XSMB thứ 5 - Xổ số miền bắc thứ 5 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 10/9/2026
| Mã ĐB | 11GC-15GC-7GC-13GC-3GC-2GC |
| G.ĐB | 30981 |
| G.1 | 44595 |
| G.2 | 15134 94624 |
| G.3 |
72524
93899
92446
09406
70772
03966
|
| G.4 | 3889 7592 5148 3427 |
| G.5 |
0536
1737
5070
3178
5042
2443
|
| G.6 | 284 294 624 |
| G.7 | 53 94 14 47 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 10/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 14 |
| 2 | 24, 27 |
| 3 | 34, 36, 37 |
| 4 | 42, 43, 46, 47, 48 |
| 5 | 53 |
| 6 | 66 |
| 7 | 70, 72, 78 |
| 8 | 81, 84, 89 |
| 9 | 92, 94, 95, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 3/9/2026
| Mã ĐB | 13FU-8FU-4FU-2FU-11FU-10FU |
| G.ĐB | 39511 |
| G.1 | 23956 |
| G.2 | 52156 38339 |
| G.3 |
02003
95975
57033
07934
95846
95188
|
| G.4 | 8846 7210 6567 2605 |
| G.5 |
9043
1126
9634
7326
1964
1077
|
| G.6 | 897 347 118 |
| G.7 | 08 44 73 71 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 3/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 05, 08 |
| 1 | 10, 11, 18 |
| 2 | 26 |
| 3 | 33, 34, 39 |
| 4 | 43, 44, 46, 47 |
| 5 | 56 |
| 6 | 64, 67 |
| 7 | 71, 73, 75, 77 |
| 8 | 88 |
| 9 | 97 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 27/8/2026
| Mã ĐB | 12FM-20FM-8FM-5FM-11FM-14FM-4FM-7FM |
| G.ĐB | 82645 |
| G.1 | 76199 |
| G.2 | 38417 43370 |
| G.3 |
71224
57662
91737
55918
33648
41452
|
| G.4 | 2895 3322 1638 3018 |
| G.5 |
3643
3131
9679
0817
1334
5394
|
| G.6 | 299 481 173 |
| G.7 | 03 86 61 71 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 27/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 17, 18 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | 31, 34, 37, 38 |
| 4 | 43, 45, 48 |
| 5 | 52 |
| 6 | 61, 62 |
| 7 | 70, 71, 73, 79 |
| 8 | 81, 86 |
| 9 | 94, 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 20/8/2026
| Mã ĐB | 11FC-8FC-7FC-1FC-5FC-10FC |
| G.ĐB | 07523 |
| G.1 | 03402 |
| G.2 | 71264 70743 |
| G.3 |
23922
98532
50759
33811
64437
25606
|
| G.4 | 4096 2934 0699 0661 |
| G.5 |
5404
1432
4959
9897
3794
2391
|
| G.6 | 468 074 622 |
| G.7 | 88 34 47 00 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 20/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 04, 06 |
| 1 | 11 |
| 2 | 22, 23 |
| 3 | 32, 34, 37 |
| 4 | 43, 47 |
| 5 | 59 |
| 6 | 61, 64, 68 |
| 7 | 74 |
| 8 | 88 |
| 9 | 91, 94, 96, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 13/8/2026
| Mã ĐB | 13EU-15EU-12EU-14EU-5EU-3EU-4EU-19EU |
| G.ĐB | 79344 |
| G.1 | 29044 |
| G.2 | 43644 08236 |
| G.3 |
55981
70111
58720
59614
16508
49317
|
| G.4 | 2360 5647 9651 3020 |
| G.5 |
5054
5569
1276
0464
9015
5688
|
| G.6 | 181 587 525 |
| G.7 | 14 26 19 34 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 13/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 11, 14, 15, 17, 19 |
| 2 | 20, 25, 26 |
| 3 | 34, 36 |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 51, 54 |
| 6 | 60, 64, 69 |
| 7 | 76 |
| 8 | 81, 87, 88 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 6/8/2026
| Mã ĐB | 3EM-11EM-2EM-10EM-1EM-7EM |
| G.ĐB | 26167 |
| G.1 | 68160 |
| G.2 | 99032 08931 |
| G.3 |
54651
94887
15060
50406
53504
17720
|
| G.4 | 2654 6120 9919 3406 |
| G.5 |
6318
8204
2751
9801
4706
4350
|
| G.6 | 113 884 188 |
| G.7 | 35 69 95 89 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 6/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 04, 06 |
| 1 | 13, 18, 19 |
| 2 | 20 |
| 3 | 31, 32, 35 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 51, 54 |
| 6 | 60, 67, 69 |
| 7 | - |
| 8 | 84, 87, 88, 89 |
| 9 | 95 |
XSMB » XSMB thứ 5 » XSMB 30/7/2026
| Mã ĐB | 13EC-6EC-5EC-15EC-14EC-2EC |
| G.ĐB | 50834 |
| G.1 | 84097 |
| G.2 | 64819 62447 |
| G.3 |
61775
30726
74821
58590
77840
38587
|
| G.4 | 4484 0727 5505 4929 |
| G.5 |
1892
5908
8059
9584
1035
8612
|
| G.6 | 595 664 809 |
| G.7 | 06 82 36 90 |
Lô tô Hà Nội thứ 5, ngày 30/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 06, 08, 09 |
| 1 | 12, 19 |
| 2 | 21, 26, 27, 29 |
| 3 | 34, 35, 36 |
| 4 | 40, 47 |
| 5 | 59 |
| 6 | 64 |
| 7 | 75 |
| 8 | 82, 84, 87 |
| 9 | 90, 92, 95, 97 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 5
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải