL-12DL-14DL-4DL-9DL-13DL |
| G.ĐB | 36119 |
| G.1 | 13772 |
| G.2 | 58001 99011 |
| G.3 |
14606
58735
99385
72547
80718
21292
|
| G.4 | 9038 0844 1883 8719 |
| G.5 |
1086
5795
8557
5100
1170
3508
|
| G.6 | 777 080 533 |
| G.7 | 72 53 05 92 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 15/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 05, 06, 08 |
| 1 | 11, 18, 19 |
| 2 | - |
| 3 | 33, 35, 38 |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 53, 57 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 72, 77 |
| 8 | 80, 83, 85, 86 |
| 9 | 92, 95 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 8/7/2026
| Mã ĐB | 14DB-6DB-4DB-3DB-9DB-10DB |
| G.ĐB | 95089 |
| G.1 | 08999 |
| G.2 | 83641 48473 |
| G.3 |
28237
44980
05900
03477
60863
52341
|
| G.4 | 0979 9700 6880 1727 |
| G.5 |
7987
7967
7278
8520
5987
2190
|
| G.6 | 071 707 726 |
| G.7 | 20 01 81 19 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 8/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 07 |
| 1 | 19 |
| 2 | 20, 26, 27 |
| 3 | 37 |
| 4 | 41 |
| 5 | - |
| 6 | 63, 67 |
| 7 | 71, 73, 77, 78, 79 |
| 8 | 80, 81, 87, 89 |
| 9 | 90, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 1/7/2026
| Mã ĐB | 7CT-12CT-9CT-10CT-8CT-14CT |
| G.ĐB | 31854 |
| G.1 | 28354 |
| G.2 | 12465 72384 |
| G.3 |
32906
04292
63731
65959
51261
35224
|
| G.4 | 6100 2989 3278 6536 |
| G.5 |
7660
3350
5711
7836
2034
1179
|
| G.6 | 131 832 553 |
| G.7 | 91 07 35 80 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 1/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 06, 07 |
| 1 | 11 |
| 2 | 24 |
| 3 | 31, 32, 34, 35, 36 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 53, 54, 59 |
| 6 | 60, 61, 65 |
| 7 | 78, 79 |
| 8 | 80, 84, 89 |
| 9 | 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 24/6/2026
| Mã ĐB | 2CL-14CL-1CL-9CL-13CL-8CL |
| G.ĐB | 52751 |
| G.1 | 36959 |
| G.2 | 37307 45367 |
| G.3 |
02693
48857
05169
38906
94790
63712
|
| G.4 | 3055 2555 1947 3358 |
| G.5 |
4137
1353
3105
9543
5086
7288
|
| G.6 | 602 238 063 |
| G.7 | 98 54 66 21 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 24/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 05, 06, 07 |
| 1 | 12 |
| 2 | 21 |
| 3 | 37, 38 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 51, 53, 54, 55, 57, 58, 59 |
| 6 | 63, 66, 67, 69 |
| 7 | - |
| 8 | 86, 88 |
| 9 | 90, 93, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 17/6/2026
| Mã ĐB | 12CB-11CB-6CB-2CB-7CB-10CB |
| G.ĐB | 71203 |
| G.1 | 48645 |
| G.2 | 02687 31013 |
| G.3 |
58104
56401
02440
62235
29860
87115
|
| G.4 | 1081 7884 5564 8913 |
| G.5 |
0094
3786
7232
4336
3826
1492
|
| G.6 | 411 703 695 |
| G.7 | 21 16 61 97 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 17/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 04 |
| 1 | 11, 13, 15, 16 |
| 2 | 21, 26 |
| 3 | 32, 35, 36 |
| 4 | 40, 45 |
| 5 | - |
| 6 | 60, 61, 64 |
| 7 | - |
| 8 | 81, 84, 86, 87 |
| 9 | 92, 94, 95, 97 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 10/6/2026
| Mã ĐB | 13BT-2BT-1BT-14BT-4BT-11BT |
| G.ĐB | 04308 |
| G.1 | 68774 |
| G.2 | 38491 20421 |
| G.3 |
97346
15214
51337
84436
03931
83637
|
| G.4 | 3821 1684 7399 5148 |
| G.5 |
1100
4827
5169
5458
0852
5941
|
| G.6 | 556 218 330 |
| G.7 | 52 13 05 07 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 10/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 07, 08 |
| 1 | 13, 14, 18 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 30, 31, 36, 37 |
| 4 | 41, 46, 48 |
| 5 | 52, 56, 58 |
| 6 | 69 |
| 7 | 74 |
| 8 | 84 |
| 9 | 91, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải