XSMB thứ 2 - Xổ số miền bắc thứ 2 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 31/8/2026
| Mã ĐB | 7FR-13FR-11FR-15FR-3FR-5FR |
| G.ĐB | 35644 |
| G.1 | 44080 |
| G.2 | 78984 50748 |
| G.3 |
89513
30669
56530
96863
99520
17862
|
| G.4 | 4957 1095 3729 9646 |
| G.5 |
5516
8263
4726
6107
8216
8450
|
| G.6 | 878 021 893 |
| G.7 | 77 34 70 20 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 31/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 07 |
| 1 | 13, 16 |
| 2 | 20, 21, 26, 29 |
| 3 | 30, 34 |
| 4 | 44, 46, 48 |
| 5 | 50, 57 |
| 6 | 62, 63, 69 |
| 7 | 70, 77, 78 |
| 8 | 80, 84 |
| 9 | 93, 95 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 24/8/2026
| Mã ĐB | 7FH-9FH-2FH-14FH-15FH-4FH |
| G.ĐB | 36917 |
| G.1 | 00086 |
| G.2 | 94528 27073 |
| G.3 |
94676
56001
09335
01616
84823
29693
|
| G.4 | 6212 2964 6551 4238 |
| G.5 |
1293
3918
3924
8864
9817
0964
|
| G.6 | 023 967 517 |
| G.7 | 19 85 40 71 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 24/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 12, 16, 17, 18, 19 |
| 2 | 23, 24, 28 |
| 3 | 35, 38 |
| 4 | 40 |
| 5 | 51 |
| 6 | 64, 67 |
| 7 | 71, 73, 76 |
| 8 | 85, 86 |
| 9 | 93 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 17/8/2026
| Mã ĐB | 12EZ-2EZ-7EZ-4EZ-10EZ-13EZ |
| G.ĐB | 01939 |
| G.1 | 77200 |
| G.2 | 76612 06154 |
| G.3 |
63160
75617
41941
01983
19790
87235
|
| G.4 | 8355 3614 7074 8014 |
| G.5 |
1827
1645
0126
8400
4048
2770
|
| G.6 | 544 687 080 |
| G.7 | 89 61 76 71 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 17/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00 |
| 1 | 12, 14, 17 |
| 2 | 26, 27 |
| 3 | 35, 39 |
| 4 | 41, 44, 45, 48 |
| 5 | 54, 55 |
| 6 | 60, 61 |
| 7 | 70, 71, 74, 76 |
| 8 | 80, 83, 87, 89 |
| 9 | 90 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 10/8/2026
| Mã ĐB | 10ER-11ER-7ER-9ER-6ER-1ER |
| G.ĐB | 92957 |
| G.1 | 02550 |
| G.2 | 25817 57031 |
| G.3 |
09593
15853
94852
74634
30314
33169
|
| G.4 | 7064 3517 7483 6163 |
| G.5 |
0704
6495
2417
8189
3332
6578
|
| G.6 | 031 622 103 |
| G.7 | 95 02 84 06 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 10/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02, 03, 04, 06 |
| 1 | 14, 17 |
| 2 | 22 |
| 3 | 31, 32, 34 |
| 4 | - |
| 5 | 50, 52, 53, 57 |
| 6 | 63, 64, 69 |
| 7 | 78 |
| 8 | 83, 84, 89 |
| 9 | 93, 95 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 3/8/2026
| Mã ĐB | 12EH-6EH-15EH-11EH-10EH-3EH |
| G.ĐB | 79247 |
| G.1 | 27241 |
| G.2 | 31300 51792 |
| G.3 |
07775
51893
23369
83969
97015
65551
|
| G.4 | 7710 8275 9162 1657 |
| G.5 |
7586
6902
0788
8923
8325
9223
|
| G.6 | 025 472 724 |
| G.7 | 04 63 29 46 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 3/8/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 02, 04 |
| 1 | 10, 15 |
| 2 | 23, 24, 25, 29 |
| 3 | - |
| 4 | 41, 46, 47 |
| 5 | 51, 57 |
| 6 | 62, 63, 69 |
| 7 | 72, 75 |
| 8 | 86, 88 |
| 9 | 92, 93 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 27/7/2026
| Mã ĐB | 7DZ-4DZ-15DZ-2DZ-12DZ-6DZ |
| G.ĐB | 54796 |
| G.1 | 90290 |
| G.2 | 28866 84542 |
| G.3 |
06770
93665
56666
78753
55641
04646
|
| G.4 | 0042 3127 8547 0130 |
| G.5 |
4852
8164
7651
8392
2961
5133
|
| G.6 | 874 639 502 |
| G.7 | 87 29 55 52 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 27/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | - |
| 2 | 27, 29 |
| 3 | 30, 33, 39 |
| 4 | 41, 42, 46, 47 |
| 5 | 51, 52, 53, 55 |
| 6 | 61, 64, 65, 66 |
| 7 | 70, 74 |
| 8 | 87 |
| 9 | 90, 92, 96 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 20/7/2026
| Mã ĐB | 12DR-1DR-2DR-10DR-8DR-9DR |
| G.ĐB | 39128 |
| G.1 | 66850 |
| G.2 | 32789 07339 |
| G.3 |
08556
22983
80160
37394
88718
60939
|
| G.4 | 3337 6114 4588 7189 |
| G.5 |
9574
8427
7683
7174
3867
0477
|
| G.6 | 170 436 972 |
| G.7 | 01 44 89 63 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 20/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 14, 18 |
| 2 | 27, 28 |
| 3 | 36, 37, 39 |
| 4 | 44 |
| 5 | 50, 56 |
| 6 | 60, 63, 67 |
| 7 | 70, 72, 74, 77 |
| 8 | 83, 88, 89 |
| 9 | 94 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 2
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải