XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 19/8/2026
| Mã ĐB | 11FB-13FB-9FB-10FB-14FB-3FB |
| G.ĐB | 13643 |
| G.1 | 09217 |
| G.2 | 23962 46930 |
| G.3 |
07981
14318
66351
73807
06781
90948
|
| G.4 | 5077 4420 4911 6688 |
| G.5 |
9070
9942
5633
9635
9813
1369
|
| G.6 | 189 011 072 |
| G.7 | 19 11 73 54 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 19/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 11, 13, 17, 18, 19 |
| 2 | 20 |
| 3 | 30, 33, 35 |
| 4 | 42, 43, 48 |
| 5 | 51, 54 |
| 6 | 62, 69 |
| 7 | 70, 72, 73, 77 |
| 8 | 81, 88, 89 |
| 9 | - |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 12/8/2026
| Mã ĐB | 4ET-3ET-11ET-10ET-14ET-13ET |
| G.ĐB | 82326 |
| G.1 | 31773 |
| G.2 | 64497 88592 |
| G.3 |
50195
46812
80982
66597
76120
13434
|
| G.4 | 0172 0162 3526 0188 |
| G.5 |
3050
2194
4509
7308
9434
6888
|
| G.6 | 540 059 081 |
| G.7 | 21 97 42 00 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 12/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 08, 09 |
| 1 | 12 |
| 2 | 20, 21, 26 |
| 3 | 34 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 50, 59 |
| 6 | 62 |
| 7 | 72, 73 |
| 8 | 81, 82, 88 |
| 9 | 92, 94, 95, 97 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 5/8/2026
| Mã ĐB | 2EL-11EL-4EL-14EL-5EL-7EL |
| G.ĐB | 59760 |
| G.1 | 55456 |
| G.2 | 10476 91557 |
| G.3 |
32941
53211
66869
11310
62131
21652
|
| G.4 | 2398 7142 2000 9166 |
| G.5 |
3761
6791
8530
3118
8299
7902
|
| G.6 | 418 593 705 |
| G.7 | 75 18 95 83 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 5/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 05 |
| 1 | 10, 11, 18 |
| 2 | - |
| 3 | 30, 31 |
| 4 | 41, 42 |
| 5 | 52, 56, 57 |
| 6 | 60, 61, 66, 69 |
| 7 | 75, 76 |
| 8 | 83 |
| 9 | 91, 93, 95, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 29/7/2026
| Mã ĐB | 8EB-6EB-4EB-2EB-15EB-12EB |
| G.ĐB | 39983 |
| G.1 | 25868 |
| G.2 | 96568 26202 |
| G.3 |
20381
11934
68435
73810
25691
01615
|
| G.4 | 2810 1603 8369 5812 |
| G.5 |
1635
7627
9403
6620
6205
4379
|
| G.6 | 286 858 734 |
| G.7 | 75 43 48 81 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 29/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03, 05 |
| 1 | 10, 12, 15 |
| 2 | 20, 27 |
| 3 | 34, 35 |
| 4 | 43, 48 |
| 5 | 58 |
| 6 | 68, 69 |
| 7 | 75, 79 |
| 8 | 81, 83, 86 |
| 9 | 91 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 22/7/2026
| Mã ĐB | 15DT-6DT-2DT-5DT-4DT-10DT |
| G.ĐB | 92154 |
| G.1 | 31749 |
| G.2 | 55383 66606 |
| G.3 |
41613
05945
44849
03911
53013
38592
|
| G.4 | 8030 1582 0319 9284 |
| G.5 |
1986
0610
1926
0752
2542
3481
|
| G.6 | 968 361 930 |
| G.7 | 12 54 05 91 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 22/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06 |
| 1 | 10, 11, 12, 13, 19 |
| 2 | 26 |
| 3 | 30 |
| 4 | 42, 45, 49 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 61, 68 |
| 7 | - |
| 8 | 81, 82, 83, 84, 86 |
| 9 | 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 15/7/2026
| Mã ĐB | 6DL-12DL-14DL-4DL-9DL-13DL |
| G.ĐB | 36119 |
| G.1 | 13772 |
| G.2 | 58001 99011 |
| G.3 |
14606
58735
99385
72547
80718
21292
|
| G.4 | 9038 0844 1883 8719 |
| G.5 |
1086
5795
8557
5100
1170
3508
|
| G.6 | 777 080 533 |
| G.7 | 72 53 05 92 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 15/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 05, 06, 08 |
| 1 | 11, 18, 19 |
| 2 | - |
| 3 | 33, 35, 38 |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 53, 57 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 72, 77 |
| 8 | 80, 83, 85, 86 |
| 9 | 92, 95 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 8/7/2026
| Mã ĐB | 14DB-6DB-4DB-3DB-9DB-10DB |
| G.ĐB | 95089 |
| G.1 | 08999 |
| G.2 | 83641 48473 |
| G.3 |
28237
44980
05900
03477
60863
52341
|
| G.4 | 0979 9700 6880 1727 |
| G.5 |
7987
7967
7278
8520
5987
2190
|
| G.6 | 071 707 726 |
| G.7 | 20 01 81 19 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 8/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 07 |
| 1 | 19 |
| 2 | 20, 26, 27 |
| 3 | 37 |
| 4 | 41 |
| 5 | - |
| 6 | 63, 67 |
| 7 | 71, 73, 77, 78, 79 |
| 8 | 80, 81, 87, 89 |
| 9 | 90, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải