XSMB thứ 5 - Xổ số miền bắc thứ 5 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 2/7/2026
| Mã ĐB | 6CU-3CU-13CU-2CU-8CU-9CU |
| G.ĐB | 51139 |
| G.1 | 53733 |
| G.2 | 86448 48515 |
| G.3 |
07052
19022
53831
65638
24025
05951
|
| G.4 | 3115 9949 8111 1689 |
| G.5 |
4973
7396
1950
2740
1419
5208
|
| G.6 | 559 824 270 |
| G.7 | 59 78 33 70 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 2/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 11, 15, 19 |
| 2 | 22, 24, 25 |
| 3 | 31, 33, 38, 39 |
| 4 | 40, 48, 49 |
| 5 | 50, 51, 52, 59 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 73, 78 |
| 8 | 89 |
| 9 | 96 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 25/6/2026
| Mã ĐB | 12CM-2CM-6CM-13CM-8CM-7CM |
| G.ĐB | 01816 |
| G.1 | 38528 |
| G.2 | 75976 64522 |
| G.3 |
90715
15200
64401
89980
28369
99121
|
| G.4 | 3317 8460 4356 9190 |
| G.5 |
5793
7127
1825
3106
7722
0282
|
| G.6 | 351 666 295 |
| G.7 | 38 03 36 50 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 25/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 03, 06 |
| 1 | 15, 16, 17 |
| 2 | 21, 22, 25, 27, 28 |
| 3 | 36, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 51, 56 |
| 6 | 60, 66, 69 |
| 7 | 76 |
| 8 | 80, 82 |
| 9 | 90, 93, 95 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 18/6/2026
| Mã ĐB | 12CD-5CD-11CD-3CD-4CD-13CD |
| G.ĐB | 15032 |
| G.1 | 96675 |
| G.2 | 55836 27341 |
| G.3 |
30537
37226
15283
85155
07752
33106
|
| G.4 | 3023 3583 7460 2755 |
| G.5 |
5691
1765
4030
1091
2586
8796
|
| G.6 | 927 271 124 |
| G.7 | 33 08 05 68 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 18/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06, 08 |
| 1 | - |
| 2 | 23, 24, 26, 27 |
| 3 | 30, 32, 33, 36, 37 |
| 4 | 41 |
| 5 | 52, 55 |
| 6 | 60, 65, 68 |
| 7 | 71, 75 |
| 8 | 83, 86 |
| 9 | 91, 96 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 11/6/2026
| Mã ĐB | 3BU-9BU-7BU-10BU-12BU-11BU |
| G.ĐB | 99983 |
| G.1 | 51917 |
| G.2 | 64728 20326 |
| G.3 |
23098
51786
44412
07872
77778
58823
|
| G.4 | 3570 3222 5909 2673 |
| G.5 |
3852
5857
6454
5092
1532
4199
|
| G.6 | 358 179 984 |
| G.7 | 20 56 59 54 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 11/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 12, 17 |
| 2 | 20, 22, 23, 26, 28 |
| 3 | 32 |
| 4 | - |
| 5 | 52, 54, 56, 57, 58, 59 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 72, 73, 78, 79 |
| 8 | 83, 84, 86 |
| 9 | 92, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 4/6/2026
| Mã ĐB | 1BM-5BM-4BM-2BM-3BM-13BM |
| G.ĐB | 05583 |
| G.1 | 90472 |
| G.2 | 27501 01694 |
| G.3 |
52678
67285
59075
81592
63606
46430
|
| G.4 | 0507 0818 0758 1416 |
| G.5 |
6019
4774
6896
8024
0572
8373
|
| G.6 | 446 045 490 |
| G.7 | 33 52 80 16 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 4/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 06, 07 |
| 1 | 16, 18, 19 |
| 2 | 24 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | 45, 46 |
| 5 | 52, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 72, 73, 74, 75, 78 |
| 8 | 80, 83, 85 |
| 9 | 90, 92, 94, 96 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 28/5/2026
| Mã ĐB | 8BD-15BD-1BD-11BD-4BD-14BD |
| G.ĐB | 00250 |
| G.1 | 39010 |
| G.2 | 17976 39936 |
| G.3 |
42031
64949
97106
54435
54616
77577
|
| G.4 | 8278 6410 3916 6841 |
| G.5 |
6276
1064
1327
7788
9700
4619
|
| G.6 | 264 345 791 |
| G.7 | 16 00 51 99 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 28/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 06 |
| 1 | 10, 16, 19 |
| 2 | 27 |
| 3 | 31, 35, 36 |
| 4 | 41, 45, 49 |
| 5 | 50, 51 |
| 6 | 64 |
| 7 | 76, 77, 78 |
| 8 | 88 |
| 9 | 91, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 21/5/2026
| Mã ĐB | 2AU-9AU-12AU-4AU-7AU-1AU |
| G.ĐB | 72685 |
| G.1 | 51560 |
| G.2 | 32300 92213 |
| G.3 |
99485
18305
26585
54713
05983
46412
|
| G.4 | 1727 7428 2861 5368 |
| G.5 |
6116
7813
8650
6409
8037
5105
|
| G.6 | 430 186 294 |
| G.7 | 38 54 95 74 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 21/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 09 |
| 1 | 12, 13, 16 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 30, 37, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 54 |
| 6 | 60, 61, 68 |
| 7 | 74 |
| 8 | 83, 85, 86 |
| 9 | 94, 95 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 5
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải