XSMB thứ 7 - Xổ số miền bắc thứ 7 hàng tuần
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 10/1/2026
| Mã ĐB | 12TF-9TF-18TF-5TF-1TF-14TF-15TF-2TF |
| G.ĐB | 67793 |
| G.1 | 86783 |
| G.2 | 54358 84754 |
| G.3 |
09108
63654
43443
17021
22427
04093
|
| G.4 | 2131 0472 7070 2787 |
| G.5 |
3778
6260
7787
9014
8094
7516
|
| G.6 | 762 712 486 |
| G.7 | 70 45 14 13 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 10/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 12, 13, 14, 16 |
| 2 | 21, 27 |
| 3 | 31 |
| 4 | 43, 45 |
| 5 | 54, 58 |
| 6 | 60, 62 |
| 7 | 70, 72, 78 |
| 8 | 83, 86, 87 |
| 9 | 93, 94 |
Xem thêm Dự đoán XSMB chính xác nhất ✅
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 3/1/2026
| Mã ĐB | 17TP-12TP-8TP-13TP-16TP-19TP-7TP-9TP |
| G.ĐB | 00949 |
| G.1 | 15457 |
| G.2 | 85851 82350 |
| G.3 |
69570
81764
65786
46220
74631
60683
|
| G.4 | 4812 4200 2174 3735 |
| G.5 |
6454
1685
1007
6152
1401
3802
|
| G.6 | 512 176 433 |
| G.7 | 46 33 92 48 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 3/1/2026
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 07 |
| 1 | 12 |
| 2 | 20 |
| 3 | 31, 33, 35 |
| 4 | 46, 48, 49 |
| 5 | 50, 51, 52, 54, 57 |
| 6 | 64 |
| 7 | 70, 74, 76 |
| 8 | 83, 85, 86 |
| 9 | 92 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 27/12/2025
| Mã ĐB | 7TY-12TY-18TY-13TY-15TY-16TY-4TY-8TY |
| G.ĐB | 50982 |
| G.1 | 00717 |
| G.2 | 59971 36798 |
| G.3 |
33935
36138
63216
88940
24428
85612
|
| G.4 | 4045 2882 9413 7228 |
| G.5 |
9798
2740
7577
5123
7660
2823
|
| G.6 | 720 603 850 |
| G.7 | 70 27 43 21 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 27/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | 12, 13, 16, 17 |
| 2 | 20, 21, 23, 27, 28 |
| 3 | 35, 38 |
| 4 | 40, 43, 45 |
| 5 | 50 |
| 6 | 60 |
| 7 | 70, 71, 77 |
| 8 | 82 |
| 9 | 98 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 20/12/2025
| Mã ĐB | 8SF-10SF-2SF-16SF-6SF-18SF-12SF-17SF |
| G.ĐB | 52816 |
| G.1 | 76456 |
| G.2 | 05474 57060 |
| G.3 |
42067
04192
00073
07873
03636
84836
|
| G.4 | 1868 9270 1994 2684 |
| G.5 |
4294
0422
2940
5783
9074
9805
|
| G.6 | 133 543 763 |
| G.7 | 90 11 95 61 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 20/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 05 |
| 1 | 11, 16 |
| 2 | 22 |
| 3 | 33, 36 |
| 4 | 40, 43 |
| 5 | 56 |
| 6 | 60, 61, 63, 67, 68 |
| 7 | 70, 73, 74 |
| 8 | 83, 84 |
| 9 | 90, 92, 94, 95 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 13/12/2025
| Mã ĐB | 3SP-1SP-7SP-14SP-5SP-4SP-19SP-8SP |
| G.ĐB | 30753 |
| G.1 | 22200 |
| G.2 | 82942 61722 |
| G.3 |
91913
59268
71581
96909
39714
62130
|
| G.4 | 1363 0888 9161 6160 |
| G.5 |
2996
5662
4724
6168
1159
6927
|
| G.6 | 230 946 852 |
| G.7 | 60 83 33 10 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 13/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 00, 09 |
| 1 | 10, 13, 14 |
| 2 | 22, 24, 27 |
| 3 | 30, 33 |
| 4 | 42, 46 |
| 5 | 52, 53, 59 |
| 6 | 60, 61, 62, 63, 68 |
| 7 | - |
| 8 | 81, 83, 88 |
| 9 | 96 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 6/12/2025
| Mã ĐB | 11SY-12SY-10SY-18SY-4SY-2SY-13SY-15SY |
| G.ĐB | 54526 |
| G.1 | 58804 |
| G.2 | 71736 93839 |
| G.3 |
24387
02396
21428
75892
07677
81473
|
| G.4 | 1715 3121 0995 3896 |
| G.5 |
0047
7223
7775
1049
5130
4078
|
| G.6 | 311 191 630 |
| G.7 | 03 82 12 14 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 6/12/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 04 |
| 1 | 11, 12, 14, 15 |
| 2 | 21, 23, 26, 28 |
| 3 | 30, 36, 39 |
| 4 | 47, 49 |
| 5 | - |
| 6 | - |
| 7 | 73, 75, 77, 78 |
| 8 | 82, 87 |
| 9 | 91, 92, 95, 96 |
XSMB » XSMB thứ 7 » XSMB 29/11/2025
| Mã ĐB | 2RF-16RF-18RF-6RF-13RF-17RF-5RF-20RF |
| G.ĐB | 66090 |
| G.1 | 67058 |
| G.2 | 81224 50614 |
| G.3 |
69143
20624
92216
25380
77568
40003
|
| G.4 | 2568 0625 6280 5472 |
| G.5 |
2507
0931
2434
6990
4076
2030
|
| G.6 | 938 218 112 |
| G.7 | 38 08 46 88 |
Lô tô Nam Định thứ 7, ngày 29/11/2025
| Đầu | Lô Tô |
|---|---|
| 0 | 03, 07, 08 |
| 1 | 12, 14, 16, 18 |
| 2 | 24, 25 |
| 3 | 30, 31, 34, 38 |
| 4 | 43, 46 |
| 5 | 58 |
| 6 | 68 |
| 7 | 72, 76 |
| 8 | 80, 88 |
| 9 | 90 |
Thông tin xổ số miền bắc thứ 7
Cơ cấu giải thưởng xổ số miền bắc
Có 20 loại vé được phát hành vào ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
| Giải | Trúng thưởng (VNĐ) | Trùng số | Số lượng giải |
|---|---|---|---|
| Giải ĐB | 500.000.000 | 5 số | 8 giải (mùng 01 ÂL) 6 giải (các ngày khác) |
| Giải phụ ĐB | 25.000.000 | vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB | 12 giải (mùng 01 ÂL) 9 giải (các ngày khác) |
| Giải Nhất | 10.000.000 | 5 số | 15 |
| Giải Nhì | 5.000.000 | 5 số | 30 |
| Giải Ba | 1.000.000 | 5 số | 90 |
| Giải Tư | 400.000 | 4 số | 600 |
| Giải Năm | 200.000 | 4 số | 900 |
| Giải Sáu | 100.000 | 3 số | 4.500 |
| Giải Bảy | 40.000 | 2 số | 60.000 |
| Giải KK | 40.000 | vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB | 15.000 |
Điều kiện lãnh thưởng
Vé xổ số lĩnh thưởng phải là vé được phát hành hợp pháp bởi các công ty xổ số, các thông tin trên tờ vé phải phù hợp với kỳ quay số mở thưởng, ngày mở thưởng, có các chữ số dự thưởng trùng với một trong các giải của kết quả quay số mở thưởng do Công ty XSKT công bố và phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không rách rời, không chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa và còn trong thời hạn lĩnh thưởng theo quy định (thời hạn lĩnh thưởng của vé xổ số trúng thưởng là 30 ngày).
Vé trúng nhiều giải được lãnh tất cả các giải