XSMB thứ 5 - Xổ số miền bắc thứ 5 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 12/2/2026
| Mã ĐB | 17VR-13VR-8VR-20VR-4VR-5VR-2VR-18VR |
| G.ĐB | 81475 |
| G.1 | 35841 |
| G.2 | 94975 87429 |
| G.3 |
03723
60053
05057
83453
87116
45559
|
| G.4 | 9094 2873 3394 7063 |
| G.5 |
2846
3632
5872
9959
2808
5923
|
| G.6 | 990 720 207 |
| G.7 | 81 50 16 10 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 12/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07, 08 |
| 1 | 10, 16 |
| 2 | 20, 23, 29 |
| 3 | 32 |
| 4 | 41, 46 |
| 5 | 50, 53, 57, 59 |
| 6 | 63 |
| 7 | 72, 73, 75 |
| 8 | 81 |
| 9 | 90, 94 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 5/2/2026
| Mã ĐB | 10UA-7UA-1UA-3UA-17UA-14UA-2UA-15UA |
| G.ĐB | 10268 |
| G.1 | 07214 |
| G.2 | 26579 26609 |
| G.3 |
29697
34440
97261
06557
90341
04923
|
| G.4 | 7907 3742 9186 0629 |
| G.5 |
0094
5002
9856
7910
6887
5365
|
| G.6 | 664 748 487 |
| G.7 | 58 73 33 57 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 5/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 07, 09 |
| 1 | 10, 14 |
| 2 | 23, 29 |
| 3 | 33 |
| 4 | 40, 41, 42, 48 |
| 5 | 56, 57, 58 |
| 6 | 61, 64, 65, 68 |
| 7 | 73, 79 |
| 8 | 86, 87 |
| 9 | 94, 97 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 29/1/2026
| Mã ĐB | 15UH-16UH-11UH-19UH-1UH-7UH-20UH-5UH |
| G.ĐB | 38814 |
| G.1 | 56490 |
| G.2 | 15380 53895 |
| G.3 |
00054
67007
77876
10229
39014
06875
|
| G.4 | 9294 3693 0251 7935 |
| G.5 |
4267
3594
6926
7551
7419
9582
|
| G.6 | 206 200 971 |
| G.7 | 81 87 60 32 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 29/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 06, 07 |
| 1 | 14, 19 |
| 2 | 26, 29 |
| 3 | 32, 35 |
| 4 | - |
| 5 | 51, 54 |
| 6 | 60, 67 |
| 7 | 71, 75, 76 |
| 8 | 80, 81, 82, 87 |
| 9 | 90, 93, 94, 95 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 22/1/2026
| Mã ĐB | 13UR-4UR-2UR-16UR-8UR-9UR-10UR-6UR |
| G.ĐB | 84063 |
| G.1 | 18541 |
| G.2 | 60215 67246 |
| G.3 |
83347
49488
42251
16165
27018
04302
|
| G.4 | 0187 5560 0282 5399 |
| G.5 |
4696
4799
7270
1403
6263
5344
|
| G.6 | 819 774 727 |
| G.7 | 53 69 39 43 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 22/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03 |
| 1 | 15, 18, 19 |
| 2 | 27 |
| 3 | 39 |
| 4 | 41, 43, 44, 46, 47 |
| 5 | 51, 53 |
| 6 | 60, 63, 65, 69 |
| 7 | 70, 74 |
| 8 | 82, 87, 88 |
| 9 | 96, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 15/1/2026
| Mã ĐB | 11TA-2TA-17TA-20TA-12TA-16TA-10TA-7TA |
| G.ĐB | 84522 |
| G.1 | 41647 |
| G.2 | 68429 43071 |
| G.3 |
13656
17226
56960
32399
24912
87150
|
| G.4 | 8476 1756 8256 3416 |
| G.5 |
4039
7861
2800
8288
8644
4014
|
| G.6 | 497 368 374 |
| G.7 | 21 00 14 71 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 15/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00 |
| 1 | 12, 14, 16 |
| 2 | 21, 22, 26, 29 |
| 3 | 39 |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 50, 56 |
| 6 | 60, 61, 68 |
| 7 | 71, 74, 76 |
| 8 | 88 |
| 9 | 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 8/1/2026
| Mã ĐB | 19TH-16TH-9TH-8TH-6TH-17TH-6TH-10TH |
| G.ĐB | 40162 |
| G.1 | 03251 |
| G.2 | 43668 39741 |
| G.3 |
29338
34653
54266
18115
52822
89935
|
| G.4 | 8827 4749 1127 4922 |
| G.5 |
5415
3472
3302
2944
2365
2143
|
| G.6 | 021 854 337 |
| G.7 | 54 88 82 13 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 8/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 13, 15 |
| 2 | 21, 22, 27 |
| 3 | 35, 37, 38 |
| 4 | 41, 43, 44, 49 |
| 5 | 51, 53, 54 |
| 6 | 62, 65, 66, 68 |
| 7 | 72 |
| 8 | 82, 88 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 1/1/2026
| Mã ĐB | 16TR-17TR-7TR-10TR-18TR-9TR-6TR-15TR |
| G.ĐB | 57068 |
| G.1 | 42408 |
| G.2 | 08125 48752 |
| G.3 |
87572
04842
46588
59776
95131
80235
|
| G.4 | 1801 6138 3976 3634 |
| G.5 |
7525
4363
7217
8796
5253
7828
|
| G.6 | 731 617 253 |
| G.7 | 91 25 69 67 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 1/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 08 |
| 1 | 17 |
| 2 | 25, 28 |
| 3 | 31, 34, 35, 38 |
| 4 | 42 |
| 5 | 52, 53 |
| 6 | 63, 67, 68, 69 |
| 7 | 72, 76 |
| 8 | 88 |
| 9 | 91, 96 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 5
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải