XSMB thứ 3 - Xổ số miền bắc thứ 3 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 21/7/2026
| Mã ĐB | 14DS-8DS-9DS-1DS-10DS-4DS |
| G.ĐB | 73070 |
| G.1 | 53507 |
| G.2 | 41170 38206 |
| G.3 |
70744
69251
12117
02562
94406
15772
|
| G.4 | 4447 8375 1851 7753 |
| G.5 |
2163
0098
6826
1889
5084
6688
|
| G.6 | 353 588 274 |
| G.7 | 97 94 83 09 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 21/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06, 07, 09 |
| 1 | 17 |
| 2 | 26 |
| 3 | - |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 51, 53 |
| 6 | 62, 63 |
| 7 | 70, 72, 74, 75 |
| 8 | 83, 84, 88, 89 |
| 9 | 94, 97, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 14/7/2026
| Mã ĐB | 10DK-14DK-3DK-5DK-9DK-18DK-17DK-15DK |
| G.ĐB | 59147 |
| G.1 | 71464 |
| G.2 | 04046 79833 |
| G.3 |
94592
17075
20686
30666
28817
53748
|
| G.4 | 8788 7917 8057 4410 |
| G.5 |
8019
0382
0090
4549
0989
7879
|
| G.6 | 674 612 599 |
| G.7 | 68 39 05 75 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 14/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 10, 12, 17, 19 |
| 2 | - |
| 3 | 33, 39 |
| 4 | 46, 47, 48, 49 |
| 5 | 57 |
| 6 | 64, 66, 68 |
| 7 | 74, 75, 79 |
| 8 | 82, 86, 88, 89 |
| 9 | 90, 92, 99 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 7/7/2026
| Mã ĐB | 5DA-6DA-2DA-1DA-4DA-11DA |
| G.ĐB | 92579 |
| G.1 | 90726 |
| G.2 | 49846 84937 |
| G.3 |
30193
70011
72314
45411
02081
47854
|
| G.4 | 8918 4442 1106 4996 |
| G.5 |
7713
3696
0247
9389
6262
7366
|
| G.6 | 224 421 186 |
| G.7 | 80 62 54 81 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 7/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 11, 13, 14, 18 |
| 2 | 21, 24, 26 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 46, 47 |
| 5 | 54 |
| 6 | 62, 66 |
| 7 | 79 |
| 8 | 80, 81, 86, 89 |
| 9 | 93, 96 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 30/6/2026
| Mã ĐB | 10CS-8CS-2CS-1CS-11CS-6CS |
| G.ĐB | 60468 |
| G.1 | 31651 |
| G.2 | 71173 80230 |
| G.3 |
59780
20731
01625
23203
02640
30168
|
| G.4 | 1992 5360 0537 8142 |
| G.5 |
3932
1982
4526
9295
8417
6527
|
| G.6 | 359 277 412 |
| G.7 | 33 90 97 12 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 30/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 12, 17 |
| 2 | 25, 26, 27 |
| 3 | 30, 31, 32, 33, 37 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 51, 59 |
| 6 | 60, 68 |
| 7 | 73, 77 |
| 8 | 80, 82 |
| 9 | 90, 92, 95, 97 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 23/6/2026
| Mã ĐB | 12CK-1CK-7CK-10CK-4CK-14CK |
| G.ĐB | 50437 |
| G.1 | 80903 |
| G.2 | 15900 70391 |
| G.3 |
39025
37187
34697
82412
24933
25718
|
| G.4 | 9351 5445 8890 5897 |
| G.5 |
5955
6167
6113
6975
1354
5853
|
| G.6 | 240 458 180 |
| G.7 | 38 83 93 62 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 23/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03 |
| 1 | 12, 13, 18 |
| 2 | 25 |
| 3 | 33, 37, 38 |
| 4 | 40, 45 |
| 5 | 51, 53, 54, 55, 58 |
| 6 | 62, 67 |
| 7 | 75 |
| 8 | 80, 83, 87 |
| 9 | 90, 91, 93, 97 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 16/6/2026
| Mã ĐB | 12CA-3CA-9CA-11CA-8CA-5CA |
| G.ĐB | 80384 |
| G.1 | 75429 |
| G.2 | 65858 40175 |
| G.3 |
47665
24523
93872
29148
06321
40762
|
| G.4 | 1455 8744 3901 8229 |
| G.5 |
5223
8228
1786
0703
2196
6546
|
| G.6 | 710 036 784 |
| G.7 | 11 59 55 70 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 16/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03 |
| 1 | 10, 11 |
| 2 | 21, 23, 28, 29 |
| 3 | 36 |
| 4 | 44, 46, 48 |
| 5 | 55, 58, 59 |
| 6 | 62, 65 |
| 7 | 70, 72, 75 |
| 8 | 84, 86 |
| 9 | 96 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 9/6/2026
| Mã ĐB | 1BS-9BS-3BS-15BS-5BS-8BS |
| G.ĐB | 07251 |
| G.1 | 20211 |
| G.2 | 06409 84839 |
| G.3 |
07328
20549
88071
86630
70461
88768
|
| G.4 | 7219 6612 8243 5385 |
| G.5 |
5327
5340
7378
1611
1563
9996
|
| G.6 | 335 887 586 |
| G.7 | 10 90 47 49 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 9/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 10, 11, 12, 19 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 30, 35, 39 |
| 4 | 40, 43, 47, 49 |
| 5 | 51 |
| 6 | 61, 63, 68 |
| 7 | 71, 78 |
| 8 | 85, 86, 87 |
| 9 | 90, 96 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 3
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải