XSMB thứ 4 - Xổ số miền bắc thứ 4 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 20/5/2026
| Mã ĐB | 10AT-4AT-12AT-5AT-6AT-11AT |
| G.ĐB | 88568 |
| G.1 | 71876 |
| G.2 | 24688 04636 |
| G.3 |
89256
63913
35175
59418
56703
99901
|
| G.4 | 0090 1408 0838 2884 |
| G.5 |
9113
0978
9288
1053
1920
5773
|
| G.6 | 252 120 080 |
| G.7 | 10 52 94 11 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 20/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 08 |
| 1 | 10, 11, 13, 18 |
| 2 | 20 |
| 3 | 36, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 52, 53, 56 |
| 6 | 68 |
| 7 | 73, 75, 76, 78 |
| 8 | 80, 84, 88 |
| 9 | 90, 94 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 13/5/2026
| Mã ĐB | 15AL-6AL-7AL-2AL-13AL-12AL |
| G.ĐB | 64138 |
| G.1 | 72561 |
| G.2 | 33955 19014 |
| G.3 |
31509
43949
77148
01303
77173
80160
|
| G.4 | 9580 8089 8591 0546 |
| G.5 |
3416
4046
5822
8047
6374
1215
|
| G.6 | 012 975 708 |
| G.7 | 33 90 99 83 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 13/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 08, 09 |
| 1 | 12, 14, 15, 16 |
| 2 | 22 |
| 3 | 33, 38 |
| 4 | 46, 47, 48, 49 |
| 5 | 55 |
| 6 | 60, 61 |
| 7 | 73, 74, 75 |
| 8 | 80, 83, 89 |
| 9 | 90, 91, 99 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 6/5/2026
| Mã ĐB | 5AC-15AC-3AC-10AC-13AC-8AC |
| G.ĐB | 80241 |
| G.1 | 16280 |
| G.2 | 03313 79331 |
| G.3 |
09212
76395
61796
72415
72798
15842
|
| G.4 | 5346 0509 2157 0141 |
| G.5 |
6355
4325
8704
7417
8490
1023
|
| G.6 | 601 392 689 |
| G.7 | 90 50 06 25 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 6/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 04, 06, 09 |
| 1 | 12, 13, 15, 17 |
| 2 | 23, 25 |
| 3 | 31 |
| 4 | 41, 42, 46 |
| 5 | 50, 55, 57 |
| 6 | - |
| 7 | - |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | 90, 92, 95, 96, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 29/4/2026
| Mã ĐB | 13ZF-10ZF-4ZF-17ZF-18ZF-7ZF-2ZF-11ZF |
| G.ĐB | 86569 |
| G.1 | 66320 |
| G.2 | 56144 85128 |
| G.3 |
28242
61475
96836
01666
86733
63941
|
| G.4 | 7387 2584 9839 4387 |
| G.5 |
9817
9050
0924
7760
6055
4148
|
| G.6 | 277 058 312 |
| G.7 | 72 46 69 18 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 29/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 12, 17, 18 |
| 2 | 20, 24, 28 |
| 3 | 33, 36, 39 |
| 4 | 41, 42, 44, 46, 48 |
| 5 | 50, 55, 58 |
| 6 | 60, 66, 69 |
| 7 | 72, 75, 77 |
| 8 | 84, 87 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 22/4/2026
| Mã ĐB | 11ZP-15ZP-10ZP-2ZP-12ZP-3ZP |
| G.ĐB | 36948 |
| G.1 | 96041 |
| G.2 | 09028 27803 |
| G.3 |
67373
92273
01401
29007
70125
77891
|
| G.4 | 9370 3839 8509 9528 |
| G.5 |
0205
3067
6198
5898
2470
6631
|
| G.6 | 148 820 556 |
| G.7 | 52 64 72 79 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 22/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03, 05, 07, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 20, 25, 28 |
| 3 | 31, 39 |
| 4 | 41, 48 |
| 5 | 52, 56 |
| 6 | 64, 67 |
| 7 | 70, 72, 73, 79 |
| 8 | - |
| 9 | 91, 98 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 15/4/2026
| Mã ĐB | 6ZX-15ZX-1ZX-12ZX-9ZX-8ZX |
| G.ĐB | 03714 |
| G.1 | 73668 |
| G.2 | 70849 42878 |
| G.3 |
36930
07828
89755
37165
72473
21432
|
| G.4 | 7489 0471 0820 4710 |
| G.5 |
7118
5672
7668
3808
4958
6875
|
| G.6 | 710 526 102 |
| G.7 | 65 59 88 93 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 15/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 08 |
| 1 | 10, 14, 18 |
| 2 | 20, 26, 28 |
| 3 | 30, 32 |
| 4 | 49 |
| 5 | 55, 58, 59 |
| 6 | 65, 68 |
| 7 | 71, 72, 73, 75, 78 |
| 8 | 88, 89 |
| 9 | 93 |
XSMB » XSMB thứ 4 » XSMB 8/4/2026
| Mã ĐB | 8YF-12YF-11YF-13YF-14YF-5YF |
| G.ĐB | 27450 |
| G.1 | 93235 |
| G.2 | 58678 36197 |
| G.3 |
99892
05641
12842
76202
30699
35985
|
| G.4 | 2820 8638 4633 3830 |
| G.5 |
5845
2265
7001
1726
3945
0109
|
| G.6 | 933 001 877 |
| G.7 | 60 94 00 26 |
Lô tô Bắc Ninh thứ 4, ngày 8/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 09 |
| 1 | - |
| 2 | 20, 26 |
| 3 | 30, 33, 35, 38 |
| 4 | 41, 42, 45 |
| 5 | 50 |
| 6 | 60, 65 |
| 7 | 77, 78 |
| 8 | 85 |
| 9 | 92, 94, 97, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 4
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải