XSMB thứ 3 - Xổ số miền bắc thứ 3 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 20/1/2026
| Mã ĐB | 2UT-1UT-3UT-12UT-16UT-8UT-5UT-13UT |
| G.ĐB | 56878 |
| G.1 | 98776 |
| G.2 | 93745 32124 |
| G.3 |
61464
76448
16058
70170
31091
30031
|
| G.4 | 4592 5974 6752 5492 |
| G.5 |
8780
6774
4549
6179
6789
0427
|
| G.6 | 916 392 879 |
| G.7 | 12 09 28 56 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 20/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 12, 16 |
| 2 | 24, 27, 28 |
| 3 | 31 |
| 4 | 45, 48, 49 |
| 5 | 52, 56, 58 |
| 6 | 64 |
| 7 | 70, 74, 76, 78, 79 |
| 8 | 80, 89 |
| 9 | 91, 92 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 13/1/2026
| Mã ĐB | 6TC-4TC-20TC-8TC-19TC-1TC-16TC-15TC |
| G.ĐB | 28027 |
| G.1 | 19534 |
| G.2 | 40983 83563 |
| G.3 |
98542
55671
77880
26614
09288
10383
|
| G.4 | 8135 5457 0803 9273 |
| G.5 |
7339
2012
6488
0064
8499
1774
|
| G.6 | 508 652 762 |
| G.7 | 82 24 25 16 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 13/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 08 |
| 1 | 12, 14, 16 |
| 2 | 24, 25, 27 |
| 3 | 34, 35, 39 |
| 4 | 42 |
| 5 | 52, 57 |
| 6 | 62, 63, 64 |
| 7 | 71, 73, 74 |
| 8 | 80, 82, 83, 88 |
| 9 | 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 6/1/2026
| Mã ĐB | 20TL-10TL-12TL-4TL-14TL-9TL-2TL-7TL |
| G.ĐB | 78447 |
| G.1 | 97482 |
| G.2 | 34133 85357 |
| G.3 |
43618
20625
56308
68669
45345
60368
|
| G.4 | 1998 6601 4650 4973 |
| G.5 |
1571
3798
3675
1466
2197
2606
|
| G.6 | 354 932 356 |
| G.7 | 50 10 65 12 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 6/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 06, 08 |
| 1 | 10, 12, 18 |
| 2 | 25 |
| 3 | 32, 33 |
| 4 | 45, 47 |
| 5 | 50, 54, 56, 57 |
| 6 | 65, 66, 68, 69 |
| 7 | 71, 73, 75 |
| 8 | 82 |
| 9 | 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 30/12/2025
| Mã ĐB | 1TU-20TU-9TU-17TU-8TU-7TU-10TU-15TU |
| G.ĐB | 78391 |
| G.1 | 61941 |
| G.2 | 39944 67109 |
| G.3 |
40712
88052
03124
42686
30075
40792
|
| G.4 | 3822 8406 8519 0569 |
| G.5 |
4054
1711
3927
8114
2809
3019
|
| G.6 | 682 887 152 |
| G.7 | 53 21 89 03 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 30/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 06, 09 |
| 1 | 11, 12, 14, 19 |
| 2 | 21, 22, 24, 27 |
| 3 | - |
| 4 | 41, 44 |
| 5 | 52, 53, 54 |
| 6 | 69 |
| 7 | 75 |
| 8 | 82, 86, 87, 89 |
| 9 | 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 23/12/2025
| Mã ĐB | 14SC-6SC-7SC-16SC-8SC-18SC-12SC-5SC |
| G.ĐB | 41059 |
| G.1 | 52748 |
| G.2 | 17984 24712 |
| G.3 |
46769
75861
49458
62267
57655
54705
|
| G.4 | 6936 1538 1295 7678 |
| G.5 |
5722
2348
9360
2337
6903
7113
|
| G.6 | 724 117 034 |
| G.7 | 98 36 83 81 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 23/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 05 |
| 1 | 12, 13, 17 |
| 2 | 22, 24 |
| 3 | 34, 36, 37, 38 |
| 4 | 48 |
| 5 | 55, 58, 59 |
| 6 | 60, 61, 67, 69 |
| 7 | 78 |
| 8 | 81, 83, 84 |
| 9 | 95, 98 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 16/12/2025
| Mã ĐB | 18SL-15SL-8SL-17SL-6SL-11SL-19SL-12SL |
| G.ĐB | 53792 |
| G.1 | 87494 |
| G.2 | 59610 06526 |
| G.3 |
27782
67082
31000
66897
38041
14131
|
| G.4 | 8878 0082 5073 1134 |
| G.5 |
4302
4101
9005
8276
5713
7158
|
| G.6 | 509 291 871 |
| G.7 | 27 57 50 58 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 16/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 05, 09 |
| 1 | 10, 13 |
| 2 | 26, 27 |
| 3 | 31, 34 |
| 4 | 41 |
| 5 | 50, 57, 58 |
| 6 | - |
| 7 | 71, 73, 76, 78 |
| 8 | 82 |
| 9 | 91, 92, 94, 97 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 9/12/2025
| Mã ĐB | 20SU-17SU-3SU-2SU-12SU-11SU-5SU-4SU |
| G.ĐB | 72908 |
| G.1 | 81487 |
| G.2 | 49415 49770 |
| G.3 |
40950
62677
84708
78709
89403
20485
|
| G.4 | 9306 5836 6014 0370 |
| G.5 |
4841
4019
7188
7213
4413
0282
|
| G.6 | 974 352 054 |
| G.7 | 69 07 59 95 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 9/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 06, 07, 08, 09 |
| 1 | 13, 14, 15, 19 |
| 2 | - |
| 3 | 36 |
| 4 | 41 |
| 5 | 50, 52, 54, 59 |
| 6 | 69 |
| 7 | 70, 74, 77 |
| 8 | 82, 85, 87, 88 |
| 9 | 95 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 3
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải