XSMB thứ 5 - Xổ số miền bắc thứ 5 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 21/5/2026
| Mã ĐB | 2AU-9AU-12AU-4AU-7AU-1AU |
| G.ĐB | 72685 |
| G.1 | 51560 |
| G.2 | 32300 92213 |
| G.3 |
99485
18305
26585
54713
05983
46412
|
| G.4 | 1727 7428 2861 5368 |
| G.5 |
6116
7813
8650
6409
8037
5105
|
| G.6 | 430 186 294 |
| G.7 | 38 54 95 74 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 21/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 09 |
| 1 | 12, 13, 16 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 30, 37, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 54 |
| 6 | 60, 61, 68 |
| 7 | 74 |
| 8 | 83, 85, 86 |
| 9 | 94, 95 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 14/5/2026
| Mã ĐB | 15AM-11AM-8AM-12AM-3AM-9AM |
| G.ĐB | 76669 |
| G.1 | 50624 |
| G.2 | 53092 06398 |
| G.3 |
17989
64061
26753
15989
94645
46767
|
| G.4 | 9287 9523 9817 9442 |
| G.5 |
7503
0394
8913
1924
6046
4812
|
| G.6 | 272 676 975 |
| G.7 | 04 48 62 43 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 14/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04 |
| 1 | 12, 13, 17 |
| 2 | 23, 24 |
| 3 | - |
| 4 | 42, 43, 45, 46, 48 |
| 5 | 53 |
| 6 | 61, 62, 67, 69 |
| 7 | 72, 75, 76 |
| 8 | 87, 89 |
| 9 | 92, 94, 98 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 7/5/2026
| Mã ĐB | 3AD-4AD-13AD-2AD-8AD-9AD |
| G.ĐB | 14540 |
| G.1 | 02551 |
| G.2 | 70294 10702 |
| G.3 |
76049
05729
52229
28053
65391
18799
|
| G.4 | 4921 3330 5765 9450 |
| G.5 |
9471
3483
8572
3814
1250
1697
|
| G.6 | 156 125 061 |
| G.7 | 15 40 45 66 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 7/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 14, 15 |
| 2 | 21, 25, 29 |
| 3 | 30 |
| 4 | 40, 45, 49 |
| 5 | 50, 51, 53, 56 |
| 6 | 61, 65, 66 |
| 7 | 71, 72 |
| 8 | 83 |
| 9 | 91, 94, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 30/4/2026
| Mã ĐB | 2ZE-13ZE-1ZE-10ZE-6ZE-15ZE |
| G.ĐB | 82075 |
| G.1 | 36057 |
| G.2 | 15774 56957 |
| G.3 |
35292
04025
54556
19779
55983
32357
|
| G.4 | 8296 0013 0284 2330 |
| G.5 |
9054
6999
6997
5730
4051
4344
|
| G.6 | 006 621 473 |
| G.7 | 30 19 98 74 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 30/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 13, 19 |
| 2 | 21, 25 |
| 3 | 30 |
| 4 | 44 |
| 5 | 51, 54, 56, 57 |
| 6 | - |
| 7 | 73, 74, 75, 79 |
| 8 | 83, 84 |
| 9 | 92, 96, 97, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 23/4/2026
| Mã ĐB | 8ZN-11ZN-3ZN-12ZN-6ZN-13ZN |
| G.ĐB | 66239 |
| G.1 | 39591 |
| G.2 | 18058 22407 |
| G.3 |
81305
09686
17519
22201
69265
32721
|
| G.4 | 5596 1384 2654 9942 |
| G.5 |
4202
7044
3363
0261
0196
7831
|
| G.6 | 839 220 691 |
| G.7 | 22 63 99 57 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 23/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02, 05, 07 |
| 1 | 19 |
| 2 | 20, 21, 22 |
| 3 | 31, 39 |
| 4 | 42, 44 |
| 5 | 54, 57, 58 |
| 6 | 61, 63, 65 |
| 7 | - |
| 8 | 84, 86 |
| 9 | 91, 96, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 16/4/2026
| Mã ĐB | 14ZV-12ZV-1ZV-6ZV-5ZV-15ZV |
| G.ĐB | 35035 |
| G.1 | 97627 |
| G.2 | 32561 50740 |
| G.3 |
98510
74537
94793
79540
88709
79848
|
| G.4 | 5022 9828 5081 0615 |
| G.5 |
1860
1658
3676
3091
9172
4378
|
| G.6 | 311 712 195 |
| G.7 | 69 18 33 87 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 16/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 10, 11, 12, 15, 18 |
| 2 | 22, 27, 28 |
| 3 | 33, 35, 37 |
| 4 | 40, 48 |
| 5 | 58 |
| 6 | 60, 61, 69 |
| 7 | 72, 76, 78 |
| 8 | 81, 87 |
| 9 | 91, 93, 95 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 9/4/2026
| Mã ĐB | 8YE-11YE-6YE-9YE-7YE-13YE |
| G.ĐB | 45625 |
| G.1 | 95649 |
| G.2 | 50412 36214 |
| G.3 |
48032
05964
80760
72118
18594
27094
|
| G.4 | 2330 4939 0204 3673 |
| G.5 |
6179
8937
8895
0569
5008
5753
|
| G.6 | 453 556 741 |
| G.7 | 32 41 72 84 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 9/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04, 08 |
| 1 | 12, 14, 18 |
| 2 | 25 |
| 3 | 30, 32, 37, 39 |
| 4 | 41, 49 |
| 5 | 53, 56 |
| 6 | 60, 64, 69 |
| 7 | 72, 73, 79 |
| 8 | 84 |
| 9 | 94, 95 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 5
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải