XSMB thứ 5 - Xổ số miền bắc thứ 5 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 30/7/2026
| Mã ĐB | 13EC-6EC-5EC-15EC-14EC-2EC |
| G.ĐB | 50834 |
| G.1 | 84097 |
| G.2 | 64819 62447 |
| G.3 |
61775
30726
74821
58590
77840
38587
|
| G.4 | 4484 0727 5505 4929 |
| G.5 |
1892
5908
8059
9584
1035
8612
|
| G.6 | 595 664 809 |
| G.7 | 06 82 36 90 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 30/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06, 08, 09 |
| 1 | 12, 19 |
| 2 | 21, 26, 27, 29 |
| 3 | 34, 35, 36 |
| 4 | 40, 47 |
| 5 | 59 |
| 6 | 64 |
| 7 | 75 |
| 8 | 82, 84, 87 |
| 9 | 90, 92, 95, 97 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 23/7/2026
| Mã ĐB | 11DU-4DU-13DU-7DU-8DU-9DU |
| G.ĐB | 78754 |
| G.1 | 62917 |
| G.2 | 53760 72252 |
| G.3 |
31582
92606
47748
35182
93739
05434
|
| G.4 | 5335 5793 7165 8723 |
| G.5 |
0390
1481
3661
1795
9254
5867
|
| G.6 | 508 217 466 |
| G.7 | 63 75 67 99 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 23/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06, 08 |
| 1 | 17 |
| 2 | 23 |
| 3 | 34, 35, 39 |
| 4 | 48 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 60, 61, 63, 65, 66, 67 |
| 7 | 75 |
| 8 | 81, 82 |
| 9 | 90, 93, 95, 99 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 16/7/2026
| Mã ĐB | 5DM-8DM-3DM-4DM-7DM-6DM |
| G.ĐB | 96763 |
| G.1 | 16246 |
| G.2 | 56517 64137 |
| G.3 |
43177
31665
74360
98165
59063
00916
|
| G.4 | 2733 2653 2083 1856 |
| G.5 |
0452
6287
6628
4037
3904
7946
|
| G.6 | 329 663 879 |
| G.7 | 66 80 49 61 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 16/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | 16, 17 |
| 2 | 28, 29 |
| 3 | 33, 37 |
| 4 | 46, 49 |
| 5 | 52, 53, 56 |
| 6 | 60, 61, 63, 65, 66 |
| 7 | 77, 79 |
| 8 | 80, 83, 87 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 9/7/2026
| Mã ĐB | 7DC-8DC-6DC-2DC-13DC-9DC |
| G.ĐB | 69185 |
| G.1 | 65749 |
| G.2 | 93061 88894 |
| G.3 |
87413
10392
19463
76869
45291
19660
|
| G.4 | 3400 1510 3495 2884 |
| G.5 |
9219
0622
9568
4458
0073
2340
|
| G.6 | 349 724 191 |
| G.7 | 13 05 64 46 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 9/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05 |
| 1 | 10, 13, 19 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | - |
| 4 | 40, 46, 49 |
| 5 | 58 |
| 6 | 60, 61, 63, 64, 68, 69 |
| 7 | 73 |
| 8 | 84, 85 |
| 9 | 91, 92, 94, 95 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 2/7/2026
| Mã ĐB | 6CU-3CU-13CU-2CU-8CU-9CU |
| G.ĐB | 51139 |
| G.1 | 53733 |
| G.2 | 86448 48515 |
| G.3 |
07052
19022
53831
65638
24025
05951
|
| G.4 | 3115 9949 8111 1689 |
| G.5 |
4973
7396
1950
2740
1419
5208
|
| G.6 | 559 824 270 |
| G.7 | 59 78 33 70 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 2/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 11, 15, 19 |
| 2 | 22, 24, 25 |
| 3 | 31, 33, 38, 39 |
| 4 | 40, 48, 49 |
| 5 | 50, 51, 52, 59 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 73, 78 |
| 8 | 89 |
| 9 | 96 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 25/6/2026
| Mã ĐB | 12CM-2CM-6CM-13CM-8CM-7CM |
| G.ĐB | 01816 |
| G.1 | 38528 |
| G.2 | 75976 64522 |
| G.3 |
90715
15200
64401
89980
28369
99121
|
| G.4 | 3317 8460 4356 9190 |
| G.5 |
5793
7127
1825
3106
7722
0282
|
| G.6 | 351 666 295 |
| G.7 | 38 03 36 50 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 25/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 03, 06 |
| 1 | 15, 16, 17 |
| 2 | 21, 22, 25, 27, 28 |
| 3 | 36, 38 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 51, 56 |
| 6 | 60, 66, 69 |
| 7 | 76 |
| 8 | 80, 82 |
| 9 | 90, 93, 95 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 18/6/2026
| Mã ĐB | 12CD-5CD-11CD-3CD-4CD-13CD |
| G.ĐB | 15032 |
| G.1 | 96675 |
| G.2 | 55836 27341 |
| G.3 |
30537
37226
15283
85155
07752
33106
|
| G.4 | 3023 3583 7460 2755 |
| G.5 |
5691
1765
4030
1091
2586
8796
|
| G.6 | 927 271 124 |
| G.7 | 33 08 05 68 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 18/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06, 08 |
| 1 | - |
| 2 | 23, 24, 26, 27 |
| 3 | 30, 32, 33, 36, 37 |
| 4 | 41 |
| 5 | 52, 55 |
| 6 | 60, 65, 68 |
| 7 | 71, 75 |
| 8 | 83, 86 |
| 9 | 91, 96 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 5
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải