XSMB thứ 3 - Xổ số miền bắc thứ 3 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 1/9/2026
| Mã ĐB | 8FS-2FS-6FS-7FS-14FS-11FS |
| G.ĐB | 05521 |
| G.1 | 69764 |
| G.2 | 11984 25698 |
| G.3 |
24697
76719
65670
08302
47610
85931
|
| G.4 | 9017 8080 3768 3944 |
| G.5 |
6796
9705
8662
2052
6112
5873
|
| G.6 | 874 177 239 |
| G.7 | 63 93 51 68 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 1/9/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 05 |
| 1 | 10, 12, 17, 19 |
| 2 | 21 |
| 3 | 31, 39 |
| 4 | 44 |
| 5 | 51, 52 |
| 6 | 62, 63, 64, 68 |
| 7 | 70, 73, 74, 77 |
| 8 | 80, 84 |
| 9 | 93, 96, 97, 98 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 25/8/2026
| Mã ĐB | 2FK-15FK-10FK-6FK-11FK-5FK |
| G.ĐB | 85080 |
| G.1 | 76371 |
| G.2 | 43081 89795 |
| G.3 |
66749
80518
74933
65733
35107
16236
|
| G.4 | 4843 8746 1633 8603 |
| G.5 |
5132
4515
0792
5817
4994
9649
|
| G.6 | 020 762 633 |
| G.7 | 91 09 45 84 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 25/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 07, 09 |
| 1 | 15, 17, 18 |
| 2 | 20 |
| 3 | 32, 33, 36 |
| 4 | 43, 45, 46, 49 |
| 5 | - |
| 6 | 62 |
| 7 | 71 |
| 8 | 80, 81, 84 |
| 9 | 91, 92, 94, 95 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 18/8/2026
| Mã ĐB | 4FA-11FA-14FA-15FA-12FA-8FA |
| G.ĐB | 29183 |
| G.1 | 55349 |
| G.2 | 37265 21266 |
| G.3 |
40833
36729
67077
56251
97269
23553
|
| G.4 | 6985 4935 9042 1686 |
| G.5 |
7962
4616
0776
8699
4334
2074
|
| G.6 | 873 082 954 |
| G.7 | 51 04 92 13 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 18/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | 13, 16 |
| 2 | 29 |
| 3 | 33, 34, 35 |
| 4 | 42, 49 |
| 5 | 51, 53, 54 |
| 6 | 62, 65, 66, 69 |
| 7 | 73, 74, 76, 77 |
| 8 | 82, 83, 85, 86 |
| 9 | 92, 99 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 11/8/2026
| Mã ĐB | 14ES-3ES-10ES-8ES-11ES-13ES |
| G.ĐB | 92191 |
| G.1 | 64720 |
| G.2 | 08936 35676 |
| G.3 |
58345
86863
36851
91550
59891
01824
|
| G.4 | 1196 9596 6005 0872 |
| G.5 |
3220
3169
8526
0486
7849
4836
|
| G.6 | 982 824 787 |
| G.7 | 22 92 40 00 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 11/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05 |
| 1 | - |
| 2 | 20, 22, 24, 26 |
| 3 | 36 |
| 4 | 40, 45, 49 |
| 5 | 50, 51 |
| 6 | 63, 69 |
| 7 | 72, 76 |
| 8 | 82, 86, 87 |
| 9 | 91, 92, 96 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 4/8/2026
| Mã ĐB | 10EK-7EK-12EK-8EK-1EK-15EK |
| G.ĐB | 51125 |
| G.1 | 35862 |
| G.2 | 96610 12077 |
| G.3 |
63919
30115
92661
53695
72467
06518
|
| G.4 | 3724 1894 2733 9432 |
| G.5 |
4877
0072
0502
7833
5986
6061
|
| G.6 | 095 943 601 |
| G.7 | 78 84 44 82 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 4/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02 |
| 1 | 10, 15, 18, 19 |
| 2 | 24, 25 |
| 3 | 32, 33 |
| 4 | 43, 44 |
| 5 | - |
| 6 | 61, 62, 67 |
| 7 | 72, 77, 78 |
| 8 | 82, 84, 86 |
| 9 | 94, 95 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 28/7/2026
| Mã ĐB | 16EA-8EA-2EA-11EA-10EA-12EA-3EA-15EA |
| G.ĐB | 65000 |
| G.1 | 52177 |
| G.2 | 37740 76132 |
| G.3 |
35493
49836
74840
88897
65767
91690
|
| G.4 | 3003 2504 4474 7715 |
| G.5 |
6520
1724
2965
7102
8361
5090
|
| G.6 | 412 496 321 |
| G.7 | 08 63 56 46 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 28/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 03, 04, 08 |
| 1 | 12, 15 |
| 2 | 20, 21, 24 |
| 3 | 32, 36 |
| 4 | 40, 46 |
| 5 | 56 |
| 6 | 61, 63, 65, 67 |
| 7 | 74, 77 |
| 8 | - |
| 9 | 90, 93, 96, 97 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 21/7/2026
| Mã ĐB | 14DS-8DS-9DS-1DS-10DS-4DS |
| G.ĐB | 73070 |
| G.1 | 53507 |
| G.2 | 41170 38206 |
| G.3 |
70744
69251
12117
02562
94406
15772
|
| G.4 | 4447 8375 1851 7753 |
| G.5 |
2163
0098
6826
1889
5084
6688
|
| G.6 | 353 588 274 |
| G.7 | 97 94 83 09 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 21/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06, 07, 09 |
| 1 | 17 |
| 2 | 26 |
| 3 | - |
| 4 | 44, 47 |
| 5 | 51, 53 |
| 6 | 62, 63 |
| 7 | 70, 72, 74, 75 |
| 8 | 83, 84, 88, 89 |
| 9 | 94, 97, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 3
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải