XSMB thứ 2 - Xổ số miền bắc thứ 2 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 12/5/2025
Mã ĐB | 20FV-9FV-12FV-1FV-11FV-15FV-19FV-2FV |
G.ĐB | 62640 |
G.1 | 14561 |
G.2 | 5326418044 |
G.3 | 204168900802694 715795450792330 |
G.4 | 3174892819890010 |
G.5 | 157172245336 789186765259 |
G.6 | 945388789 |
G.7 | 30555706 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 12/5/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 06, 07, 08 |
1 | 10, 16 |
2 | 24, 28 |
3 | 30, 36 |
4 | 40, 44, 45 |
5 | 55, 57, 59 |
6 | 61, 64 |
7 | 71, 74, 76, 79 |
8 | 88, 89 |
9 | 91, 94 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 5/5/2025
Mã ĐB | 11ED-8ED-4ED-3ED-5ED-15ED |
G.ĐB | 48513 |
G.1 | 77453 |
G.2 | 4347735472 |
G.3 | 727425924931475 748306351736467 |
G.4 | 5139657212891522 |
G.5 | 143310228504 533044898465 |
G.6 | 771354693 |
G.7 | 15037871 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 5/5/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 03, 04 |
1 | 13, 15, 17 |
2 | 22 |
3 | 30, 33, 39 |
4 | 42, 49 |
5 | 53, 54 |
6 | 65, 67 |
7 | 71, 72, 75, 77, 78 |
8 | 89 |
9 | 93 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 28/4/2025
Mã ĐB | 20EN-19EN-4EN-16EN-15EN-8EN-17EN-11EN |
G.ĐB | 75140 |
G.1 | 16674 |
G.2 | 2618265386 |
G.3 | 209949565442069 637089013839178 |
G.4 | 9561887950359376 |
G.5 | 993266549505 757742181174 |
G.6 | 818873697 |
G.7 | 19732231 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 28/4/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 05, 08 |
1 | 18, 19 |
2 | 22 |
3 | 31, 32, 35, 38 |
4 | 40 |
5 | 54 |
6 | 61, 69 |
7 | 73, 74, 76, 77, 78, 79 |
8 | 82, 86 |
9 | 94, 97 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 21/4/2025
Mã ĐB | 13EV-2EV-9EV-6EV-4EV-15EV |
G.ĐB | 74906 |
G.1 | 76418 |
G.2 | 3172337024 |
G.3 | 434068375269055 958447916464179 |
G.4 | 3982491972331669 |
G.5 | 870623810059 553940600756 |
G.6 | 292744224 |
G.7 | 49508376 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 21/4/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 06 |
1 | 18, 19 |
2 | 23, 24 |
3 | 33, 39 |
4 | 44, 49 |
5 | 50, 52, 55, 56, 59 |
6 | 60, 64, 69 |
7 | 76, 79 |
8 | 81, 82, 83 |
9 | 92 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 14/4/2025
Mã ĐB | 10DE-4DE-6DE-7DE-2DE-14DE |
G.ĐB | 46935 |
G.1 | 76071 |
G.2 | 0886677999 |
G.3 | 288541610581240 424221689938673 |
G.4 | 2965503268058755 |
G.5 | 766961171605 074366328420 |
G.6 | 025442188 |
G.7 | 74036819 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 14/4/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 03, 05 |
1 | 17, 19 |
2 | 20, 22, 25 |
3 | 32, 35 |
4 | 40, 42, 43 |
5 | 54, 55 |
6 | 65, 66, 68, 69 |
7 | 71, 73, 74 |
8 | 88 |
9 | 99 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 7/4/2025
Mã ĐB | 11DN-13DN-12DN-2DN-14DN-10DN |
G.ĐB | 11965 |
G.1 | 48340 |
G.2 | 7798134283 |
G.3 | 251982841798555 351257591549548 |
G.4 | 5721616733949807 |
G.5 | 007525580449 514442977563 |
G.6 | 916246131 |
G.7 | 15531345 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 7/4/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 07 |
1 | 13, 15, 16, 17 |
2 | 21, 25 |
3 | 31 |
4 | 40, 44, 45, 46, 48, 49 |
5 | 53, 55, 58 |
6 | 63, 65, 67 |
7 | 75 |
8 | 81, 83 |
9 | 94, 97, 98 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 31/3/2025
Mã ĐB | 8DV-15DV-19DV-2DV-17DV-18DV-13DV-4DV |
G.ĐB | 97315 |
G.1 | 81167 |
G.2 | 4769584725 |
G.3 | 052636010120498 752731249182219 |
G.4 | 4966448402174239 |
G.5 | 885722982243 361824479836 |
G.6 | 451827547 |
G.7 | 06964367 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 31/3/2025
Đầu | Lô Tô |
---|---|
0 | 01, 06 |
1 | 15, 17, 18, 19 |
2 | 25, 27 |
3 | 36, 39 |
4 | 43, 47 |
5 | 51, 57 |
6 | 63, 66, 67 |
7 | 73 |
8 | 84 |
9 | 91, 95, 96, 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 2
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
---|---|---|---|
Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải