XSMB thứ 3 - Xổ số miền bắc thứ 3 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 21/4/2026
| Mã ĐB | 3ZQ-10ZQ-15ZQ-11ZQ-14ZQ-7ZQ |
| G.ĐB | 48076 |
| G.1 | 66442 |
| G.2 | 97779 94665 |
| G.3 |
99325
62275
67099
62579
08364
91083
|
| G.4 | 1513 6031 9510 5834 |
| G.5 |
2340
0276
5636
6796
4193
2974
|
| G.6 | 695 382 521 |
| G.7 | 09 13 22 95 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 21/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 10, 13 |
| 2 | 21, 22, 25 |
| 3 | 31, 34, 36 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | - |
| 6 | 64, 65 |
| 7 | 74, 75, 76, 79 |
| 8 | 82, 83 |
| 9 | 93, 95, 96, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 14/4/2026
| Mã ĐB | 8ZY-1ZY-2ZY-12ZY-14ZY-10ZY |
| G.ĐB | 92763 |
| G.1 | 43133 |
| G.2 | 30333 99565 |
| G.3 |
07912
23633
11391
55369
19973
05043
|
| G.4 | 1103 7294 6485 2571 |
| G.5 |
7971
6779
2891
7250
3527
8536
|
| G.6 | 589 865 212 |
| G.7 | 26 57 13 22 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 14/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 12, 13 |
| 2 | 22, 26, 27 |
| 3 | 33, 36 |
| 4 | 43 |
| 5 | 50, 57 |
| 6 | 63, 65, 69 |
| 7 | 71, 73, 79 |
| 8 | 85, 89 |
| 9 | 91, 94 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 7/4/2026
| Mã ĐB | 3YG-2YG-1YG-8YG-5YG-10YG |
| G.ĐB | 02382 |
| G.1 | 47829 |
| G.2 | 25691 80283 |
| G.3 |
18138
36208
47495
03593
35324
83886
|
| G.4 | 3225 6159 5531 4192 |
| G.5 |
2613
8522
2970
0492
4736
6147
|
| G.6 | 405 177 836 |
| G.7 | 85 72 10 77 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 7/4/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 08 |
| 1 | 10, 13 |
| 2 | 22, 24, 25, 29 |
| 3 | 31, 36, 38 |
| 4 | 47 |
| 5 | 59 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 72, 77 |
| 8 | 82, 83, 85, 86 |
| 9 | 91, 92, 93, 95 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 31/3/2026
| Mã ĐB | 4YQ-5YQ-1YQ-12YQ-8YQ-14YQ-16YQ-11YQ |
| G.ĐB | 11591 |
| G.1 | 46549 |
| G.2 | 20316 15526 |
| G.3 |
47620
89503
71174
31267
73656
65742
|
| G.4 | 4748 4380 8979 0977 |
| G.5 |
9613
2808
6091
0705
8330
7200
|
| G.6 | 345 847 831 |
| G.7 | 70 18 23 78 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 31/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03, 05, 08 |
| 1 | 13, 16, 18 |
| 2 | 20, 23, 26 |
| 3 | 30, 31 |
| 4 | 42, 45, 47, 48, 49 |
| 5 | 56 |
| 6 | 67 |
| 7 | 70, 74, 77, 78, 79 |
| 8 | 80 |
| 9 | 91 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 24/3/2026
| Mã ĐB | 9YZ-18YZ-17YZ-6YZ-14YZ-19YZ-10YZ-15YZ |
| G.ĐB | 03829 |
| G.1 | 39331 |
| G.2 | 28736 20562 |
| G.3 |
38181
15270
27945
79080
62309
88699
|
| G.4 | 9163 8720 8923 0991 |
| G.5 |
0202
1721
0424
8973
4490
1213
|
| G.6 | 364 509 375 |
| G.7 | 07 96 47 40 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 24/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 07, 09 |
| 1 | 13 |
| 2 | 20, 21, 23, 24, 29 |
| 3 | 31, 36 |
| 4 | 40, 45, 47 |
| 5 | - |
| 6 | 62, 63, 64 |
| 7 | 70, 73, 75 |
| 8 | 80, 81 |
| 9 | 90, 91, 96, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 17/3/2026
| Mã ĐB | 8XG-1XG-2XG-10XG-20XG-17XG-6XG-12XG |
| G.ĐB | 07969 |
| G.1 | 09435 |
| G.2 | 75015 57586 |
| G.3 |
84001
17754
44799
23752
50930
00666
|
| G.4 | 1801 0972 1330 3310 |
| G.5 |
9690
1372
3721
1627
1810
4363
|
| G.6 | 239 362 997 |
| G.7 | 90 22 75 93 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 17/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 10, 15 |
| 2 | 21, 22, 27 |
| 3 | 30, 35, 39 |
| 4 | - |
| 5 | 52, 54 |
| 6 | 62, 63, 66, 69 |
| 7 | 72, 75 |
| 8 | 86 |
| 9 | 90, 93, 97, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 10/3/2026
| Mã ĐB | 10XQ-11XQ-2XQ-13XQ-9XQ-12XQ-5XQ-7XQ |
| G.ĐB | 22342 |
| G.1 | 94158 |
| G.2 | 15150 54728 |
| G.3 |
54956
51799
30902
86743
33555
90409
|
| G.4 | 4484 0660 0479 9450 |
| G.5 |
6762
1399
6702
6991
1310
1484
|
| G.6 | 477 990 927 |
| G.7 | 37 95 78 51 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 10/3/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 09 |
| 1 | 10 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 43 |
| 5 | 50, 51, 55, 56, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 77, 78, 79 |
| 8 | 84 |
| 9 | 90, 91, 95, 99 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 3
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải