XSMB thứ 3 - Xổ số miền bắc thứ 3 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 24/3/2026
| Mã ĐB | 9YZ-18YZ-17YZ-6YZ-14YZ-19YZ-10YZ-15YZ |
| G.ĐB | 03829 |
| G.1 | 39331 |
| G.2 | 28736 20562 |
| G.3 |
38181
15270
27945
79080
62309
88699
|
| G.4 | 9163 8720 8923 0991 |
| G.5 |
0202
1721
0424
8973
4490
1213
|
| G.6 | 364 509 375 |
| G.7 | 07 96 47 40 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 24/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 07, 09 |
| 1 | 13 |
| 2 | 20, 21, 23, 24, 29 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 40, 45, 47 |
| 5 | - |
| 6 | 62, 63, 64 |
| 7 | 70, 73, 75 |
| 8 | 80, 81 |
| 9 | 90, 91, 96, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 17/3/2026
| Mã ĐB | 8XG-1XG-2XG-10XG-20XG-17XG-6XG-12XG |
| G.ĐB | 07969 |
| G.1 | 09435 |
| G.2 | 75015 57586 |
| G.3 |
84001
17754
44799
23752
50930
00666
|
| G.4 | 1801 0972 1330 3310 |
| G.5 |
9690
1372
3721
1627
1810
4363
|
| G.6 | 239 362 997 |
| G.7 | 90 22 75 93 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 17/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 10, 15 |
| 2 | 21, 22, 27 |
| 3 | 30, 35, 39 |
| 4 | - |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 62, 63, 66, 69 |
| 7 | 72, 75 |
| 8 | 86 |
| 9 | 90, 93, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 10/3/2026
| Mã ĐB | 10XQ-11XQ-2XQ-13XQ-9XQ-12XQ-5XQ-7XQ |
| G.ĐB | 22342 |
| G.1 | 94158 |
| G.2 | 15150 54728 |
| G.3 |
54956
51799
30902
86743
33555
90409
|
| G.4 | 4484 0660 0479 9450 |
| G.5 |
6762
1399
6702
6991
1310
1484
|
| G.6 | 477 990 927 |
| G.7 | 37 95 78 51 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 10/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 09 |
| 1 | 10 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 43 |
| 5 | 50, 51, 55, 56, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 77, 78, 79 |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 91, 95, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 3/3/2026
| Mã ĐB | 9XZ-4XZ-6XZ-14XZ-8XZ-18XZ-15XZ-13XZ |
| G.ĐB | 70078 |
| G.1 | 40950 |
| G.2 | 66118 40389 |
| G.3 |
31047
08184
43369
06141
22438
96241
|
| G.4 | 4710 1311 2871 3800 |
| G.5 |
3937
6820
5108
1978
0748
2759
|
| G.6 | 437 240 408 |
| G.7 | 21 36 77 79 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 3/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 08 |
| 1 | 10, 11, 18 |
| 2 | 20, 21 |
| 3 | 36, 37, 38 |
| 4 | 40, 41, 47, 48 |
| 5 | 50, 59 |
| 6 | 69 |
| 7 | 71, 77, 78, 79 |
| 8 | 84, 89 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 24/2/2026
| Mã ĐB | 12VG-13VG-6VG-20VG-10VG-1VG-17VG-15VG |
| G.ĐB | 65037 |
| G.1 | 12969 |
| G.2 | 56252 00649 |
| G.3 |
11522
92128
63197
61423
89746
35294
|
| G.4 | 5578 6685 2154 9613 |
| G.5 |
5289
8010
6004
9930
5280
4771
|
| G.6 | 344 904 115 |
| G.7 | 95 36 37 42 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 24/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | 10, 13, 15 |
| 2 | 22, 23, 28 |
| 3 | 30, 36, 37 |
| 4 | 42, 44, 46, 49 |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 69 |
| 7 | 71, 78 |
| 8 | 80, 85, 89 |
| 9 | 94, 95, 97 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 10/2/2026
| Mã ĐB | 7VT-19VT-15VT-17VT-12VT-8VT-6VT-13VT |
| G.ĐB | 65390 |
| G.1 | 26187 |
| G.2 | 35885 57985 |
| G.3 |
28385
68491
37698
84902
95439
27277
|
| G.4 | 2819 4878 2104 3599 |
| G.5 |
3453
4559
4768
6619
5663
4467
|
| G.6 | 632 203 423 |
| G.7 | 59 55 14 61 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 10/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03, 04 |
| 1 | 14, 19 |
| 2 | 23 |
| 3 | 32, 39 |
| 4 | - |
| 5 | 53, 55, 59 |
| 6 | 61, 63, 67, 68 |
| 7 | 77, 78 |
| 8 | 85, 87 |
| 9 | 90, 91, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 3/2/2026
| Mã ĐB | 13UC-10UC-6UC-3UC-20UC-11UC-5UC-1UC |
| G.ĐB | 97648 |
| G.1 | 23355 |
| G.2 | 76097 20928 |
| G.3 |
49808
31824
81955
42681
50643
08223
|
| G.4 | 6075 7356 9948 3990 |
| G.5 |
3072
1901
0856
4267
0952
1140
|
| G.6 | 552 822 147 |
| G.7 | 98 41 76 81 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 3/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 08 |
| 1 | - |
| 2 | 22, 23, 24, 28 |
| 3 | - |
| 4 | 40, 41, 43, 47, 48 |
| 5 | 52, 55, 56 |
| 6 | 67 |
| 7 | 72, 75, 76 |
| 8 | 81 |
| 9 | 90, 97, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 3
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải