XSMB thứ 2 - Xổ số miền bắc thứ 2 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 6/7/2026
| Mã ĐB | 7CZ-5CZ-12CZ-14CZ-11CZ-2CZ |
| G.ĐB | 43497 |
| G.1 | 95103 |
| G.2 | 29328 79523 |
| G.3 |
68679
66934
67183
82777
47332
71370
|
| G.4 | 7755 7395 7104 2429 |
| G.5 |
4686
6183
1236
1832
1799
1915
|
| G.6 | 671 856 356 |
| G.7 | 30 55 89 20 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 6/7/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04 |
| 1 | 15 |
| 2 | 20, 23, 28, 29 |
| 3 | 30, 32, 34, 36 |
| 4 | - |
| 5 | 55, 56 |
| 6 | - |
| 7 | 70, 71, 77, 79 |
| 8 | 83, 86, 89 |
| 9 | 95, 97, 99 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 29/6/2026
| Mã ĐB | 11CR-1CR-7CR-2CR-9CR-17CR-15CR-19CR |
| G.ĐB | 37642 |
| G.1 | 47110 |
| G.2 | 81418 41783 |
| G.3 |
28815
70574
27729
66429
04690
34208
|
| G.4 | 3076 9255 1860 8838 |
| G.5 |
5877
1562
7701
6084
7290
1945
|
| G.6 | 244 631 879 |
| G.7 | 94 08 93 70 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 29/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 08 |
| 1 | 10, 15, 18 |
| 2 | 29 |
| 3 | 31, 38 |
| 4 | 42, 44, 45 |
| 5 | 55 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 70, 74, 76, 77, 79 |
| 8 | 83, 84 |
| 9 | 90, 93, 94 |
Sản phẩm bán chạy
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 22/6/2026
| Mã ĐB | 7CH-4CH-14CH-12CH-15CH-2CH |
| G.ĐB | 62136 |
| G.1 | 54550 |
| G.2 | 30875 24316 |
| G.3 |
59758
19481
61360
73165
38720
37788
|
| G.4 | 4185 0722 6889 2840 |
| G.5 |
2646
6881
7363
7989
7683
0564
|
| G.6 | 092 906 532 |
| G.7 | 92 54 23 47 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 22/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 06 |
| 1 | 16 |
| 2 | 20, 22, 23 |
| 3 | 32, 36 |
| 4 | 40, 46, 47 |
| 5 | 50, 54, 58 |
| 6 | 60, 63, 64, 65 |
| 7 | 75 |
| 8 | 81, 83, 85, 88, 89 |
| 9 | 92 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 15/6/2026
| Mã ĐB | 17BZ-19BZ-11BZ-18BZ-12BZ-3BZ-15BZ-1BZ |
| G.ĐB | 71680 |
| G.1 | 62845 |
| G.2 | 66605 34138 |
| G.3 |
77489
01083
72269
88174
69623
43631
|
| G.4 | 1167 8613 8192 9024 |
| G.5 |
8441
9252
6691
7536
9217
5638
|
| G.6 | 774 907 243 |
| G.7 | 62 86 27 00 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 15/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 05, 07 |
| 1 | 13, 17 |
| 2 | 23, 24, 27 |
| 3 | 31, 36, 38 |
| 4 | 41, 43, 45 |
| 5 | 52 |
| 6 | 62, 67, 69 |
| 7 | 74 |
| 8 | 80, 83, 86, 89 |
| 9 | 91, 92 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 8/6/2026
| Mã ĐB | 13BR-2BR-15BR-9BR-8BR-3BR |
| G.ĐB | 53505 |
| G.1 | 80099 |
| G.2 | 82382 82605 |
| G.3 |
09863
17676
70784
17059
51082
75128
|
| G.4 | 6098 1280 3518 9235 |
| G.5 |
8180
2156
2125
0066
0174
0670
|
| G.6 | 231 092 769 |
| G.7 | 31 21 61 07 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 8/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 18 |
| 2 | 21, 25, 28 |
| 3 | 31, 35 |
| 4 | - |
| 5 | 56, 59 |
| 6 | 61, 63, 66, 69 |
| 7 | 70, 74, 76 |
| 8 | 80, 82, 84 |
| 9 | 92, 98, 99 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 1/6/2026
| Mã ĐB | 10BH-14BH-12BH-13BH-1BH-5BH |
| G.ĐB | 90353 |
| G.1 | 21114 |
| G.2 | 13583 59017 |
| G.3 |
60434
65606
92114
46742
59900
03239
|
| G.4 | 3708 0740 2780 6463 |
| G.5 |
8154
5355
5712
2460
5262
6198
|
| G.6 | 650 691 407 |
| G.7 | 42 67 20 10 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 1/6/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 06, 07, 08 |
| 1 | 10, 12, 14, 17 |
| 2 | 20 |
| 3 | 34, 39 |
| 4 | 40, 42 |
| 5 | 50, 53, 54, 55 |
| 6 | 60, 62, 63, 67 |
| 7 | - |
| 8 | 80, 83 |
| 9 | 91, 98 |
XSMB » XSMB thứ 2 » XSMB 25/5/2026
| Mã ĐB | 13AZ-8AZ-1AZ-10AZ-7AZ-4AZ |
| G.ĐB | 97281 |
| G.1 | 22854 |
| G.2 | 39820 91801 |
| G.3 |
88828
35267
96002
58210
98275
43521
|
| G.4 | 6114 2612 9022 7066 |
| G.5 |
3171
9065
9044
9532
4487
7356
|
| G.6 | 350 528 163 |
| G.7 | 90 43 83 96 |
Lô tô Hà Nội thứ 2, ngày 25/5/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 01, 02 |
| 1 | 10, 12, 14 |
| 2 | 20, 21, 22, 28 |
| 3 | 32 |
| 4 | 43, 44 |
| 5 | 50, 54, 56 |
| 6 | 63, 65, 66, 67 |
| 7 | 71, 75 |
| 8 | 81, 83, 87 |
| 9 | 90, 96 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 2
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải