XSMB thứ 7 - Xổ số miền bắc thứ 7 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 7/2/2026
| Mã ĐB | 3VY-4VY-1VY-20VY-19VY-12VY-11VY-6VY |
| G.ĐB | 38385 |
| G.1 | 72416 |
| G.2 | 98960 67180 |
| G.3 |
70849
21068
12341
42582
87870
13419
|
| G.4 | 2133 6818 2223 2250 |
| G.5 |
1151
8762
8991
6418
0292
9309
|
| G.6 | 464 234 649 |
| G.7 | 94 17 77 43 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 7/2/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 09 |
| 1 | 16, 17, 18, 19 |
| 2 | 23 |
| 3 | 33, 34 |
| 4 | 41, 43, 49 |
| 5 | 50, 51 |
| 6 | 60, 62, 64, 68 |
| 7 | 70, 77 |
| 8 | 80, 82, 85 |
| 9 | 91, 92, 94 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 31/1/2026
| Mã ĐB | 20UF-1UF-17UF-5UF-16UF-2UF-13UF-8UF |
| G.ĐB | 42754 |
| G.1 | 61405 |
| G.2 | 48285 19114 |
| G.3 |
63110
04075
60220
89022
77279
42944
|
| G.4 | 9182 5276 3737 0947 |
| G.5 |
9007
2156
2640
4549
0879
4558
|
| G.6 | 813 258 481 |
| G.7 | 77 51 67 47 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 31/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05, 07 |
| 1 | 10, 13, 14 |
| 2 | 20, 22 |
| 3 | 37 |
| 4 | 40, 44, 47, 49 |
| 5 | 51, 54, 56, 58 |
| 6 | 67 |
| 7 | 75, 76, 77, 79 |
| 8 | 81, 82, 85 |
| 9 | - |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 24/1/2026
| Mã ĐB | 12UP-18UP-6UP-3UP-8UP-14UP-20UP-2UP |
| G.ĐB | 52062 |
| G.1 | 57796 |
| G.2 | 79745 30666 |
| G.3 |
65247
95051
68829
00009
25760
27583
|
| G.4 | 4836 3722 1276 8236 |
| G.5 |
5922
1188
0449
4561
3565
4500
|
| G.6 | 811 013 869 |
| G.7 | 34 84 51 98 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 24/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 09 |
| 1 | 11, 13 |
| 2 | 22, 29 |
| 3 | 34, 36 |
| 4 | 45, 47, 49 |
| 5 | 51 |
| 6 | 60, 61, 62, 65, 66, 69 |
| 7 | 76 |
| 8 | 83, 84, 88 |
| 9 | 96, 98 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 17/1/2026
| Mã ĐB | 11UY-4UY-17UY-6UY-16UY-10UY-18UY-15UY |
| G.ĐB | 09824 |
| G.1 | 38842 |
| G.2 | 57875 36581 |
| G.3 |
49247
00737
40091
36121
42248
11896
|
| G.4 | 9500 2888 8937 6589 |
| G.5 |
3615
3768
6201
0787
8994
0497
|
| G.6 | 800 491 957 |
| G.7 | 54 43 74 64 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 17/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01 |
| 1 | 15 |
| 2 | 21, 24 |
| 3 | 37 |
| 4 | 42, 43, 47, 48 |
| 5 | 54, 57 |
| 6 | 64, 68 |
| 7 | 74, 75 |
| 8 | 81, 87, 88, 89 |
| 9 | 91, 94, 96, 97 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 10/1/2026
| Mã ĐB | 12TF-9TF-18TF-5TF-1TF-14TF-15TF-2TF |
| G.ĐB | 67793 |
| G.1 | 86783 |
| G.2 | 54358 84754 |
| G.3 |
09108
63654
43443
17021
22427
04093
|
| G.4 | 2131 0472 7070 2787 |
| G.5 |
3778
6260
7787
9014
8094
7516
|
| G.6 | 762 712 486 |
| G.7 | 70 45 14 13 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 10/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 12, 13, 14, 16 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 31 |
| 4 | 43, 45 |
| 5 | 54, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 70, 72, 78 |
| 8 | 83, 86, 87 |
| 9 | 93, 94 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 3/1/2026
| Mã ĐB | 17TP-12TP-8TP-13TP-16TP-19TP-7TP-9TP |
| G.ĐB | 00949 |
| G.1 | 15457 |
| G.2 | 85851 82350 |
| G.3 |
69570
81764
65786
46220
74631
60683
|
| G.4 | 4812 4200 2174 3735 |
| G.5 |
6454
1685
1007
6152
1401
3802
|
| G.6 | 512 176 433 |
| G.7 | 46 33 92 48 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 3/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 07 |
| 1 | 12 |
| 2 | 20 |
| 3 | 31, 33, 35 |
| 4 | 46, 48, 49 |
| 5 | 50, 51, 52, 54, 57 |
| 6 | 64 |
| 7 | 70, 74, 76 |
| 8 | 83, 85, 86 |
| 9 | 92 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 27/12/2025
| Mã ĐB | 7TY-12TY-18TY-13TY-15TY-16TY-4TY-8TY |
| G.ĐB | 50982 |
| G.1 | 00717 |
| G.2 | 59971 36798 |
| G.3 |
33935
36138
63216
88940
24428
85612
|
| G.4 | 4045 2882 9413 7228 |
| G.5 |
9798
2740
7577
5123
7660
2823
|
| G.6 | 720 603 850 |
| G.7 | 70 27 43 21 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 27/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 12, 13, 16, 17 |
| 2 | 20, 21, 23, 27, 28 |
| 3 | 35, 38 |
| 4 | 40, 43, 45 |
| 5 | 50 |
| 6 | 60 |
| 7 | 70, 71, 77 |
| 8 | 82 |
| 9 | 98 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 7
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải