XSMB thứ 3 - Xổ số miền bắc thứ 3 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 23/6/2026
| Mã ĐB | 12CK-1CK-7CK-10CK-4CK-14CK |
| G.ĐB | 50437 |
| G.1 | 80903 |
| G.2 | 15900 70391 |
| G.3 |
39025
37187
34697
82412
24933
25718
|
| G.4 | 9351 5445 8890 5897 |
| G.5 |
5955
6167
6113
6975
1354
5853
|
| G.6 | 240 458 180 |
| G.7 | 38 83 93 62 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 23/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 03 |
| 1 | 12, 13, 18 |
| 2 | 25 |
| 3 | 33, 37, 38 |
| 4 | 40, 45 |
| 5 | 51, 53, 54, 55, 58 |
| 6 | 62, 67 |
| 7 | 75 |
| 8 | 80, 83, 87 |
| 9 | 90, 91, 93, 97 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 16/6/2026
| Mã ĐB | 12CA-3CA-9CA-11CA-8CA-5CA |
| G.ĐB | 80384 |
| G.1 | 75429 |
| G.2 | 65858 40175 |
| G.3 |
47665
24523
93872
29148
06321
40762
|
| G.4 | 1455 8744 3901 8229 |
| G.5 |
5223
8228
1786
0703
2196
6546
|
| G.6 | 710 036 784 |
| G.7 | 11 59 55 70 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 16/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 03 |
| 1 | 10, 11 |
| 2 | 21, 23, 28, 29 |
| 3 | 36 |
| 4 | 44, 46, 48 |
| 5 | 55, 58, 59 |
| 6 | 62, 65 |
| 7 | 70, 72, 75 |
| 8 | 84, 86 |
| 9 | 96 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 9/6/2026
| Mã ĐB | 1BS-9BS-3BS-15BS-5BS-8BS |
| G.ĐB | 07251 |
| G.1 | 20211 |
| G.2 | 06409 84839 |
| G.3 |
07328
20549
88071
86630
70461
88768
|
| G.4 | 7219 6612 8243 5385 |
| G.5 |
5327
5340
7378
1611
1563
9996
|
| G.6 | 335 887 586 |
| G.7 | 10 90 47 49 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 9/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 10, 11, 12, 19 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 30, 35, 39 |
| 4 | 40, 43, 47, 49 |
| 5 | 51 |
| 6 | 61, 63, 68 |
| 7 | 71, 78 |
| 8 | 85, 86, 87 |
| 9 | 90, 96 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 2/6/2026
| Mã ĐB | 8BK-7BK-1BK-11BK-13BK-5BK |
| G.ĐB | 73823 |
| G.1 | 98492 |
| G.2 | 10865 00843 |
| G.3 |
34079
78655
33221
16531
68167
40341
|
| G.4 | 3192 1237 1654 8326 |
| G.5 |
6239
4438
3321
6767
6355
6444
|
| G.6 | 934 425 630 |
| G.7 | 32 59 83 87 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 2/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | - |
| 2 | 21, 23, 25, 26 |
| 3 | 30, 31, 32, 34, 37, 38, 39 |
| 4 | 41, 43, 44 |
| 5 | 54, 55, 59 |
| 6 | 65, 67 |
| 7 | 79 |
| 8 | 83, 87 |
| 9 | 92 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 26/5/2026
| Mã ĐB | 13BA-9BA-4BA-8BA-14BA-11BA |
| G.ĐB | 49111 |
| G.1 | 53877 |
| G.2 | 67293 25976 |
| G.3 |
90791
37938
50959
61441
01540
65366
|
| G.4 | 1506 0714 1716 9892 |
| G.5 |
0370
6676
4470
1595
2267
3618
|
| G.6 | 654 051 723 |
| G.7 | 74 39 28 81 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 26/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 11, 14, 16, 18 |
| 2 | 23, 28 |
| 3 | 38, 39 |
| 4 | 40, 41 |
| 5 | 51, 54, 59 |
| 6 | 66, 67 |
| 7 | 70, 74, 76, 77 |
| 8 | 81 |
| 9 | 91, 92, 93, 95 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 19/5/2026
| Mã ĐB | 5AS-8AS-6AS-11AS-10AS-9AS |
| G.ĐB | 81754 |
| G.1 | 11706 |
| G.2 | 25623 79831 |
| G.3 |
26573
11840
29185
44985
04414
08022
|
| G.4 | 9895 5267 4713 9653 |
| G.5 |
7157
1186
4855
4562
8734
4452
|
| G.6 | 492 974 246 |
| G.7 | 62 18 17 87 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 19/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 13, 14, 17, 18 |
| 2 | 22, 23 |
| 3 | 31, 34 |
| 4 | 40, 46 |
| 5 | 52, 53, 54, 55, 57 |
| 6 | 62, 67 |
| 7 | 73, 74 |
| 8 | 85, 86, 87 |
| 9 | 92, 95 |
XSMB » XSMB thứ 3 » XSMB 12/5/2026
| Mã ĐB | 3AK-7AK-10AK-1AK-4AK-6AK |
| G.ĐB | 52233 |
| G.1 | 65304 |
| G.2 | 84177 93271 |
| G.3 |
02993
39635
64827
63404
13927
61748
|
| G.4 | 3934 9304 3652 3551 |
| G.5 |
2458
0828
1662
6335
0564
8640
|
| G.6 | 081 447 291 |
| G.7 | 27 32 31 58 |
Lô tô Quảng Ninh thứ 3, ngày 12/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 04 |
| 1 | - |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 31, 32, 33, 34, 35 |
| 4 | 40, 47, 48 |
| 5 | 51, 52, 58 |
| 6 | 62, 64 |
| 7 | 71, 77 |
| 8 | 81 |
| 9 | 91, 93 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 3
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải